Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu thoát nước cho thị trấn Đô Lương và xã Đà Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114800-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu thoát nước cho thị trấn Đô Lương và xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220114056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách huyện; Ngân sách thị trấn Đô Lương, xã Đà Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-09 09:42:00 đến ngày 2022-01-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,201,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5302972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55049525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay). Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.141.387.049 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Công trình thủy hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Công trình thủy hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Kỹ sư xây dựng cầu đường );
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT >= 5m3 , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >=0,8 m3 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >=10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS>=110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT>=150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL>=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS>=10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu thoát nước cho thị trấn Đô Lương và xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu thoát nước cho thị trấn Đô Lương và xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách huyện; Ngân sách thị trấn Đô Lương, xã Đà Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thành Đô 586 - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng TC-KH huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0984.903.296
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH VÀ CỐNG TIÊU D60
1Đào đất thi công kênh bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC376,5052m3
2Đào đất thi công kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,536100m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC225,2851m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,8042100m3
5Phá bê tông cống, bờ kênh cũ bằng búa căn khí nénChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48m3
6Bê tông cống hộp kích thước 2x(2x2), đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.412,1716m3
7Bê tông lót móng dày 10cm, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141,7624m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng, móng cống hộpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1705100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống hộpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,2944100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống hộpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,5869100m2
11Cốt thép móng cống hộp, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,8349tấn
12Cốt thép tường cống hộp, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,8581tấn
13Cốt thép trần cống hộp, đường kính cốt thép > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,2527tấn
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC886,015100m
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC120,1848m2
16Đắp đất nền đường phục vụ thi công sử dụng đất đào tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,5100m3
17Thi công mặt đường cấp phối SubaseChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,744100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,744100m3
20Bơm nước hố móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20ca
21Đào đất thi công kênh bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,8338m3
22Đào đất thi công kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2984100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0189100m3
24Bê tông ống cống D60cm dày 10cm, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,6058m3
25Bê tông mối nối 2 ống cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,713m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1212100m2
27Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,411tấn
28Ni lông tái sinh lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC178,352m2
29Lắp đặt ống cống D60cm bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71đoạn ống
B GIA CỐ CUỐI TUYẾN KÊNH BÊ TÔNG TẠI KM0+817.72
1Đào đất thi công kênh bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4m3
2Đào đất thi công kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,026100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,54100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,8m3
5Bê tông gia cố đáy bể tiêu năng, hoàn trả đáy mương bê tông, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,2055m3
6Bê tông tường cánh bể tiêu năng, hoàn trả thành mương bê tông, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,265m3
7Bê tông hoàn trả mặt đường bê tông, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5m3
8Xây đá hộc chân hay gia cố, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,241m3
9Xây đá hộc mái nghiêng gia cố, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,28m3
10Xây đá hộc bản đáy sân sau gia cố, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,77m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,12m2
12Ni lông tái sinh lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,81m2
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,7563100m
14Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, đáy kênh, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8051tấn
15Cốt thép tường bể tiêu năng, tường kênh, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0185tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy bê tiêu năng, đáy kênhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1158100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn tường bể tiêu năng, tường kênhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3889100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,095100m2
19Đắp đê quai K95 bằng đầm cóc. Sử dụng đất tận dụngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,525100m3
20Bơm tiêu nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4ca
21Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,525100m3
22Ống PVC D=20 cm dẫn dòngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1100m
C CẦU QUA KÊNH
1Đào đất thi công kênh bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,4621m3
2Đào đất thi công kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8778100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,3461100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,04m3
5Bê tông dầm KT30x30 đổ tại chỗ, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,184m3
6Bê tông bản mặt cầu dày 22cm, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,4256m3
7Bê tông dầm mố đổ tại chỗ, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5856m3
8Bê tông trụ lan can, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6963m3
9Bê tông cọc tay vịn lan can đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6539m3
10Bê tông mố trụ cầu, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC124,085m3
11Bê tông gia cố bản đáy cầu, cửa ra vào, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90,949m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,6174m3
13Trát tô da lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,904m2
14Xây đá hộc bản đáy sân thượng hạ lưu cầu, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,8m3
15Xây đá hộc gia cố mái thượng hạ lưu cầu, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC114,9579m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,385m2
17Ni lông tái sinh lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC225,7575m2
18Đóng cọc tre gia cố nền móng cầu bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC143,993100m
19Cốt thép bản mặt cầu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0292tấn
20Cốt thép bản mặt cầu, đường kính d>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8368tấn
21Cốt thép dầm cầu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1285tấn
22Cốt thép dầm mố, dầm cầu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5244tấn
23Cốt thép trụ lan can, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1072tấn
24Cốt thép lan can dọc đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1012tấn
25Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9319tấn
26Cốt thép bản tường bể tiêu năng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5384tấn
27Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3456100m2
28Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0562100m2
29Ván khuôn thép, ván khuôn trụ can can cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1741100m2
30Ván khuôn thép, ván khuôn tay vịn lan can đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0934100m2
31Ván khuôn thép, ván khuôn mố trụ cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0404100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cầu, bản đáy thượng hạ lưu cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3299100m2
33Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,165100m2
34Đắp đê quai K95 bằng đầm cóc. Sử dụng đất tận dụngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7275100m3
35Bơm tiêu nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18ca
36Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7275100m3
37Ống PVC D=20 cm dẫn dòngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2100m
38Gia công ống thép D400mm dày 6mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,914tấn
39Lắp đặt ống thép D400mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,914tấn
40Quét 2 lớp sơn chống rỉ cho ống thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,68m2
41Quét nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,68m2
D CẦU BẢN TẠI KM0+420
1Cán móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,15100m2
2Cán mặt đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,85100m2
3Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TC nhựa 4.5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,85100m2
4Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,6544m3
5Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0643100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8918100m3
7Phá dỡ cống tròn, kênh và cầu máng cũ bằng búa cănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,071m3
8Bê tông lót mố cầu dày 10cm, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4012m3
9Bê tông giằng chống móng cầu, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,232m3
10Bê tông xà mũ mố cầu, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,0372m3
11Bê tông móng, thân mố cầu, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,8951m3
12Bê tông bản vượt, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,66m3
13Bê tông mật cầu, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,4736m3
14Thép giằng chống móng cầu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1334tấn
15Thép giằng chống móng cầu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0233tấn
16Thép thân mố, xà mũ, đường kính d>18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,081tấn
17Thép thân mố, xà mũ, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8019tấn
18Thép bản vượt, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2898tấn
19Thép bản vượt, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2181tấn
20Cốt thép mặt cầu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,076tấn
21Cốt thép mặt cầu, đường kính d>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3736tấn
22Thép góc L100x100x10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3996tấn
23Bu lon M22, L=550mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
24Gia công lan canChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,309tấn
25Lắp dựng lan can sắtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,102m2
26Ống thoát nước mặt cầu mã kẽm D48mm, dày 3mm ( 4 ống)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,78kg
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng, bản vượt cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1849100m2
28Ván khuôn thép, ván khuôn thân mốChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5244100m2
29Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4001100m2
30BT đáy sân cửa vào, cửa ra, lòng cầu, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,9756m3
31BT tường cánh cửa vào, cửa ra, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,4m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn đáy sân, lòng cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1418100m2
33Ván khuôn théo, ván khuôn tường cánh cửa vào, cửa raChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0288100m2
34Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5rọ
35Đào móng cọc tiêu thủ công, đất cấp 2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,078m3
36Đắp hoàn trả hố móng cộc tiêu, đất cấp 2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,782m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng cọc tiêuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1386100m2
38Bê tông đá 4x6 M100 móng cọc tiêuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0148m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0842100m2
40Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0603tấn
41Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn G=63KgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22cái
42Sơn màu trắng 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,065m2
43Sơn màu đỏ phản quang 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,145m2
44Đào móng cọc biển báo bằng thủ công, đất cấp 2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,363m3
45Đắp hoàn trả hố móng cọc biển báo, đất cấp 2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,312m3
46Ván khuôn thép, ván khuôn móng cọc biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0264100m2
47Bê tông đá 4x6 M100 móng cọc biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,363m3
48Thép ống D=76mm, dày 4mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,4611kg
49Thép ống D=42mm, dày 3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,0898kg
50Biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,96m2
51Lắp dựng biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
52Đắp đất làm đường tránh K=0,90 bằng máy đầm 9TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0856100m3
53Đào bỏ đường tránh bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0856100m3
54Bơm tiêu nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5ca
55Ống PVC D=20 cm dẫn dòngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6100m
56Bê tông cầu máng, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,72m3
57Bê tông giằng máng đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0375m3
58Ván khuôn thép, ván khuôn đáy cầu mángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0876100m2
59Ván khuôn thép, ván khuôn thân cầu mángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3776100m2
60Ván khuôn thép, ván khuôn giằng máng đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0088100m2
61Cốt thép cầu máng, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3908tấn
62Cốt thép cầu máng, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,099tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5302972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55049525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay). Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.141.387.049 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Công trình thủy hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Công trình thủy hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy);33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Kỹ sư xây dựng cầu đường );33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ TT >= 7T , đang hoạt động tốt3
2 Ô tô tưới nước DT >= 5m3 , đang hoạt động tốt1
3 Lu rung TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
4 Máy đào DTG >=0,8 m3 tấn, đang hoạt động tốt1
5 Lu bánh thép TT >=10 T, đang hoạt động tốt1
6 Máy ủi CS>=110CV, đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa DT>=150 lít, đang hoạt động tốt1
9 Máy đầm đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay TL>=70 kg, đang hoạt động tốt1
12 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy phát điện CS>=10kVA, đang hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->