Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành Phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-09 00:30:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,217,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5574E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…; xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp (đường dây trung thế, trạm biến áp, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện hạ thế); xây lắp công trình đường giao thông; xây lắp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; trồng và chăm sóc cây xanh… có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…(thi công móng cọc); xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp (đường dây trung thế, trạm biến áp, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện hạ thế); xây lắp công trình đường giao thông; xây lắp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; trồng và chăm sóc cây xanh… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 48,46 tỷ đồng- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: Cấp IV trở lên* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng phần hoàn thành (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin). * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường dây trạm biến áp, hệ thống xử lý nước thải, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 48,46 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường phụ trách khu xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng/giao thông/HTKT/điện (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc theo NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/ lâm nghiệp ngành khoa học cây trồng /lâm nghiệp đô thị/kỹ sư chuyên ngành cảnh quan/kỹ sư khoa học cây trồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận tro |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách bố trí tối thiểu 50 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ thi công đường dây và trạm biến áp (có chứng chỉ nghề điện hoặc hạ tầng); tổ cơ khí thi công khu xủ lý nước thải; tổ trồng và chăm sóc cây xanh mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 05 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận và CMND/CCCD;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu nghịch ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước (xe bồn) ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô thùng kín/mui kín ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần bơm bê tông > 90 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 500 (m2) Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước chạy xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải thảm nhựa chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy tưới nhựa đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe nâng độ cao ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Đồng hồ Mê ga ôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. Đầu tư xây dựng Bệnh viện Nhi Hà Nội - Giai đoạn I 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành Phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng – công trình dân dụng; thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; thi công đường dây và trạm biến áp; thi công xây dựng công trình giao thông của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng,phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38 253 536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Số 16 Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E, phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,7258 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,1102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,1102 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km (5km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,1102 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128,1677 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,9745 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,438 | 100m3 |
| 8 | Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,4509 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,4509 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,4509 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km(5km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,4509 | 100m3/1km |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,3576 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0867 | 100m3 |
| B | Cây xanh, sân vườn | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,4128 | 100m3 |
| 2 | Trồng, chăm sóc cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.975,08 | 1m2/tháng |
| 3 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,7508 | 100m2/tháng |
| 4 | Viền cây xén tỉa (chuỗi ngọc....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253,407 | m2 |
| 5 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (cây bỏng nổ, chuỗi ngọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253,407 | 1m2/tháng |
| 6 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253,407 | m2/tháng |
| 7 | Cây ngâu bụi xén tỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cây |
| 8 | Trồng, chăm sóc: cây ngâu bụi xén tỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | 1 cây/ lần |
| 9 | Chăm sóc tiếp 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 10 | Cây dừa cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cây |
| 11 | Cây lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cây |
| 12 | Cây sấu ta | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cây |
| 13 | Cây vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cây |
| 14 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | 1 cây/ lần |
| 15 | Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,9 | 10cây/tháng |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2112 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 18 | Bó bồn cây bằng viên bê tông 10x15x50cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,6 | m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,3814 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,2715 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 317,8064 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,1855 | m3 |
| 23 | Lát gạch tezazo, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.127,15 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0687 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,6874 | m3 |
| 26 | Bó bồn cây bằng viên bê tông 10x22x100cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 873,33 | m |
| 27 | Bó bồn cây bằng viên bê tông 10x22x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161,04 | m |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5214 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,068 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,356 | m3 |
| 31 | Lát gạch block có ô trồng cỏ dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 507,12 | m2 |
| 32 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,2848 | m3 |
| 33 | Trồng, chăm sóc cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253,56 | 1m2/tháng |
| 34 | Bó vỉa loại 3, viên bê tông 100x100mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,97 | m |
| C | Hệ thống giao thông | |||
| 1 | Đắt đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.479,1972 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,7517 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,651 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8009 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,5055 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,5055 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,5055 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,5055 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,0528 | 100tấn |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1213 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,1741 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,1741 | 100tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4929 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,4927 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 761,62 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x250cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170,14 | m |
| 17 | Lát tấm đan rãnh bê tông XM, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151,47 | m2 |
| 18 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.183,6281 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,1737 | 100m3 |
| 20 | Đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 257,1959 | m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4037 | 100m3 |
| 22 | Đắp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,3152 | 100m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228,1 | m2 |
| D | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Cột đèn cần đơn cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cột |
| 2 | Cột đèn cần đôi cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn đôi dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 cần đèn |
| 5 | Bóng led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 6 | Cột đèn chùm 4 bóng cao 5m- bằng gang (đã bao gồm bảng điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cột |
| 7 | Bóng cầu led 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | bộ |
| 8 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,52 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 12 | Khung bu lông móng thép M24-300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 bộ |
| 15 | Thép mạ kẽm phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,54 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2912 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 20 | Khung bu lông móng thép M16-2400x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | 1 bộ |
| 23 | Thép mạ kẽm phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2),0,6/1 (1,2KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 408 | m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2),0,6/1 (1,2KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 605 | m |
| 26 | Dây điện lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,95 | 100m |
| 27 | Ống luồn cáp điện HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 730 | m |
| 28 | Dây tiếp địa liên hoàn đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 863 | m |
| 29 | Đắp cát hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,9 | m3 |
| 30 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 690 | m |
| 31 | Gạch chỉ bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 950 | viên |
| 32 | Ống thép mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,95 | 100m |
| E | Hệ Thống cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D110, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,95 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D90, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,85 | 100 m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D40, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | 100 m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,05 | 100 m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D25, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,85 | 100 m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D20, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100 m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ HDPE D110, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ HDPE D90, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ HDPE D40, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ HDPE D32, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ HDPE D25, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90 độ HDPE D20, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 13 | Tê nhựa 90 độ HDPE D40/32, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa 90 độ HDPE D40/25, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa 90 độ HDPE D32/25, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa 90 độ HDPE D32/20, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa 90 độ HDPE D25, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Tê nhựa 90 độ HDPE D25/20, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Côn thu HDPE D40/32, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Côn thu HDPE D32/25, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Côn thu HDPE D32/20, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Côn thu HDPE D25/20, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Van khóa HDPE D32 (loại có rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Van khóa HDPE D25 (loại có rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Van khóa HDPE D20 (loại có rắc co 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 26 | Côn thu HDPE D20/16, áp xuất >=10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 27 | Van phao cơ D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Van khóa mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Đầu nối bích +bích thép rỗng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 32 | Xây bể hố đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 33 | Đào bể bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,4136 | 100m3 |
| 34 | Đào bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,3736 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9801 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 175,3593 | 100m |
| 37 | Đệm cát đầm chặt dày 1m (chia 3 lớp đầm chặt K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8057 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót M100, đá 4x6 toàn bộ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,4057 | m3 |
| 39 | Bê tông đáy bể, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,3104 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2949 | 100m2 |
| 41 | Đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 229,8912 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0483 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0438 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2486 | tấn |
| 45 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,1642 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2876 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2201 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,939 | tấn |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,758 | m |
| 50 | Xây tường bể gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,393 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (tính cả rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,18 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 650,13 | m2 |
| 53 | Quét chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,18 | m2 |
| 54 | Bê tông giằng bể, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,8484 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0772 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0998 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7456 | tấn |
| 59 | Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,6203 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1076 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2423 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1832 | tấn |
| 63 | Lắp dựng thang sắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 64 | Bộ nắp KT:2000x1000x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Đào kênh rãnh thoát nước đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,62 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0469 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,816 | m3 |
| 68 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,724 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1816 | 100m2 |
| 70 | Xây tường rãnh -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3947 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,9984 | m2 |
| 72 | Ghi gang rãnh B200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,64 | m |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,2103 | 100m3 |
| 74 | Ống thép tráng kẽm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0325 | 100m |
| 75 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 76 | Ống thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 77 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 78 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Côn cân D90/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Cút thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Tê thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Côn xiên D80/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Van thép 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Van thép 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Van khóa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Mối nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Van đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 96 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Mối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Tê gang dẻo D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| F | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9879 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,0875 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5098 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,34 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4831 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6349 | tấn |
| 8 | Xây tường rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,0293 | m3 |
| 9 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 555 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,776 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,536 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4138 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,8 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,184 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7454 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 740 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào đường ống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3568 | 100m3 |
| 18 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,25 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7174 | 100m3 |
| 20 | Cống BTCT D600, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 328 | 1 đoạn ống |
| 21 | Cống BTCT D400, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172 | 1 đoạn ống |
| 22 | Gối đỡ cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 656 | cái |
| 23 | Gối đỡ cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 326 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 173 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 329 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 173 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 329 | mối nối |
| 28 | Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8575 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,528 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5233 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5727 | m3 |
| 32 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,7235 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7953 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7035 | tấn |
| 35 | Láng hố ga dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,9296 | m2 |
| 36 | Xây tường hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,9631 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137,2969 | m2 |
| 38 | Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5679 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2241 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1664 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,3552 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4021 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6745 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5595 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4125 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | 1 cấu kiện |
| 47 | Nắp ga gang đúc sẵn D650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Khung chắn rác KT:860x440mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 49 | Ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 50 | Cút nhựa 135 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| G | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào cống BTCT bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6091 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,768 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8584 | 100m3 |
| 4 | Cống BTCT D300, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 428 | 1 đoạn ống |
| 5 | Gối đỡ cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 822 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 429 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 429 | mối nối |
| 8 | Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0566 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,629 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8711 | 100m3 |
| 11 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5723 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,5627 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1469 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,467 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,8693 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,48 | m2 |
| 17 | Bê tông giằng hố ga nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8539 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4146 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0187 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan hố ga bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0242 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0995 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2103 | tấn |
| 23 | Thép góc 75x75x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,085 | Tấn |
| 24 | Nắp hút cặn KT 166x166mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| H | Điện nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kt: 450x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-40A-I=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-I=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-I=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 8 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 9 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 10 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 11 | Ống SP PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 12 | Ống SP PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 244 | m |
| 13 | Hộp đấu nối điện, tê cút và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | hộp |
| 14 | Đèn chống cháy nổ led 2x36W dài 1,2m gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 15 | Ổ cắm đơn+ công tác chống nước 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Công tắc phòng chống nước 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Ổ cắm phòng chống nước 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| I | Hệ thống bơm nước - nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Tủ điện 1500x800x500mm tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 4 | Biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Đồng hồ von kế 0-500V+ chuyển mạch 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 8 | MCCB-4P-400A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-225A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | MCCB-3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Contactor 3P 225A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Contactor 3P 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Rơ le nhiệt 110-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Rơ le nhiệt 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Rơ le báo mất pha, lệch pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Nút ấn on/off | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Nút ấn dừng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Biến áp nguồn 220V/24VAC, 50VA, 50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Rơ le áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Rơ le mức nước (loại cấp nước và chống không tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cáp chống cháy CU/MICA/XLPE/LSZH 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 25 | Cáp chống cháy CU/MICA/XLPE/LSZH 3x4mm2,0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 26 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC (3x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 28 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 29 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 30 | Ống SP chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 31 | Tủ điện 1400x700x300mm tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 34 | Biến dòng 175/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Đồng hồ von kế 0-500V+ chuyển mạch 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Thanh cái đồng 20x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 38 | MCCB-4P-175A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | MCCB-3P-100A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Contactor 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Rơ le nhiệt 54-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Rơ le báo mất pha, lệch pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Rơ le thời gian chuyển đổi sao tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Rơ le trung gian + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Nút ấn on/off | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Nút ấn dừng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Biến áp nguồn 220V/24VAC, 50VA, 50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Rơ le mức nước (loại cấp nước và chống không tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Cáp CU/XLPE/PVC(3x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 55 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC (3x2,4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 56 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 57 | Ống SP chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 58 | Ống gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 59 | Tủ điện 800x600x300mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 60 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 62 | Biến dòng 225/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 63 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Đồng hồ von kế 0-500V+ chuyển mạch 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Thanh cái đồng 20x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 66 | MCCB-4P-225A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | MCCB-3P-175A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | MCCB-3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | MCCB-3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Cáp CU/XLPE/PVC(1x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 71 | Cáp CU/XLPE/PVC(4x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 72 | Cáp CU/XLPE/PVC(4x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 73 | Ống gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 74 | Đào hào cáp KT 500x300x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | 1m3 |
| 75 | Cát đắp nệm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 76 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 77 | Cáp đồng bện M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 78 | Tủ điện 800x600x300mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 79 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 81 | Đồng hồ von kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | MCCB-4P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Contactor 3P 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Rơ le nhiệt 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Rơ le báo mất pha, lệch pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Nút ấn on/off | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Nút ấn dừng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Cáp CU/XLPE/PVC(3x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 92 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC (3x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 93 | Ống SP chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 94 | Tủ điện 1000x600x300mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 95 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 96 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 97 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 98 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Đồng hồ von kế 0-500V+ chuyển mạch 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Thanh cái đồng 20x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 101 | MCCB-4P-100A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | MCCB-3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Contactor 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Rơ le nhiệt 45-65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Rơ le báo mất pha, lệch pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Rơ le thời gian chuyển đổi sao tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Rơ le trung gian + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Nút ấn on/off | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Nút ấn dừng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 113 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 114 | Biến áp nguồn 220V/24VAC, 50VA, 50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Rơ le mức nước (loại cấp nước và chống không tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Cáp CU/XLPE/PVC(3x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 117 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 118 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC (3x2,4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 119 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 120 | Ống SP chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 121 | Ống gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| J | Nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9472 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5244 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1897 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,276 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,9566 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0615 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7845 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1891 | tấn |
| 9 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0607 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6687 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6701 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3823 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3823 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km (5km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3823 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6547 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1512 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7265 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2976 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9851 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1721 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7839 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5316 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1543 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1592 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6635 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0657 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,9099 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9222 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,2024 | m3 |
| 32 | Vữa tăng cứng tương đương LH-300 của Kretop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,6014 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,7451 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 331,2806 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 331,2806 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 770,6993 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 770,6993 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,5144 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,5144 | m2 |
| 40 | Bọc cách âm phòng máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 461,0642 | m2 |
| 41 | Tôn nền bằng bê tông nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7612 | m3 |
| 42 | Quét chống thấm mái có vén cổ 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192,8508 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162,3324 | m2 |
| 44 | Lát sàn mái bằng gạch lá nem 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162,3324 | m2 |
| 45 | Cửa xếp Inox 304; Thân cửa bằng INOX 304, thanh U dầy 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,56 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,56 | m2 |
| 47 | Cửa thép hộp 50x50x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 49 | Hệ lam chắn nắng hình chữ Z kích thước 132x89x0,7mm, sản phẩm và phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất tương đương hãng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,96 | m2 |
| K | Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,574 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2352 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3078 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót bể xử lý SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,104 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,536 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể xử lý, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0518 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể xử lý, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2458 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,796 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bể, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,382 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0511 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1359 | tấn |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 426,81 | m2 |
| 14 | Láng bể chứa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,56 | m2 |
| 15 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 304,25 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng bể nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,852 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng bể bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1988 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0461 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nắp bể bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6942 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7822 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước tương đương với vật liệu PVC Sika waterbar V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,4 | m |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 24 | Nắp tôn kt 650x650mm dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3168 | 100m3 |
| 26 | Lớp đệm cát dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,245 | m3 |
| 27 | Bê tông lót bệ đặt bồn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,245 | m3 |
| 28 | Bê tông bệ đặt bồn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,679 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bệ đặt bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bệ đặt máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1991 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bệ đặt máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2502 | tấn |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9943 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cáp neo thiết bị D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt khóa cáp, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| L | Nhà thường trục, cổng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 1 mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3742 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,4915 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2606 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6728 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7297 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,8598 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4075 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3171 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,324 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4886 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8318 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,9392 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5208 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2826 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6913 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6474 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5073 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3861 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8964 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6281 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2585 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2049 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8372 | tấn |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1708 | m3 |
| 30 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,2645 | tấn |
| 31 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,2645 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320,8567 | 1m2 |
| 33 | Bulong U-M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | cái |
| 34 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192 | cái |
| 35 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 36 | Cầu thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 37 | Bulong neo M22x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 224 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,2554 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,744 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,764 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,764 | m2 |
| 42 | Ốp gạch ceramic màu trắng vân mây viên 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,15 | m2 |
| 43 | Lát gạch ceramic chống trơn dạng thanh, màu vân gỗ nhạt, KT: 150x600x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ lavabo đá granite dày 18mm màu trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,22 | m2 |
| 45 | Trần tấm nhôm 600x600 hệ clip - in dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,56 | m2 |
| 46 | Sàn lát gạch granite 600x600x10mm màu trắng vân mây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,56 | m2 |
| 47 | Láng lớp bảo vệ vữa XM75# dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,56 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,56 | m2 |
| 49 | Rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,56 | m2 |
| 50 | Vữa XM M75# chỗ mỏng nhất 20mm tạo dốc 2% về phiễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,56 | m2 |
| 51 | Ốp gạch thẻ trang trí màu trắng xám tương đương inax mã 255/PCC-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 333,856 | m2 |
| 52 | Ốp tấm nhôm đặc dày 2mm sơn tĩnh điện trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400,6 | m2 |
| 53 | Viên gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | viên |
| 54 | Ốp đá xẻ màu ghi sáng KT 600x1500x20mm neo trên hệ móc thép chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,492 | m2 |
| 55 | Hệ vách kính dán an toàn dày 10,38mm dán phim Low-e màu xanh đen (gồm 5mm kính màu xanh đen dán phim Low-e +0.38mm phim dán+ 5mm kính trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,332 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,332 | m2 |
| 57 | Cửa kính dán decan mờ 100a80, cảnh báo chống va đập, khung đố nhôm tương đương hệ xingfa, sơn tĩnh điện màu mã màu 1002822PX20 của hãng Jotun hoặc tương đương, kích thước 65x130 dày 2mm, tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 59 | Cửa xếp tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | md |
| 60 | Barie cổng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Cổng thép mạ kẽm, bản lề tự động chôn âm sàn kết hợp phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 62 | Động cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| M | Điện nhà thường trục và cổng | |||
| 1 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện kt 700x400x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện âm tường chứa 6 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Đèn led panel 300x300mm-14W lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Đèn led panel 300x600mm-28W lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Đèn dowlight D120-9W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Quạt hút gắn tường kt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt - lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt - lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu - lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt điều hòa 9000BTU/h gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 11 | MCCB-4P-50A-I=18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | MCB-2P-50A-I=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | MCB-2P-32A-I=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | MCB-2P-20A-I=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | MCB-1P-16A-I=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | MCB-1P-10A-I=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 21 | Dây điều khiển cat 6 (4Px0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 22 | Dây nối đất E CU/PVC (1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 23 | Dây nối đất E CU/PVC (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 24 | Dây nối đất E CU/PVC (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 25 | Ống SP PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 26 | Ống gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 27 | Ống gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 28 | Ống nước ngưng D21+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5 | m |
| 29 | Ống đồng + bảo ôn cho ĐH 9000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 30 | Giá đỡ cục nóng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Tủ crack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Switch 5 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Ổ cắm thoại+ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Cáp cat 6 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 35 | Tủ điện âm tường chứa 12 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 36 | Tủ điện âm tường chứa 6 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 37 | Đèn led panel 300x300mm-14W lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 38 | Đèn led panel 300x600mm-28W lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 39 | Đèn dowlight D120-9W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Quạt hút gắn tường kt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Công tắc 2 hạt - lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Công tắc 1 hạt - lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Ổ cắm đôi 3 chấu - lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt điều hòa 9000BTU/h gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 45 | MCB-2P-50A-I=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | MCB-2P-20A-I=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | MCB-1P-16A-I=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | MCB-1P-10A-I=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | m |
| 50 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 51 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 53 | Dây điều khiển cat 6 (4Px0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 54 | Dây nối đất E CU/PVC (1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 55 | Dây nối đất E CU/PVC (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 56 | Dây nối đất E CU/PVC (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 57 | Ống SP PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 58 | Ống gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 59 | Ống gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | m |
| 60 | Ống nước ngưng D21+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5 | m |
| 61 | Ống đồng + bảo ôn cho ĐH 9000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 62 | Giá đỡ cục nóng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Tủ crack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 64 | Switch 5 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Ổ cắm thoại+ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Cáp cat 6 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 67 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 68 | Dây nối đất E CU/PVC (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 69 | Ống gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 70 | MCB-2P-16A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 71 | Đèn led panel 300x300mm-24W lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 72 | Công tắc 2 hạt - lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 73 | Ổ cắm đôi 3 chấu - lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 74 | Quạt hút gắn tường kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 75 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 76 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 77 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 78 | Ống gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| N | Nước nhà thường trục, cổng, tường rào | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR D25, áp xuất >=8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 2 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Ống nhựa UPVC D110, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Ống nhựa UPVC D60, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | Ống nhựa UPVC D42, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 8 | Cút 135 độ UPVC D110, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Cút 135 độ UPVC D60, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Cút 135 độ UPVC D45, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Măng xông PVC D60, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Xi phong dưới bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Đào bể phốt bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0737 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8193 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0189 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4848 | m3 |
| 23 | Bê tông bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7272 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0322 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2932 | m2 |
| 27 | Xây tường bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2936 | m3 |
| 28 | Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0112 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bể phốt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| O | Lắp đặt cáp trung thế 24kV | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,684 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 255 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,55 | 100m |
| 5 | Bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | đầu |
| 6 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,55 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,338 | m3 |
| 10 | Gạch đặc làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.710 | viên |
| 11 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,71 | 1000v |
| 12 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 18 | Cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 19 | Đầu cáp Tplugs 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 23 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 25 | Phá dỡ móng trạm hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 26 | Bảo dưỡng RMU trung thế loại 1 ngăn 3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 27 | Tháo đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Khoan tạo lỗ cáp vào đường hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | vị trí |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| P | Lắp đặt vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | 1 m |
| 3 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 805 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 805 | 1 m |
| 5 | Cáp 0.6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 (tiếp địa tủ các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | 1 m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 (cáp tín hiệu đấu nối tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 (cáp tín hiệu đấu nối tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Thanh cái đồng 2x140*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 328,944 | kg |
| 12 | Lắp đặt thanh lai đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,28 | 10 m |
| 13 | Đầu cáp Tplugs 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ 3 pha |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 17 | Đầu cáp hạ thế 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | đầu |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Thang cáp 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | m |
| 26 | Lắp đặt thang máng cáp 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7 | 10m |
| 27 | Khớp chữ L 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Giá đỡ thang cáp treo trần 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 29 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Bộ truyền dẫn tín hiệu SMS về trung tâm điều độ EVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 34 | Thanh lai đồng (đầu cực hạ thế MBA100x15x600mm -8 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128,16 | kg |
| 35 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | 10 m |
| 36 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 37 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 400V-300kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Biển tên ngăn trung, hạ thế, TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 40 | Biển cảnh báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 42 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | 1 bộ |
| 44 | Thanh chắn an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,34 | kg |
| 45 | Lắp đặt rào chắn an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 46 | Giá đỡ tủ trung thế RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,58 | kg |
| 47 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146,82 | kg |
| 48 | Giá cáp đỡ mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,56 | kg |
| 49 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 50 | Lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 51 | Keo bọt bịt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 52 | Ghế cách điện thao tác tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,6 | m3 |
| 54 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,6 | m3 |
| 55 | Dây tiếp địa dẹt 40x4(1,256kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,944 | kg |
| 56 | Dây tiếp địa dẹt 25x4(0,785kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94,2 | kg |
| 57 | Cọc tiếp địa( L63x63x6 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cọc |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 10 cọc |
| 59 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,4 | 10 m |
| 60 | Bulong bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| 62 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đôi |
| 64 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đôi |
| 65 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| Q | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 1500kVA-22 /0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù 300kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đăt tủ liên lạc 2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt máy cắt khí ACB-2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| R | Công tác kiểm tra, thử nghiệm phục vụ công tác đấu nối vào lưới điện | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 1500kVA-22/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 5 ngăn, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế ACB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Chỉnh định rơ le hệ thống trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 6 | Chỉnh định rơ le hệ thống hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tuyến |
| 9 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | phân đoạn |
| 15 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | tụ |
| S | Lắp đặt thiết bị máy phát điện | |||
| 1 | Lắp đặt tổ hợp máy phát điện Diesel 400V-1250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ điện đầu cực 2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ chuyển nguồn tự động ATS 2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ ưu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ hạ thế ưu tiên phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ nhập dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng dầu 8000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1 tủ |
| 9 | Cần trục ôtô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | ca |
| T | Lắp đặt vật liệu máy phát điện | |||
| 1 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.830 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.830 | 1 m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x2.5mm2 (cáp tín hiệu điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-4x2.5mm2 (cáp tín hiệu điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | 100m |
| 5 | Đầu cáp hạ thế 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196 | đầu |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196 | 1 đầu cáp |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Thanh lai đấu cực máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,12 | kg |
| 10 | Thang đỡ cáp đầu cực máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,06 | kg |
| 11 | Giá đỡ tủ đầu cực máy phát điện, tủ ATS, tủ ưu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245,28 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 13 | Thang cáp 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt thang máng cáp 6000x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 10m |
| 15 | Khớp chữ L 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Giá đỡ thang cáp treo trần 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt khối tiêu âm cửa hút khí - Kích thước 3x2.5x1.5 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt khối tiêu âm cửa xả khí - Kích thước 2.5x2.5x1.5 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Giá đỡ khối tiêu âm hút khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Giá đỡ khối tiêu âm xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lớp hấp thụ âm lên trần và tường, cửa phòng đặt máy (khung thép. Rokwool 100mm, tôn đục lỗ, nẹp nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 334,5 | m2 |
| 22 | Làm cách âm trần tường, cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 334,5 | m2 |
| 23 | Bình tiêu âm ống xả thoát khói, bộ lọc khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Bình tiêu âm ống xả thoát khói, bộ lọc khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tấn |
| 25 | Bọc bảo ôn bông thủy tinh tỷ trong 80kg/m3, dày 50mm bên ngoài bọc Inox dày 0.33mm - Ống khói, bình tiêu âm ống xả, thoát khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 26 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 27 | Ống khói D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thoát khói D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 29 | Ống dẫn khí nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt gioăng Amiang D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Cút cong Inox D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút cong Inox D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Bích ống khói D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 35 | Khớp giãn nở ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Giá đỡ ống khói giảm chấn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 37 | Giá đỡ ống khói giảm chấn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Nón che ống thoát khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống cấp dầu D50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 41 | Ống cấp nhiên liệu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 43 | Cút cong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Cút cong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn cút bằng phương pháp hàn cút công D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn cút bằng phương pháp hàn cút công D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Cút chia T ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Cút chia T ống thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt T chia D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt T chia D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Van áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Van dầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 54 | Lắp van dầu đường ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 55 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều đường ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Mặt bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cặp |
| 58 | Mặt bích thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cặp |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cặp bích |
| 61 | Giá đỡ tủ nhập dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,12 | kg |
| 62 | Giá đỡ ống cấp nhiên liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,72 | kg |
| 63 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 64 | Cung cấp gối đỡ giảm chấn máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 65 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bình |
| 66 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bình |
| 67 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 68 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Biển tên nhà máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 71 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 72 | Biển sơ đồ 1 sợi hệ thống máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Biển báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Biển hướng dẫn vận hành hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | 1 bộ |
| 76 | Cần trục ôtô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | ca |
| U | Tuyến cáp hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,687 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,482 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.320 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 787 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,87 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 9 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.606 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,2 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,86 | 100m |
| 12 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA-FR/PVC-4x120mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 779 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA-FR/PVC-4x120mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,66 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA-FR/PVC-4x120mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,13 | 100m |
| 15 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 18 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 21 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,032 | 100m3 |
| 25 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9.414 | viên |
| 26 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,414 | 1000v |
| 27 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.046 | m |
| 28 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,092 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,368 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5012 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5012 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5012 | 100m3 |
| 33 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | mốc |
| 34 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 1 cọc |
| 35 | Gối đỡ ống D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.133 | cái |
| 36 | Lắp đặt gối đỡ ống D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.133 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đầu cáp hạ thế 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 38 | Làm đầu cáp hạ thế 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 đầu cáp |
| 39 | Bọc cổ cáp hạ thế M4x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 40 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 44 | Làm đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 45 | Bọc cổ cáp hạ thế M4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 46 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cáp hạ thế 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Làm đầu cáp hạ thế 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp |
| 51 | Bọc cổ cáp hạ thế M4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 53 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cáp hạ thế 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Làm đầu cáp hạ thế 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp |
| 57 | Bọc cổ cáp hạ thế M4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 59 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 (tiếp địa tủ các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | 1 m |
| 63 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | cuộn |
| 64 | Giá đỡ tủ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 325,71 | kg |
| 65 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 66 | Giá đỡ cáp và module luồn cáp vào tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 67 | Khoan rút lõi cáp vào hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 68 | Xử lý chống thấm tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 69 | Cần trục ôtô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | ca |
| V | Công tác kiểm tra, thử nghiệm phục vụ đấu nối vào lưới điện | |||
| 1 | Chạy thử không tải máy 1250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 2 | Chạy thử có tải (tải giả) máy 1250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 3 | Chạy thử liên động toàn bộ hệ thống dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 4 | Chi phí dầu máy, nước làm mát (bổ sung sau khi chạy thử nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 5 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế ACB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 7 | Chỉnh định rơ le hệ thống hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | HT |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| W | Nhà trạm biến áp | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,323 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,398 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,795 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,141 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,494 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,139 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,46 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,959 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,471 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm Sika hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,135 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,135 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,207 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,651 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,646 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,683 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,147 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,326 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,587 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,188 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,814 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,328 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,189 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,93 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,049 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,953 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 189,286 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 453,81 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,47 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132,503 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 189,286 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 809,783 | m2 |
| 44 | Quét chống thấm mái 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 446,94 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,47 | m2 |
| 46 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,47 | m2 |
| 47 | Lát gạch lá nem 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 446,94 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay, chớp thép thông gió (phía trong có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m2 |
| 49 | Cửa sổ chớp thép thông gió (phía trong có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,58 | m2 |
| 50 | Ghi chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,347 | 0.0 |
| 51 | Lắp dựng ghi chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 52 | Lưới chắn đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 53 | Đá 2x4 chống cháy lan cho hố dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,782 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,552 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,103 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,019 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,864 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,218 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,055 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 62 | Giá đỡ cáp trong hào L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196,08 | kg |
| 63 | Nở sắt M10 bắt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cấu kiện |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,008 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,638 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,055 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,055 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 72 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Đai giữ ống (kèm vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 75 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Tủ điều khiển quạt có cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 77 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 78 | Aptomat MCB 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Aptomat 1 pha MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 82 | Đèn tuýp bóng led 220V/2x36W, loại máng trần , lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 83 | Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 84 | Bộ công tắc mặt nạ 2 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 87 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 88 | Cu.PVC (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 89 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 90 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 91 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 92 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 93 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,5 | m3 |
| 94 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,95 | 1m2 |
| 95 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,16 | m2 |
| X | PHẦN THIẾT BỊ: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thiết bị tách rác 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Bơm nước thải bể gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Khớp nối nhanh bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bơm nước thải đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Khớp nối nhanh bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Thiết bị đo pH online | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Máy khuấy chìm bể điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Thiết bị xử lý sinh học hợp khối FRP, Độ dày 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Bộ vành nắp Composite cốt sợi thủy tinh (Mỗi bộ gồm 5 cái cho 1 tank) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Giá thể sinh học thiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m3 |
| 13 | Máy khuấy chìm thiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Đĩa phân phối khí tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 15 | Giá thể vi sinh MBBR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 16 | Bơm nước thải đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Khớp nối nhanh bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Bơm nước thải đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Khớp nối nhanh bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Hệ thống lắng lamella và giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 22 | Ống lắng trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 23 | Máng răng cưa, tấm chắn bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 24 | Tháp xử lý mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Bơm nước thải đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Khớp nối nhanh bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 28 | Đồng hồ đo nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 30 | Động cơ khuấy hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 31 | Cánh khuấy, trục khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 32 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 33 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 34 | Hệ thống cáp điện nội trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 35 | Hệ thống đường ống nội trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 36 | Hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 37 | Hoá chất chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 38 | Khởi động hệ thống vi sinh vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 39 | Chi phí phân tích mẫu sau xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Mẫu |
| 40 | Nhân công lắp đặt hệ thống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 41 | Bể lọc áp lực Kích thước: D: 800mm x H: 1800mm, Vỏ thiết bị đước sản xuất bằng Inox 304 dày 4mm, Nắp bể mặt bích dày 5mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Bơm chìm vào bể lọc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | Bơm chìm sau lọc lên hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 44 | Hệ thống chia tải đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| Y | Thiết bị nhà thường trực, cổng | |||
| 1 | Điều hòa 9000BTU/h gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Màn hình theo dõi 32 inch + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Camera IP PTZ loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| Z | Thiết bị hạng mục cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt Q=30m3/h, h=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm tưới cây Q=6m3/h, h=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ: MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện 1250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Tủ nhập dầu với họng nhập tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Thùng dầu 8000 lít (có cảm biến đo mức dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thùng |
| 4 | Tủ đầu cực 600V-ACB-4P-2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS-ACB-2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế ưu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ hạ thế ưu tiên phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 8 | Tủ điện tổng nhà A TĐT.A1 (ACB-3P-1600A) bao gồm 2 khoang tủ LV1, LV2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện tổng nhà A TĐT.A2 (ACB-3P-1600A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện tổng nhà A TĐT. A3 (MCCB-3P-400A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện tổng nhà B TĐT.B1 (MCCB-3P-1000A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện tổng nhà B TĐT.B2 (MCCB-3P-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện tổng nhà B TĐT. B3 (MCCB-3P-250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điện tổng nhà C TĐT.C1 (MCCB-3P-1000A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điện tổng nhà C TĐT.C2 (MCCB-3P-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện tổng nhà C TĐT. C3 (MCCB-3P-250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| AB | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 1500kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV 4 ngăn, cách điện SF6 (2CD+2MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 600V-ACB-3P-2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ liên lạc 600V-ACB-4P-2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 440V-300kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ: NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Điều hòa 9000BTU/h gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5574E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…; xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp (đường dây trung thế, trạm biến áp, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện hạ thế); xây lắp công trình đường giao thông; xây lắp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; trồng và chăm sóc cây xanh… có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…(thi công móng cọc); xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp (đường dây trung thế, trạm biến áp, máy phát điện dự phòng, hệ thống điện hạ thế); xây lắp công trình đường giao thông; xây lắp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; trồng và chăm sóc cây xanh… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 48,46 tỷ đồng- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: Cấp IV trở lên* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng phần hoàn thành (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin). * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường | 1 | - Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường dây trạm biến áp, hệ thống xử lý nước thải, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 48,46 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | kiến trúc sư | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 2 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường phụ trách khu xử lý nước thải | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 8 | kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 9 | cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên | 2 | - Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ sư trắc địa | 2 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 11 | cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng/giao thông/HTKT/điện (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độ | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc theo NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 12 | kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/ lâm nghiệp ngành khoa học cây trồng /lâm nghiệp đô thị/kỹ sư chuyên ngành cảnh quan/kỹ sư khoa học cây trồng | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 13 | Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận tro | 50 | - Có danh sách bố trí tối thiểu 50 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ thi công đường dây và trạm biến áp (có chứng chỉ nghề điện hoặc hạ tầng); tổ cơ khí thi công khu xủ lý nước thải; tổ trồng và chăm sóc cây xanh mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 05 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận và CMND/CCCD;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥150T | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đào gầu nghịch ≥ 1,2m3 | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 2 |
| 3 | Cần trục bánh hơi ≥ 16T | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích ≥ 10T | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 5 | Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước (xe bồn) ≥5m3 | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 3 |
| 8 | Ô tô thùng kín/mui kín ≥2,5T | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥10KVA | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250L | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 2 |
| 13 | Cần bơm bê tông > 90 m3/h | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 14 | Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) | >= 500 (m2) Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 16 | Máy bơm nước chạy xăng | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 17 | Máy ủi ≥110CV | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 18 | Máy lu rung ≥ 9T | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 19 | Lu bánh thép ≥ 16T | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 20 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 21 | Máy rải thảm nhựa chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 22 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 23 | Máy tưới nhựa đường chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 24 | Xe nâng độ cao ≥12m | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 1 |
| 25 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 2 |
| 26 | Đồng hồ Mê ga ôm mét | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 2 |
| 27 | Máy đầm bàn | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 2 |
| 28 | Máy đầm dùi | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 2 |
| 29 | Máy đầm cóc | Đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi