Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113405-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211163913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-09 08:32:00 đến ngày 2022-01-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,862,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.703.551.900 (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.407.103.800 (VNĐ).- Loại công trình: Công trình Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.551.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.103.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Điện, thiết bị điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Kỹ sư Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >= 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
E-CDNT 1.2 Gói số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây mới xưởng thực hành thuộc Trung tâm GDNN-GDTX huyện Triệu Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Thành Mai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn - Địa chỉ là: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn. + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, TT. Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THỰC HÀNH
1Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3, đất C2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4,1608100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT12,02451m3
3Đào móng băng bằng thủ công, đất C2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9,54061m3
4Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,4599100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT33,1295m3
6Ván khuôn móng cộtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,6156100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,2988tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4,0453tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT72,0139m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT170,3712m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT151,052m3
12Ván khuôn giằng móngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,1444100m2
13Thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,4247tấn
14Thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,9045tấn
15Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT20,8652m3
16Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT19,8792m3
17Đắp đất bằng đầm đất nền cầm tay 70 kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7,4404100m3
18Mua đất đắpTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT637,3113m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầu tiênTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT76,477410m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theoTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT76,477410m³/1km
21Bê tông nền nhà, M100, đá 1x2, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT51,3134m3
22Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT113,31m2
23Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT113,31m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,1408100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,3395tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2,8449tấn
27Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT13,0295m3
28Ván khuôn thép dầmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4,0642100m2
29Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,9983tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT5,6146tấn
31Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT30,0897m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nôTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7,4276100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8,3777tấn
34Bê tông sàn mái, sê nô M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT77,0752m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,6079100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,2552tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,3484tấn
38Bê tông lanh tô, lam bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT5,4202m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT54,673m3
40Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT17,0363m3
41Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,245m3
42Xây tường lan can, bồn hoa, bàn bếp bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8,8493m3
43Xây tường sê nô bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT13,3368m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4,7385m3
45Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT5,731m3
46Gia công xà gồ thépTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,5621tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,5621tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT302,51521m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7,1197100m2
50Ke chống bão (5 cái/m2)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3.559,87cái
51Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT78,78m
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT629,1627m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT883,686m2
54Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT107,042m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT406,4202m2
56Trát trần nhà, trần sê nô vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT742,7646m2
57Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT67,28m2
58Trát gờ chỉ, ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT180,96m
59Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT30,074m2
60Láng chống thấm sàn sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT108,255m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT108,255m2
62Lát nền gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT577,4613m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT61,092m2
64Láng vữa bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT61,092m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2.139,9128m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT696,4427m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7,5516100m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT6,1862100m2
69Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (kính dày 5mm, phụ kiện lắp dựng)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT40m2
70Cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở trượt (kính dày 5mm, phụ kiện lắp dựng)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT86,4m2
71Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12mm (sơn tĩnh điện)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT86,4m2
72Lắp đặt quạt trầnTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT20cái
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT40bộ
74Lắp đặt đèn ốp trần Led Panel 300x300 18WTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT10bộ
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT5cái
76Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT11cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT18cái
78Lắp đặt tủ điện tổngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1hộp
79Lắp đặt tủ điện phòngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8hộp
80Lắp đặt hộp âm tườngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT34hộp
81Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT20hộp
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT100m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT60m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT60m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT120m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT55m
87Lắp đặt ống nhựa chìm D20mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT400m
88Lắp đặt máng cáp 40x60mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT60m
89Lắp đặt các automat 1 pha 70ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT8cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT11cái
92Đào kênh rãnh, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1401m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,4100m3
94Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT23cái
95Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT115m
96Dây tiếp địa D16mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT100m
97Gia công, đóng cọc chống sétTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT18cọc
98Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,65100m
99Lắp đặt rọ chắn rác 90mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT12cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT12cái
101Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT12cái
102Đào móng rãnh thủ công, đất cấp IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT9,23281m3
103Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,831100m3
104Đắp trả móng bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,3078100m3
105Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT15,9278m3
106Ván khuôn đáy rãnhTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,4462100m2
107Ni lon tái sinhTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1,5928100m2
108Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT14,7576m3
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT132,4m2
110Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT7,6254m3
111Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,9538tấn
112Ván khuôn tấm đanTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,6007100m2
113Lắp đặt tấm đan rãnhTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3151 cấu kiện
114Chậu rửa đôi 1 vòiTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT1Cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,1100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,1100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4cái
120Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2bộ
121Bình bột chữa cháy MFZ4Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4bình
122Bình bọt chữa cháy CO2MT3Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2bình
123Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT2cái
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; dày 80cmTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,4279100m3
125Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9TTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT3,8514100m3
126Mua đất đắpTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT483,5586m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầu tiênTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT58,02710m³/1km
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theoTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT58,02710m³/1km
129Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,221100m2
130Ni lon tái sinhTheo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT4,328100m2
131Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT64,92m3
132Cắt khe mặt đường ≤ 14cm (5m/khe)Theo Phần 2, chương V thuộc E.HSMT0,7856100m
B HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng do phát sinh khối lượng (Gxd × 1,6%)Theo quy định1Tỷ lệ %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.703.551.900 (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.407.103.800 (VNĐ).- Loại công trình: Công trình Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.551.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.103.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Điện, thiết bị điện.31
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ: Đại học.- Chuyên ngành: Kỹ sư Kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg3
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW3
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW3
5 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít2
7 Máy ủi công suất: 110 CV1
8 Ô tô tự đổ trọng tải >= 7 T2
9 Máy đào 0,8 m3 0,8 m31
10 Máy biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW3
11 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->