Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 22:42:00 đến ngày 2022-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,846,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 (xây lắp công trình) Điểm trường tiểu học Chu Va 8, trường tiểu học xã Sơn Bình, huyện Tam Đường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1001 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 8,9661 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3132 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5118 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5729 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 9,9517 | m3 | |
| 7 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 24,0298 | m3 | |
| 8 | Xây móng, chiều dày | 12,1689 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2794 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,787 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,543 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,1229 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,0717 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 14,9351 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1422 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6376 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5544 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 3,0492 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4353 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4484 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,8628 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1603 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,6817 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | 2,3775 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,5944 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 22,6273 | m3 | |
| 27 | Xây xây tường thẳng, chiều dày | 47,3579 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng, chiều dày | 5,0951 | m3 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,8408 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8408 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,2612 | m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,014 | 100m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 201,1634 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 284,426 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 211,9776 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,424 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 62,48 | m | |
| 38 | Đắp đầu cột | 40 | cái | |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 29,2236 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 58,7916 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng sắt hộp huỳnh tôn kính trắng dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | 19,44 | m2 | |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng sắt hộp huỳnh tôn kính trắng dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | 29,16 | m2 | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4239 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,16 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,9986 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,5874 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 496,4036 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 163,2414 | m2 | |
| 49 | Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | 25,91 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,27 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 53 | Đai neo ống | 40 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 3 | cái | |
| 58 | Thanh dẫn điện MT-50x5 | 0,2 | m | |
| 59 | Thanh dẫn điện MT-25x3 | 0,3 | m | |
| 60 | Tủ điện tổng 200x 300x100 | 1 | cái | |
| 61 | Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường (tương đương tủ sino e4fc 2/4s) | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột pvc c-0,6kv-cu/pvc/pvc(2x2.5)mm2+e | 120 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột pvc c-0,6kv-cu/xlpe/pvc(2x4)mm2+e | 30 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột pvc c-0,6kv-cu/xlpe/pvc(2x10)mm2+e | 80 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 150 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 30 | m | |
| 73 | Lắp đặt hộp đấu nối | 3 | cái | |
| 74 | Công sơn đón điện | 1 | cái | |
| 75 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L50x50x5, L=2,5m tiếp địa | 3 | cọc | |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 25 | m | |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 35 | m | |
| 80 | Lắp đặt bật thép D8mm | 30 | bộ | |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 8 | m3 | |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 83 | Bình bọt CO2 3kg | 2 | bình | |
| 84 | Giá đựng bình cứu hỏa | 1 | cái | |
| 85 | Tiêu lệnh PCCC | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3099 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 2,0437 | m3 | |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,8527 | m3 | |
| 4 | Xây móng, chiều dày | 0,8339 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2345 | Tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0302 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,8421 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng, chiều dày | 9,0649 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0308 | Tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,189 | Tấn | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0764 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9082 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,8816 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 8,3496 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0337 | Tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,09 | Tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0448 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,406 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 8 | cái | |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,3214 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | 9,6749 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0225 | Tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1094 | Tấn | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0664 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7304 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0176 | Tấn | |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0151 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1386 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3498 | Tấn | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | 0,2261 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,4278 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,778 | m2 | |
| 33 | Trát trần, VXM M75, cát mịn | 22,6144 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,778 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,6144 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,14 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,2282 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 72,7 | m2 | |
| 39 | Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1,632 | m2 | |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng sắt hộp huỳnh tôn kính trắng dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | 5,04 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lắp đặt Vách ngăn bằng tấm Compact HPL (Bao gồm cả phụ kiện) | 1,8 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | Bộ | |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 44 | Phễu thu nước sàn mái | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,25 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,35 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,09 | 100m | |
| 48 | Chếch PVC110 | 16 | cái | |
| 49 | Y PVC 110 | 10 | cái | |
| 50 | Thu PVC 90 | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | 6 | cái | |
| 52 | Ống nhựa PPR D32 | 20 | m | |
| 53 | Ống nhựa PPR D20 | 10 | m | |
| 54 | Ống nhựa PPR D25 | 15 | m | |
| 55 | Cút PPR D32 | 3 | cái | |
| 56 | Cút PPR D25 | 8 | cái | |
| 57 | Tê PPR D25 | 10 | cái | |
| 58 | Tê PPR D32 | 3 | cái | |
| 59 | Nối ren trong D20 | 11 | cái | |
| 60 | Kép Inox D20 | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | Bộ | |
| 62 | Lắp đặt gương soi | 2 | Cái | |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | Bộ | |
| 64 | LĐ vòi INOX gắn tường | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Đặt trên chân téc) | 1 | Bể | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 67 | Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường (tương đương tủ sino e4fc 2/4s) | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 27 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột pvc c-0,6kv-cu/pvc/pvc(2x1.5)mm2+e | 20 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột pvc c-0,6kv-cu/pvc/pvc(2x2.5)mm2+e | 7 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột pvc c-0,6kv-cu/xlpe/pvc(2x4)mm2+e | 30 | m | |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,008 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0664 | 100m2 | |
| 77 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,348 | m3 | |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0034 | 100m3 | |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | 0,1818 | Tấn | |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,1818 | Tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,104 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, TAM CẤP + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,98 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,078 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,098 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,975 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0143 | Tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0882 | Tấn | |
| 7 | Xây xây cột, trụ, chiều cao | 1,0506 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,5214 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,42 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,42 | m2 | |
| 11 | Gia công cổng sắt | 0,2121 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,4 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,9452 | m2 | |
| 14 | Chi tiết cổng (Bản lề, Chốt hãm, Khóa, Đường ray …) | 1 | bộ | |
| 15 | Huỳnh tôn + dán Decan màu trắng biển tên | 3,85 | m2 | |
| 16 | Dán chữ biển tên theo tỷ lệ | 1 | gói | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng | 0,98 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,078 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,098 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,975 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0104 | Tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0618 | Tấn | |
| 23 | Xây xây cột, trụ, chiều cao | 0,5197 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,2523 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,02 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,02 | m2 | |
| 27 | Gia công cổng sắt | 0,1296 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,4 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,6704 | m2 | |
| 30 | Chi tiết cổng (Bản lề, Chốt hãm, Khóa, Đường ray …) | 1 | bộ | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 6,48 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,08 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 5,4 | m3 | |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2765 | Tấn | |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2765 | Tấn | |
| 36 | Gia công lan can | 0,7473 | Tấn | |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | 176,685 | m2 | |
| 38 | Sản xuất hàng rào lưới thép | 161,175 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,965 | m3 | |
| 40 | Xây xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 17,55 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,02 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 29,4 | m2 | |
| 43 | Gia công lan can | 0,0434 | Tấn | |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | 4,92 | m2 | |
| 45 | Đào đất móng băng, rộng | 10,017 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 5,1975 | m3 | |
| 47 | Xây xây tường thẳng, chiều dày | 18,518 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,425 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,425 | m2 | |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0945 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0895 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7523 | m3 | |
| 53 | Gia công lan can | 0,2524 | Tấn | |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | 37,8 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5925 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,5925 | 100m2 | |
| 3 | Nilon lót nền sân | 592,5 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 59,25 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 14,8428 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0495 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 2,604 | m3 | |
| 8 | Xây móng, chiều dày | 3,696 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,6 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,47 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,1243 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 42 | cấu kiện | |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | 1,3079 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,1453 | m3 | |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7235 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất, đất cấp III | 1,4156 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,4156 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4256 | 100m3 | |
| 7 | Lót bạt | 91,25 | m2 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 131,19 | m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,099 | 100m3 | |
| 10 | Đất luyện dẻo | 12,6 | m3 | |
| 11 | Vải địa lọc nước | 115,2 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | 0,28 | 100m | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,18 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1772 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3571 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bê tông | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Đào xúc đất đá | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm nền móng công trình | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nước | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 12 | Ô tô 7T | Chở vật liệu, đất đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi