Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114575-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220114566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 22:42:00 đến ngày 2022-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,734,846,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền móng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô 7T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)
Điểm trường tiểu học Chu Va 8, trường tiểu học xã Sơn Bình, huyện Tam Đường
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đạt Phát. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1001100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 8,9661m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3132tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5118tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5729100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng 9,9517m3
7Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7524,0298m3
8Xây móng, chiều dày 12,1689m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2794tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,787tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,543100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2009,1229m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,851,0717100m3
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15014,9351m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1422tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6376tấn
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,5544100m2
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột 3,0492m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4353tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4484tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,8628tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằng1,1603100m2
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,6817m3
24Ván khuôn sàn mái2,3775100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,5944tấn
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20022,6273m3
27Xây xây tường thẳng, chiều dày 47,3579m3
28Xây tường thẳng, chiều dày 5,0951m3
29Gia công xà gồ thép0,8408tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,8408tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,2612m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,014100m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75201,1634m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75284,426m2
35Trát trần, vữa XM mác 75211,9776m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,424m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7562,48m
38Đắp đầu cột40cái
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7529,2236m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …58,7916m2
41Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng sắt hộp huỳnh tôn kính trắng dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện)19,44m2
42Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng sắt hộp huỳnh tôn kính trắng dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện)29,16m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4239tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửa29,16m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,9986m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ218,5874m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ496,4036m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 163,2414m2
49Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 7525,91m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,27100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm12cái
52Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm6cái
53Đai neo ống40cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe4cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe3cái
58Thanh dẫn điện MT-50x50,2m
59Thanh dẫn điện MT-25x30,3m
60Tủ điện tổng 200x 300x1001cái
61Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường (tương đương tủ sino e4fc 2/4s)2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trần6cái
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần6bộ
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột pvc c-0,6kv-cu/pvc/pvc(2x2.5)mm2+e120m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột pvc c-0,6kv-cu/xlpe/pvc(2x4)mm2+e30m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột pvc c-0,6kv-cu/xlpe/pvc(2x10)mm2+e80m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm150m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm30m
73Lắp đặt hộp đấu nối3cái
74Công sơn đón điện1cái
75Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
76Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
77Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L50x50x5, L=2,5m tiếp địa3cọc
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm25m
79Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35m
80Lắp đặt bật thép D8mm30bộ
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 8m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,08100m3
83Bình bọt CO2 3kg2bình
84Giá đựng bình cứu hỏa1cái
85Tiêu lệnh PCCC1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3099100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,0437m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,8527m3
4Xây móng, chiều dày 0,8339m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2345Tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0302100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,8421m3
8Xây tường thẳng, chiều dày 9,0649m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0308Tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,189Tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,0764100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9082m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,8816m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 758,3496m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0337Tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,09Tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0448100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,406m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 8cái
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,3214m3
21Xây tường thẳng, chiều dày 9,6749m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0225Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1094Tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,0664100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,7304m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0176Tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0151100m2
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1386m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3498Tấn
30Ván khuôn sàn mái0,2261100m2
31Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,4278m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,778m2
33Trát trần, VXM M75, cát mịn22,6144m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,778m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,6144m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7522,14m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,2282m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 72,7m2
39Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 751,632m2
40Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng sắt hộp huỳnh tôn kính trắng dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện)5,04m2
41Sản xuất lắp đặt Vách ngăn bằng tấm Compact HPL (Bao gồm cả phụ kiện)1,8m2
42Lắp đặt chậu xí bệt4Bộ
43Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
44Phễu thu nước sàn mái4cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,25100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,35100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,09100m
48Chếch PVC11016cái
49Y PVC 11010cái
50Thu PVC 906cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm6cái
52Ống nhựa PPR D3220m
53Ống nhựa PPR D2010m
54Ống nhựa PPR D2515m
55Cút PPR D323cái
56Cút PPR D258cái
57Tê PPR D2510cái
58Tê PPR D323cái
59Nối ren trong D2011cái
60Kép Inox D2010cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2Bộ
62Lắp đặt gương soi2Cái
63Lắp đặt chậu tiểu nam3Bộ
64LĐ vòi INOX gắn tường2cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Đặt trên chân téc)1Bể
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
67Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường (tương đương tủ sino e4fc 2/4s)1cái
68Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần6bộ
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm27m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột pvc c-0,6kv-cu/pvc/pvc(2x1.5)mm2+e20m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột pvc c-0,6kv-cu/pvc/pvc(2x2.5)mm2+e7m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột pvc c-0,6kv-cu/xlpe/pvc(2x4)mm2+e30m
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,008m3
75Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,144m3
76Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0664100m2
77Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,348m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0034100m3
79Gia công hệ khung dàn0,1818Tấn
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,1818Tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,104m2
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, TAM CẤP + TƯỜNG CHẮN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,98m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,078100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,098m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,975m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0143Tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0882Tấn
7Xây xây cột, trụ, chiều cao 1,0506m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,5214m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,42m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,42m2
11Gia công cổng sắt0,2121tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,4m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,9452m2
14Chi tiết cổng (Bản lề, Chốt hãm, Khóa, Đường ray …)1bộ
15Huỳnh tôn + dán Decan màu trắng biển tên3,85m2
16Dán chữ biển tên theo tỷ lệ1gói
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng 0,98m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,078100m2
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,098m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,975m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0104Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0618Tấn
23Xây xây cột, trụ, chiều cao 0,5197m3
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,2523m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,02m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,02m2
27Gia công cổng sắt0,1296tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,4m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,6704m2
30Chi tiết cổng (Bản lề, Chốt hãm, Khóa, Đường ray …)1bộ
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 6,48m3
32Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình1,08m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng 5,4m3
34Gia công cột bằng thép hình0,2765Tấn
35Lắp dựng cột thép các loại0,2765Tấn
36Gia công lan can0,7473Tấn
37Lắp dựng lan can sắt176,685m2
38Sản xuất hàng rào lưới thép161,175m2
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,965m3
40Xây xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 17,55m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,02m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10029,4m2
43Gia công lan can0,0434Tấn
44Lắp dựng lan can sắt4,92m2
45Đào đất móng băng, rộng 10,017m3
46Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,1975m3
47Xây xây tường thẳng, chiều dày 18,518m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,425m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,425m2
50Ván khuôn xà dầm, giằng0,0945100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0895tấn
52Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,7523m3
53Gia công lan can0,2524Tấn
54Lắp dựng lan can sắt37,8m2
E HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,5925100m3
2Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,5925100m2
3Nilon lót nền sân592,5m2
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20059,25m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 14,8428m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0495100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,604m3
8Xây móng, chiều dày 3,696m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,6m2
10Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,47m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,1243tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg42cấu kiện
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7512,6m2
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào san đất, đất cấp III1,3079100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông0,1453m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,902,7235100m3
4Đào san đất, đất cấp III1,4156100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 1,4156100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4256100m3
7Lót bạt91,25m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100131,19m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,099100m3
10Đất luyện dẻo12,6m3
11Vải địa lọc nước115,2m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm0,28100m
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,18100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1772tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,6m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3571100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bê tông1
2 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan bê tông1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cắt gạch đá1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Cắt uốn thép1
5 Máy đào 0,8m3 Đào xúc đất đá1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm nền móng công trình1
8 Máy hàn 23 KW Hàn sắt thép1
9 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước1
10 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
11 Máy trộn vữa Trộn vữa, bê tông1
12 Ô tô 7T Chở vật liệu, đất đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->