Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114699-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211201245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-09 09:15:00 đến ngày 2022-01-19 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,916,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.141.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.141.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách giao thông, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp Thủy Lợi trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Kinh vỹ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT cụm dân cư thôn Quyên, xã Tân Trung, huyện Tân Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.879.452. - Bên mời thầu: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.879.452
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Châu Anh; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Tân Yên; - Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và xây dựng Phú Lộc.


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.879.452. - Bên mời thầu: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.879.452


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.879.452. - Bên mời thầu: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.879.452
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đắp San nền độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V171,7524100m3
2Mua đất cấp III để san nềnTheo yêu cầu chương V15.173,1788m3
B Giao thông
1Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu chương V25,2566100m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V64,3135100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V28,3122100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V11,947100m3
5Mua đất đắp nền đường K95, K90Theo yêu cầu chương V10.273,7636m3
6Mua đất đắp nền đường K98Theo yêu cầu chương V1.385,852m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V3,594100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V23,8939100m2
9Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V1,3286100m2
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V485,21m3
11Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu chương V37,684610m
12Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu chương V9,421110m
13Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V21,3683m3
14Ván khuôn móng bó vỉaTheo yêu cầu chương V1,3786100m2
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V597,21m
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V92,09m
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V93,69m3
18Đào xúc đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,9369100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,9369100m3
C Thoát nước mưa
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V10,0696100m3
2Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu chương V42,52m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu chương V40cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu chương V339cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu chương V42cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d400mmTheo yêu cầu chương V20đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mm, tải trọng ATheo yêu cầu chương V154,5đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mm, tải trọng CTheo yêu cầu chương V15đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d800mm, tải trọng ATheo yêu cầu chương V12,5đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d800mm, tải trọng CTheo yêu cầu chương V8,5đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V20mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V170mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu chương V9mối nối
14Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V7,747100m3
15Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,5436100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V6,455m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,2765100m2
18Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V12,91m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,4685100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V3,224m3
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V0,362tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V0,362tấn
23Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V33,615m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V124,288m2
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,1728100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V3,456m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,3485tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V0,543tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V0,543tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu chương V48cấu kiện
31Đắp đấtg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,5454100m3
32Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V1,078m3
33Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V3,96m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,0653tấn
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V2,5498100m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V6,82m2
37Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,54m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,0525tấn
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0429100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,638m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V221 cấu kiện
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V0,1188tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V0,1188tấn
44Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V6,6m2
45Mua + Lắp đặt song chắn rác KT 530x335 (Tải trọng 12,5 tấn)Theo yêu cầu chương V22cái
46Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,0682100m3
47Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V5,535m3
48Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0227100m3
D Thoát nước thải
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V5,8322100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu chương V0,53100m
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V2,7926100m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V31,63m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V34,81m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V1,5206100m2
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V92,5m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V420,47m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V1,3077tấn
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,9732100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V18,2472m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V2,433100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V20,6802m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu chương V304cấu kiện
15Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V18,367100m3
16Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V5,559100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V1,076m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0525100m2
19Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V2,152m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0781100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V0,683m3
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V3,84m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V14,095m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V0,1508tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V0,1508tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,0581tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0288100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,576m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu chương V8cấu kiện
30Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,078100m3
31Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,748100m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu chương V1,59m3
33Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V2,385m3
34Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V7,3035m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V0,09m3
36Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,0415100m2
37Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,612100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0165100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,2328tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,4913tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,1895tấn
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0562100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,9698m3
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V7cái
45Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,616m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,428m2
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu chương V4100m
48Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp đường kính d300mmTheo yêu cầu chương V4cái
E Trồng cột điện
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,3272100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,088100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V13,84m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V1,76m3
5Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V14,48100m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu chương V20cột
7Mua cột BTLT 8,5BTheo yêu cầu chương V14cột
8Mua cột BTLT 8,5CTheo yêu cầu chương V6cột
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu chương V810 cọc
10Mua cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m + dây nốiTheo yêu cầu chương V80cọc
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu chương V201 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.141.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.141.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực31
2 Kỹ thuật thi công phụ trách giao thông, san nền 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.11
3 Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thoát nước 1 Tốt nghiệp Trung cấp Thủy Lợi trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.11
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Máy đào Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
10 Kinh vỹ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->