Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-09 08:32:00 đến ngày 2022-01-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,862,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158665E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.703.551.900 (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.407.103.800 (VNĐ).- Loại công trình: Công trình Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.551.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.103.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Điện, thiết bị điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Kỹ sư Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >= 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới xưởng thực hành thuộc Trung tâm GDNN-GDTX huyện Triệu Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn - Địa chỉ là: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn. + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, TT. Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THỰC HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3, đất C2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4,1608 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 12,0245 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9,5406 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,4599 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 33,1295 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,6156 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,2988 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4,0453 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 72,0139 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 170,3712 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 151,052 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,1444 | 100m2 |
| 13 | Thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,4247 | tấn |
| 14 | Thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,9045 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 20,8652 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 19,8792 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất nền cầm tay 70 kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7,4404 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 637,3113 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầu tiên | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 76,4774 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 76,4774 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông nền nhà, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 51,3134 | m3 |
| 22 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 113,31 | m2 |
| 23 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 113,31 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,1408 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,3395 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2,8449 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 13,0295 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép dầm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4,0642 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,9983 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 5,6146 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 30,0897 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nô | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7,4276 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8,3777 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, sê nô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 77,0752 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,6079 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,2552 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,3484 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lam bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 5,4202 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 54,673 | m3 |
| 40 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 17,0363 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,245 | m3 |
| 42 | Xây tường lan can, bồn hoa, bàn bếp bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8,8493 | m3 |
| 43 | Xây tường sê nô bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 13,3368 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4,7385 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 5,731 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,5621 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,5621 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 302,5152 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7,1197 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3.559,87 | cái |
| 51 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 78,78 | m |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 629,1627 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 883,686 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 107,042 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 406,4202 | m2 |
| 56 | Trát trần nhà, trần sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 742,7646 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 67,28 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 180,96 | m |
| 59 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 30,074 | m2 |
| 60 | Láng chống thấm sàn sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 108,255 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 108,255 | m2 |
| 62 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 577,4613 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 61,092 | m2 |
| 64 | Láng vữa bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 61,092 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2.139,9128 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 696,4427 | m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7,5516 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 6,1862 | 100m2 |
| 69 | Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (kính dày 5mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 40 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở trượt (kính dày 5mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 86,4 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12mm (sơn tĩnh điện) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 86,4 | m2 |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 40 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần Led Panel 300x300 18W | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 34 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 20 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 55 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 400 | m |
| 88 | Lắp đặt máng cáp 40x60mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 11 | cái |
| 92 | Đào kênh rãnh, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 140 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 23 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 115 | m |
| 96 | Dây tiếp địa D16mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 100 | m |
| 97 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 18 | cọc |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,65 | 100m |
| 99 | Lắp đặt rọ chắn rác 90mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 12 | cái |
| 102 | Đào móng rãnh thủ công, đất cấp II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 9,2328 | 1m3 |
| 103 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 104 | Đắp trả móng bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,3078 | 100m3 |
| 105 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 15,9278 | m3 |
| 106 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,4462 | 100m2 |
| 107 | Ni lon tái sinh | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1,5928 | 100m2 |
| 108 | Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 14,7576 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 132,4 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 7,6254 | m3 |
| 111 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,9538 | tấn |
| 112 | Ván khuôn tấm đan | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,6007 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 315 | 1 cấu kiện |
| 114 | Chậu rửa đôi 1 vòi | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4 | cái |
| 120 | Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4 | bình |
| 122 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | bình |
| 123 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 2 | cái |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; dày 80cm | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,4279 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 3,8514 | 100m3 |
| 126 | Mua đất đắp | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 483,5586 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầu tiên | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 58,027 | 10m³/1km |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 58,027 | 10m³/1km |
| 129 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 130 | Ni lon tái sinh | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 4,328 | 100m2 |
| 131 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 64,92 | m3 |
| 132 | Cắt khe mặt đường ≤ 14cm (5m/khe) | Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT | 0,7856 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do phát sinh khối lượng (Gxd × 1,6%) | Theo quy định | 1 | Tỷ lệ % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158665E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.703.551.900 (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.407.103.800 (VNĐ).- Loại công trình: Công trình Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.551.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.103.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Điện, thiết bị điện. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Kỹ sư Kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 2 |
| 7 | Máy ủi | công suất: 110 CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải >= 7 T | 2 |
| 9 | Máy đào 0,8 m3 | 0,8 m3 | 1 |
| 10 | Máy biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi