Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-09 09:15:00 đến ngày 2022-01-19 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,916,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.141.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.141.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách giao thông, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp Thủy Lợi trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Kinh vỹ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng CSHT cụm dân cư thôn Quyên, xã Tân Trung, huyện Tân Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.879.452.
- Bên mời thầu: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.879.452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đắp San nền độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 171,7524 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III để san nền | Theo yêu cầu chương V | 15.173,1788 | m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 25,2566 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 64,3135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 28,3122 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 11,947 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường K95, K90 | Theo yêu cầu chương V | 10.273,7636 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu chương V | 1.385,852 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 3,594 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 23,8939 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1,3286 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 485,21 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V | 37,6846 | 10m |
| 12 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V | 9,4211 | 10m |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 21,3683 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 1,3786 | 100m2 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 597,21 | m |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 92,09 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 93,69 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,9369 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,9369 | 100m3 |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 10,0696 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu chương V | 42,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 339 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d400mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mm, tải trọng A | Theo yêu cầu chương V | 154,5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mm, tải trọng C | Theo yêu cầu chương V | 15 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d800mm, tải trọng A | Theo yêu cầu chương V | 12,5 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d800mm, tải trọng C | Theo yêu cầu chương V | 8,5 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu chương V | 170 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V | 9 | mối nối |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 7,747 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,5436 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 6,455 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 12,91 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,4685 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 3,224 | m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,362 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,362 | tấn |
| 23 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 33,615 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 124,288 | m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,456 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,3485 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,543 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,543 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu chương V | 48 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đấtg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,5454 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,078 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 3,96 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0653 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 2,5498 | 100m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,82 | m2 |
| 37 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,54 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0525 | tấn |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,638 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,1188 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,1188 | tấn |
| 44 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,6 | m2 |
| 45 | Mua + Lắp đặt song chắn rác KT 530x335 (Tải trọng 12,5 tấn) | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 46 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 5,535 | m3 |
| 48 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0227 | 100m3 |
| D | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 5,8322 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu chương V | 0,53 | 100m |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 2,7926 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 31,63 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 34,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 1,5206 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 92,5 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 420,47 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 1,3077 | tấn |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,9732 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 18,2472 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 2,433 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 20,6802 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu chương V | 304 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 18,367 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 5,559 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 1,076 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,683 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,84 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 14,095 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,1508 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,1508 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0581 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,576 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu chương V | 8 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,078 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,748 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,59 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,385 | m3 |
| 34 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 7,3035 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,612 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2328 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,4913 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,1895 | tấn |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,9698 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 45 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,616 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,428 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp đường kính d300mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| E | Trồng cột điện | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,3272 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 13,84 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 14,48 | 100m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V | 20 | cột |
| 7 | Mua cột BTLT 8,5B | Theo yêu cầu chương V | 14 | cột |
| 8 | Mua cột BTLT 8,5C | Theo yêu cầu chương V | 6 | cột |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu chương V | 8 | 10 cọc |
| 10 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m + dây nối | Theo yêu cầu chương V | 80 | cọc |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu chương V | 20 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.141.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.141.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách giao thông, san nền | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp Thủy Lợi trở lên; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Kinh vỹ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi