Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu thoát nước cho thị trấn Đô Lương và xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu thoát nước cho thị trấn Đô Lương và xã Đà Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách huyện; Ngân sách thị trấn Đô Lương, xã Đà Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-09 09:42:00 đến ngày 2022-01-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,201,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5302972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55049525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay). Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.141.387.049 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Công trình thủy hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Công trình thủy hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Kỹ sư xây dựng cầu đường ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 5m3 , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >=0,8 m3 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=10 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=150 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL>=70 kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu thoát nước cho thị trấn Đô Lương và xã Đà Sơn, huyện Đô Lương Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu thoát nước cho thị trấn Đô Lương và xã Đà Sơn, huyện Đô Lương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách huyện; Ngân sách thị trấn Đô Lương, xã Đà Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng TC-KH huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0984.903.296 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH VÀ CỐNG TIÊU D60 | |||
| 1 | Đào đất thi công kênh bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 376,5052 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71,536 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 225,2851 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,8042 | 100m3 |
| 5 | Phá bê tông cống, bờ kênh cũ bằng búa căn khí nén | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | m3 |
| 6 | Bê tông cống hộp kích thước 2x(2x2), đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.412,1716 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng dày 10cm, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 141,7624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng, móng cống hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1705 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,2944 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,5869 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng cống hộp, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,8349 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường cống hộp, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,8581 | tấn |
| 13 | Cốt thép trần cống hộp, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,2527 | tấn |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 886,015 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120,1848 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền đường phục vụ thi công sử dụng đất đào tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,5 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường cấp phối Subase | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,744 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,744 | 100m3 |
| 20 | Bơm nước hố móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | ca |
| 21 | Đào đất thi công kênh bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,8338 | m3 |
| 22 | Đào đất thi công kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2984 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0189 | 100m3 |
| 24 | Bê tông ống cống D60cm dày 10cm, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,6058 | m3 |
| 25 | Bê tông mối nối 2 ống cống, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,713 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1212 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,411 | tấn |
| 28 | Ni lông tái sinh lót móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 178,352 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống cống D60cm bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71 | đoạn ống |
| B | GIA CỐ CUỐI TUYẾN KÊNH BÊ TÔNG TẠI KM0+817.72 | |||
| 1 | Đào đất thi công kênh bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,026 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,8 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố đáy bể tiêu năng, hoàn trả đáy mương bê tông, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,2055 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh bể tiêu năng, hoàn trả thành mương bê tông, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,265 | m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả mặt đường bê tông, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc chân hay gia cố, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,241 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc mái nghiêng gia cố, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,28 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc bản đáy sân sau gia cố, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,77 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,12 | m2 |
| 12 | Ni lông tái sinh lót móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,81 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,7563 | 100m |
| 14 | Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, đáy kênh, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8051 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường bể tiêu năng, tường kênh, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0185 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy bê tiêu năng, đáy kênh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1158 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường bể tiêu năng, tường kênh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3889 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,095 | 100m2 |
| 19 | Đắp đê quai K95 bằng đầm cóc. Sử dụng đất tận dụng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,525 | 100m3 |
| 20 | Bơm tiêu nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | ca |
| 21 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,525 | 100m3 |
| 22 | Ống PVC D=20 cm dẫn dòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 100m |
| C | CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Đào đất thi công kênh bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,4621 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,8778 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,3461 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,04 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm KT30x30 đổ tại chỗ, đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,184 | m3 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu dày 22cm, đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,4256 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm mố đổ tại chỗ, đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5856 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6963 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc tay vịn lan can đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6539 | m3 |
| 10 | Bê tông mố trụ cầu, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 124,085 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố bản đáy cầu, cửa ra vào, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90,949 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,6174 | m3 |
| 13 | Trát tô da lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,904 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc bản đáy sân thượng hạ lưu cầu, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,8 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc gia cố mái thượng hạ lưu cầu, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 114,9579 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,385 | m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh lót móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 225,7575 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre gia cố nền móng cầu bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 143,993 | 100m |
| 19 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0292 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính d>10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8368 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm cầu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1285 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm mố, dầm cầu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5244 | tấn |
| 23 | Cốt thép trụ lan can, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1072 | tấn |
| 24 | Cốt thép lan can dọc đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1012 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9319 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản tường bể tiêu năng, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5384 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3456 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0562 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ can can cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1741 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn tay vịn lan can đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0934 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn mố trụ cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0404 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cầu, bản đáy thượng hạ lưu cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3299 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,165 | 100m2 |
| 34 | Đắp đê quai K95 bằng đầm cóc. Sử dụng đất tận dụng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7275 | 100m3 |
| 35 | Bơm tiêu nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | ca |
| 36 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7275 | 100m3 |
| 37 | Ống PVC D=20 cm dẫn dòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2 | 100m |
| 38 | Gia công ống thép D400mm dày 6mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,914 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép D400mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,914 | tấn |
| 40 | Quét 2 lớp sơn chống rỉ cho ống thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,68 | m2 |
| 41 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,68 | m2 |
| D | CẦU BẢN TẠI KM0+420 | |||
| 1 | Cán móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m2 |
| 2 | Cán mặt đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,85 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TC nhựa 4.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,85 | 100m2 |
| 4 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,6544 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0643 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8918 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ cống tròn, kênh và cầu máng cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,071 | m3 |
| 8 | Bê tông lót mố cầu dày 10cm, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4012 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng chống móng cầu, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,232 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ mố cầu, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,0372 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, thân mố cầu, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,8951 | m3 |
| 12 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,66 | m3 |
| 13 | Bê tông mật cầu, đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,4736 | m3 |
| 14 | Thép giằng chống móng cầu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1334 | tấn |
| 15 | Thép giằng chống móng cầu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0233 | tấn |
| 16 | Thép thân mố, xà mũ, đường kính d>18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,081 | tấn |
| 17 | Thép thân mố, xà mũ, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8019 | tấn |
| 18 | Thép bản vượt, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2898 | tấn |
| 19 | Thép bản vượt, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2181 | tấn |
| 20 | Cốt thép mặt cầu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,076 | tấn |
| 21 | Cốt thép mặt cầu, đường kính d>10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3736 | tấn |
| 22 | Thép góc L100x100x10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3996 | tấn |
| 23 | Bu lon M22, L=550mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 24 | Gia công lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,309 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,102 | m2 |
| 26 | Ống thoát nước mặt cầu mã kẽm D48mm, dày 3mm ( 4 ống) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,78 | kg |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, bản vượt cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1849 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5244 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4001 | 100m2 |
| 30 | BT đáy sân cửa vào, cửa ra, lòng cầu, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,9756 | m3 |
| 31 | BT tường cánh cửa vào, cửa ra, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy sân, lòng cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1418 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn théo, ván khuôn tường cánh cửa vào, cửa ra | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0288 | 100m2 |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | rọ |
| 35 | Đào móng cọc tiêu thủ công, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,078 | m3 |
| 36 | Đắp hoàn trả hố móng cộc tiêu, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,782 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1386 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá 4x6 M100 móng cọc tiêu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0148 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0842 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0603 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn G=63Kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22 | cái |
| 42 | Sơn màu trắng 2 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,065 | m2 |
| 43 | Sơn màu đỏ phản quang 2 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,145 | m2 |
| 44 | Đào móng cọc biển báo bằng thủ công, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,363 | m3 |
| 45 | Đắp hoàn trả hố móng cọc biển báo, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,312 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cọc biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0264 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá 4x6 M100 móng cọc biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,363 | m3 |
| 48 | Thép ống D=76mm, dày 4mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,4611 | kg |
| 49 | Thép ống D=42mm, dày 3mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,0898 | kg |
| 50 | Biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 52 | Đắp đất làm đường tránh K=0,90 bằng máy đầm 9T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0856 | 100m3 |
| 53 | Đào bỏ đường tránh bằng máy đào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0856 | 100m3 |
| 54 | Bơm tiêu nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | ca |
| 55 | Ống PVC D=20 cm dẫn dòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | 100m |
| 56 | Bê tông cầu máng, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,72 | m3 |
| 57 | Bê tông giằng máng đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0375 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy cầu máng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0876 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cầu máng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3776 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng máng đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0088 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép cầu máng, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3908 | tấn |
| 62 | Cốt thép cầu máng, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,099 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5302972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55049525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay). Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.141.387.049 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Công trình thủy hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Công trình thủy hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Kỹ sư xây dựng cầu đường ); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T , đang hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | DT >= 5m3 , đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Lu rung | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | DTG >=0,8 m3 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | TT >=10 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi | CS>=110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | DT>=150 lít, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đầm bàn | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đầm dùi | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | TL>=70 kg, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | CS>=10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi