Gói thầu: Mua sắm vật chất bảo quản trang thiết bị phục vụ huấn luyện bằng kinh phí Quốc phòng thường xuyên năm 2020.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất bảo quản trang thiết bị phục vụ huấn luyện bằng kinh phí Quốc phòng thường xuyên năm 2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922433 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 11:17:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sơn phủ xanh lá - PU-275M | 30 | Thùng | Màu sắc: Xanh lá cây; Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn: 55KU; Tỉ lệ pha trộn ( theo thể tích ): Sơn/đóng rắn=4/1; Tỷ trọng (hỗn hợp - ở 25oC): 1,33 (± 0,02)Kg/lít; Độ bám dính (ISO 2409): 1 Điểm; Hàm rắn (% theo thể tích): 51%; Chiều dày màng khô đề nghị: 50 – 150 mm; Định mức tiêu hao lý thuyết: 9,3 (50mm) m2/lít; Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm): + Khô bề mặt: 25oC, 6 Giờ; 35oC, 4 Giờ; + Khô hoàn toàn: 25oC, 24 Giờ; 35oC, 18 Giờ; Thời gian sơn lớp tiếp theo (với chiều dày màng khô 50 mm): + Tối thiểu: 12Giờ; + Tối đa: 30 Ngày; Dung môi pha loãng: ES 03; Tỷ lệ pha thêm: % ( 0 – 5%); Khả năng tương hợp với lóp sơn trước: Hệ Epoxy; Khả năng tương hợp với lớp sơn khác lên nó: Hệ epoxy, vinyl, cao su clo hoá , PU; Thời gian sống: 6 - 8 giờ | ||
| 2 | Sơn phủ xanh cỏ úa AU-452 | 10 | Thùng | Màu sắc: Xanh cỏ úa; Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn: 55KU; Tỉ lệ pha trộn ( theo thể tích ): Sơn/đóng rắn=4/1; Tỷ trọng (hỗn hợp - ở 25oC): 1,33 (± 0,02)Kg/lít; Độ bám dính (ISO 2409): 1 Điểm; Hàm rắn (% theo thể tích): 51%; Chiều dày màng khô đề nghị: 50 – 150 mm; Định mức tiêu hao lý thuyết: 9,3 (50mm) m2/lít; Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm): + Khô bề mặt: 25oC, 6 Giờ; 35oC, 4 Giờ; + Khô hoàn toàn: 25oC, 24 Giờ; 35oC, 18 Giờ; Thời gian sơn lớp tiếp theo (với chiều dày màng khô 50 mm): + Tối thiểu: 12Giờ; + Tối đa: 30 Ngày; Dung môi pha loãng: ES 03; Tỷ lệ pha thêm: % ( 0 – 5%); Khả năng tương hợp với lóp sơn trước: Hệ Epoxy; Khả năng tương hợp với lớp sơn khác lên nó: Hệ epoxy, vinyl, cao su clo hoá , PU; Thời gian sống: 6 - 8 giờ | ||
| 3 | Sơn phủ trắng PU-790M | 5 | Thùng | Màu sắc: Phủ trắng; Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn: 55KU; Tỉ lệ pha trộn ( theo thể tích ): Sơn/đóng rắn=4/1; Tỷ trọng (hỗn hợp - ở 25oC): 1,33 (± 0,02)Kg/lít; Độ bám dính (ISO 2409): 1 Điểm; Hàm rắn (% theo thể tích): 51%; Chiều dày màng khô đề nghị: 50 – 150 mm; Định mức tiêu hao lý thuyết: 9,3 (50mm) m2/lít; Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm): + Khô bề mặt: 25oC, 6 Giờ; 35oC, 4 Giờ; + Khô hoàn toàn: 25oC, 24 Giờ; 35oC, 18 Giờ; Thời gian sơn lớp tiếp theo (với chiều dày màng khô 50 mm): + Tối thiểu: 12Giờ; + Tối đa: 30 Ngày; Dung môi pha loãng: ES 03; Tỷ lệ pha thêm: % ( 0 – 5%); Khả năng tương hợp với lóp sơn trước: Hệ Epoxy; Khả năng tương hợp với lớp sơn khác lên nó: Hệ epoxy, vinyl, cao su clo hoá , PU; Thời gian sống: 6 - 8 giờ | ||
| 4 | Sơn phủ xanh dương PU-352M | 10 | Thùng | Màu sắc: Xanh dương; Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn: 55KU; Tỉ lệ pha trộn ( theo thể tích ): Sơn/đóng rắn=4/1; Tỷ trọng (hỗn hợp - ở 25oC): 1,33 (± 0,02)Kg/lít; Độ bám dính (ISO 2409): 1 Điểm; Hàm rắn (% theo thể tích): 51%; Chiều dày màng khô đề nghị: 50 – 150 mm; Định mức tiêu hao lý thuyết: 9,3 (50mm) m2/lít; Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm): + Khô bề mặt: 25oC, 6 Giờ; 35oC, 4 Giờ; + Khô hoàn toàn: 25oC, 24 Giờ; 35oC, 18 Giờ; Thời gian sơn lớp tiếp theo (với chiều dày màng khô 50 mm): + Tối thiểu: 12Giờ; + Tối đa: 30 Ngày; Dung môi pha loãng: ES 03; Tỷ lệ pha thêm: % ( 0 – 5%); Khả năng tương hợp với lóp sơn trước: Hệ Epoxy; Khả năng tương hợp với lớp sơn khác lên nó: Hệ epoxy, vinyl, cao su clo hoá , PU; Thời gian sống: 6 - 8 giờ | ||
| 5 | Dung môi pha loãng: ES 03 | 10 | Lít | Thành phần: Dung môi hữu cơ tổng hợp, màu sắc trong suốt, tỷ trọng 0,83g/ml, điểm chớp nháy: 24 độ C | ||
| 6 | Nhớt tra động cơ 60ml - LK182 | 300 | Lọ | Thương hiệu: No brand; nhớt động cơ chứa ít tạp chất, chất bẩn, bụi khó bám | ||
| 7 | Thanh tràn bể bơi | 200 | m | Tên sản phẩm: Thanh thoát tràn bể bơi, thanh tràn bể bơi, thanh xả tràn, thu rãnh tràn bể bơi… Xuất xứ: China Chất liệu: Nhựa PP trắng chịu lực tốt và chống UV cao Kích thước: 18 - 30 cm Màu sắc: Trắng, chống trượt Màu sắc: Trắng, chống trượt Thương hiệu: EMAUX là thương hiệu nổi tiếng tại China về thiết bị bể bơi Model: GG-30A Chiều dài thanh 30cm Bề dày thanh 22cm Chất liệu nhựa PP (Polypropylene - tính bền cơ học cao, chịu được nhiệt độ hơn 100 độ C, chống thấm dầu mỡ, O2, và nhiều khí khác) tốt hơn PVC (Polyvinyl Chloride - chống thấm hơi, nước kém hơn PP, có tính giòn, nếu được dẻo hóa bằng phụ gia vẫn sẽ giòn trở lại theo thời gian. Các rãnh không cách nhau quá xa (không lớn hơn 1cm), kết nối vững chắc (ăn khớp) Chất liệu nhựa phải dẻo dai, chịu lực tốt, đàn hồi cao và không bị biến dạng hay gãy giòn, không bị ăn mòn của hóa chất, chịu được ánh nắng trực tiếp cùng các yếu tố tiêu cực khác đến từ môi trường mà không làm hỏng kết cấu bên trong. Bề mặt nên tích hợp vân sần, tăng tính ma sát. Thanh thoát tràn có thể có từ 1 chấu, 2 chấu hoặc 3 chấu, thiết kế hình dáng đa dạng, mỗi loại sẽ sở hữu họa tiết, hoa văn ý đồ riêng, chiều dài mỗi thanh từ 18 đến 30cm. Thanh chắn máng tràn bể bơi được thiết kế gồm nhiều mảnh nhựa rời, kết nối vững chắc với nhau bằng các đầu nối giữa các chấu | ||
| 8 | Mỡ Castrol SPHEEROL EPL0 | 1 | Thùng | Bền cơ học cao – mỡ giữ được độ sệt trong khi sử dụng, đảm bảo tuổi thọ sử dụng dài. Bám dính tốt – bôi trơn liên tục và giảm tiêu hao vì mỡ luôn ở giữa các bề mặt bôi trơn. Kháng nước tốt – lớp mỡ vẫn được duy trì trên các bề mặt bôi trơn ngay cả khi có nước. Chống ăn mòn đồng và thép – giúp chống rỉ và ô-xi hóa cho các bề mặt kim loại. Chịu cực áp và chống ăn mòn tốt – bảo vệ thiết bị trong điều kiện tải trọng quá lớn và giảm thiểu mài mòn các bộ phận của ổ đỡ. | ||
| 9 | Bàn hút hồ bơi 4 bánh 45cm | 2 | cái | Bằng nhôm có 4 bánh di chuyển linh hoạt, có bàn chải ở dưới đáy, màu xanh dương, kết cấu: 01 lỗ hút, 01 khớp nối, 04 bánh xe, kích thước bàn hút hợp kim: 45cm x 15cm | ||
| 10 | Ống mềm chuyên dụng | 2 | Ống | Kích thước: dài 15m, đường kính 38mm; làm bằng chất liệu nhựa chống ăn mòn bằng hóa chất, chịu được nhiệt độ. Không bị biến dạng, móp méo khi sử dụng. Ống dạng xoắn. Hãng sản xuất: Astralpool | ||
| 11 | Sào nhôm chuyên dụng cho bể bơi | 2 | Cái | Kích thước: 2,4 – 4,8m; Chất liệu: được làm từ nhôm, nhẹ, không gỉ. Bảo hành 12 tháng. Xuất xứ: Việt nam | ||
| 12 | Chổi cọ vệ sinh bể bơi | 4 | Cái | Chiều dài bàn chải 45cm, Cổ inox hoặc nhựa, có cán và đế cố định làm bằng inox không gỉ | ||
| 13 | Vợt vớt rác bể bơi chuyên dụng | 2 | Cái | Kích thước: 45x25cm; Độ sâu cửa lưới 35cm; Kích thước mặt lưới: 1x2mm; màu xanh hoặc trắng; chất liệu: Khung nhựa ABS, lưới polyesster | ||
| 14 | Phao cứu hộ bể bơi | 10 | Cái | Đường kính ngoài của phao: 725mm; Đường kính trong: 445mm; độ nổi 14,5kg; Vỏ phao: nhựa. | ||
| 15 | Dây thừng cứu hộ bể bơi | 4 | Dây | Chất liệu: Nylon và Polyester; Có móc thép chịu lực ở một đầu dây; đường kính dây 8mm; khả năng chịu lực tối đa: 100kg; chiều dài tiêu chuẩn: 20m; chịu được nhiệt độ 200 độ C | ||
| 16 | Chổi quét sơn 5 cm | 50 | Chiếc | Chất liệu: lông heo thuộc trộn sợi filament; kiểu: phẳng; Cán nhựa màu vàng co; đầu thiết mạ | ||
| 17 | Chổi lăn sơn các loại | 120 | Bộ | Chất liệu cọ: sợi; kích thước 4 inch, 6 inch, 8 inch, 9 inch | ||
| 18 | Găng tay bảo hộ lao động | 40 | Đôi | Chất liệu: Sợi nhỏ 50g; Màu sắc: màu xám; chống trơn, chống hóa chất | ||
| 19 | Lưới bóng chuyền | 10 | Cái | Chất liệu Polyethylene siêu bền, nhẹ và đẹp; Mát lưới có dạng hình Vuông với cạnh là 0.1m (10cm); xung quanh lưới sẽ có dãi băng màu trắng và những đường cột ở mắt lưới rất chắc chắn giữ cho lưới không bị tuông ra; Màu sắc: đường viền của lưới là màu trắng, thân lưới màu đen; | ||
| 20 | Lưới bóng đá | 8 | Cái | Kích thước lưới: 6.10mx2.10mx0.60mx1.60m; Lưới ô đơn 145mm; Sợi TPE 4.0mm; sợi chuyên dùng ngoài trời có độ bền cao nhất | ||
| 21 | lưới bóng rổ | 4 | Cái | Chất liệu: sợi Polyethylen 6.0mm và phủ lớp chống UV; Lưới gồm có 12 tai lưới, ô lưới 48mm và dùng cho vành rổ đường kính 45cm; Màu trắng | ||
| 22 | Thảm đỏ | 100 | m2 | Thảm màu đỏ, dàymm, có tính chất dai, chịu lực tót, khó phai màu, thấm hút tốt; kích thước : 2m x30m | ||
| 23 | Giá để hải đồ sắt tôn 4 tầng 3,0 x 0,6 x 2,0 m | 4 | Cái | Kích thước: 4 tầng 3,0 x 0,6 x 2,0 m, Sắt chữ V | ||
| 24 | Ổ cắm điện dài 5m | 20 | Cái | Điện áp vào: 250V -13A; Công suất: 3200W; Số ổ cắm: 5; Chất liệu: Nhựa ABS chịu nhiệt; Chiều dài dây điện: 5m; Kích thước: Dài 339mm – sâu 140 mm – Cao 135 mm | ||
| 25 | Kính bơi chống mờ sương KB2781X | 100 | Cái | Tròng kính được làm bằng chất liệu PC chuyên làm kính mũ bảo hiểm, chống mài mòn và chống tia cực tím; mặt kính được phủ lớp chống tia UV, giúp mắt an toàn; Vòng cao su chụp mặt được làm 100% silicone không gây kích ứng da, chống vào nước và giúp mở tối đa góc nhìn khi đeo; Dây đeo đươc làm 100 silicone mềm mại, thỏa mái, thiết kế không trơn trượt, độ co giãn và bền thách thức thời gian. | ||
| 26 | Mũ bơi Silicon trùm tai MBSC519X | 100 | Cái | Chất liệu: 100% Silicon; Màu sắc đa dạng; kết cấu dạng gai; Kích thước:19cm x 23cm | ||
| 27 | Đèn bàn RẠNG ĐÔNG | 116 | Cái | Công suất đèn: 5W; Ánh sáng: trắng/ vàng; không có hàm lượng thủy ngân; không có tian cực tím, tia UV; Vỏ nhôm bọc nhựa chống lão hóa, chống va đạp; dải điện áp rộng 150 – 250V; tương thích điện từ trường EMC/EMI |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi