Gói thầu: Gói thầu số 09: Phần xây lắp công trình (hạng mục bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Phần xây lắp công trình (hạng mục bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-09 09:52:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,849,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình NN&PTNT tương tự về bản chất (Đê, kè, kênh mương, có lát mái tấm đan bê tông), về quy mô cấp IV trở lên, về độ phức tạp (bao gồm nhiều hạng mục công trình trên tuyến kết hợp) đã thực hiện hoàn thành hoặc đang thực hiện nhưng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (Đối với hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện)(Kèm theo các hồ sơ bản gốc được scan gửi trên hệ thống và bản sao có công chứng gửi Bên mời thầu lưu trữ khi nhà thầu được mời tiến hành thương thảo): Các hợp đông tương tụ nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành. Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm them bản sao có công chứng hóa đơn chứng từ liên quan đến quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi (NN&PTNT) – Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Thuỷ lợi (NN&PTNT) – Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng – Có bảng kê khai kinh nghiệm, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí tương ứng – Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);+ Bản scan xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia (bản sao phải có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi (NN&PTNT) – Có bảng kê khai kinh nghiệm, đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí tương ứng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);+ Bản scan xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia (bản sao phải có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng (dân dụng, giao thông, thủy lợi..);-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã đảm nhận vị trí tại ít nhất 1 công trình xây dựng:- Có bảng kê khai kinh nghiệm, đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí tương ứng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lựcKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);+ Bản scan xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia (bản sao phải có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Danh sách đội ngũ công nhân, độ tuổi, nghề nghiệp, địa chỉ...+ Bản scan hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 kW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 kW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 50kg. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10CV. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào >=0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,80m3. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=16T. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=9T. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Phao bè thép (Xà lan) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=60T. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình(hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Phần xây lắp công trình (hạng mục bổ sung) Kè chống sạt lở bờ sông Vực (cầu đường sắt đến cầu Kênh) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Nông nghiệp và PTNT. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ.
(Địa chỉ: Số 1293 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\-Kè bờ tả sông Vực | |||
| 1 | Xây tường thẳng,Dày | Chương V của E-HSMT | 29,8772 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng,Dày 2 m ,vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 229,9922 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 101,0981 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đỉnhVữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 13,598 | m3 |
| 5 | Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 35,909 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 25,2745 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 10,182 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 44,163 | m3 |
| 10 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 313,23 | m2 |
| 11 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép) | Chương V của E-HSMT | 68 | rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nước | Chương V của E-HSMT | 68 | rọ |
| 13 | Kẻ chỉ tổ ong,Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.470,813 | m |
| 14 | Dăm lọc | Chương V của E-HSMT | 9,867 | m3 |
| 15 | Cát lọc | Chương V của E-HSMT | 14,256 | m3 |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 41,25 | m |
| 18 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Tê Fi 90-34 | Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 19 | Chụp đầu ống | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 20 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3,cọc dài | Chương V của E-HSMT | 700,62 | m |
| 21 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 210,0506 | m2 |
| 22 | Ván khuôn bản đáy+ giằng đỉnh+ gờ | Chương V của E-HSMT | 212,9022 | m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 37,521 | m2 |
| 24 | Bóc phong hoá, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 86,7489 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 800,2809 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90. Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, cự ly | Chương V của E-HSMT | 517,8391 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 184,5263 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly | Chương V của E-HSMT | 184,5263 | m3 |
| 29 | Đá hộc đỗ | Chương V của E-HSMT | 13,2328 | m3 |
| 30 | Làm sạch mặt đường | Chương V của E-HSMT | 175,25 | m2 |
| 31 | Đào bụi tre = thủ công Đường kính bụi tre > 80 cm | Chương V của E-HSMT | 5 | Bụi |
| 32 | Gia công cốt thép giằng. Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,1165 | Tấn |
| 33 | Sà lan chuyển vật liệu và phục vụ thi công rọ đá, đá đổ | Chương V của E-HSMT | 45 | ca |
| 34 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 22.5m |
| 35 | Đóng cọc thép tấm ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 22.5m |
| 36 | Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 22.5m |
| 37 | Nhổ cọc thép tấm.Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 22.5m |
| 38 | Bơm nước hố móng, máy bơm 10CV | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 39 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,703 | 22m |
| 40 | Đóng cọc thép tấm ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,703 | 22m |
| 41 | Nhổ cọc thép hình, | Chương V của E-HSMT | 1,703 | 22m |
| 42 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 43 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 73,7 | m3 |
| 44 | Đào phá đê quai, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 73,7 | m3 |
| 45 | Tre néo L=1.5m | Chương V của E-HSMT | 136,5 | m |
| 46 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 47 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I ( L=3.0m) | Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 48 | Đóng cọc tràm có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 49 | Tre giằng nguyên cây | Chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 50 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 167 | m2 |
| 51 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 52 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 54 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 57 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 58 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0708 | Tấn |
| C | *\-Tuyến kè bờ hữu từ K0 - K0+246.3 và công trình trên kè | |||
| 1 | Xây tường thẳng,Dày | Chương V của E-HSMT | 117,677 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 119,807 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 40,047 | m3 |
| 4 | Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,049 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 46,4 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 2.345 | Cái |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 27,206 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 33,5437 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 65,9145 | m3 |
| 10 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 456,44 | m2 |
| 11 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép) | Chương V của E-HSMT | 110 | rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nước | Chương V của E-HSMT | 110 | rọ |
| 13 | Kẻ chỉ tổ ong, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.033,059 | m |
| 14 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3,cọc dài | Chương V của E-HSMT | 1.317 | m |
| 15 | Ván khuôn bản đáy+ giằng+ gờ | Chương V của E-HSMT | 634,9442 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 433,7981 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 32,886 | m2 |
| 18 | Cát đệm lót | Chương V của E-HSMT | 21,297 | m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 754,7997 | m2 |
| 20 | Hỗn hợp dăm cát lọc (50% đá 1x2, 50% cát vàng) | Chương V của E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 21 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m |
| 23 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Tê Fi 90-34 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 24 | Chụp đầu ống | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 25 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,952 | Tấn |
| 26 | Bóc phong hoá, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 231,8398 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.947,414 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90. Vận chuyển đất đào thừa đi đổ cự ly | Chương V của E-HSMT | 323,5525 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.273,205 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 1.273,205 | m3 |
| 31 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Chương V của E-HSMT | 11 | 22.5m |
| 32 | Đóng cọc thép tấm ngập đất | Chương V của E-HSMT | 11 | 22.5m |
| 33 | Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 11 | 22.5m |
| 34 | Nhổ cọc thép tấm, Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 11 | 22.5m |
| 35 | Bơm nước hố móng, máy bơm 10CV | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 36 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 59,63 | m3 |
| 37 | Đào phá đê quai, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 59,63 | m3 |
| 38 | Tre néo L=1.5m | Chương V của E-HSMT | 100,5 | m |
| 39 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 40 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I ( L=3.0m) | Chương V của E-HSMT | 138 | m |
| 41 | Tre giằng nguyên cây | Chương V của E-HSMT | 27 | cây |
| 42 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 93,77 | m2 |
| 43 | Bạt lót | Chương V của E-HSMT | 100,47 | m2 |
| 44 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 45 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 46 | Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 48 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 8,71 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 50 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép) | Chương V của E-HSMT | 3,35 | rọ |
| 51 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,35 | rọ |
| 52 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 53 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3,cọc dài | Chương V của E-HSMT | 399 | m |
| 54 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 32,8 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 57 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2271 | Tấn |
| 58 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0787 | Tấn |
| 59 | Gia công lan can tại K0+51 | Chương V của E-HSMT | 1 | tbo |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,514 | m2 |
| 61 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 62 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 63 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 64 | Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 65 | Bê tông mái kè, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 66 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 68 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 6,61 | m2 |
| 69 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 9,33 | m2 |
| 70 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m2 |
| 71 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép) | Chương V của E-HSMT | 2,75 | rọ |
| 72 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,75 | rọ |
| 73 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 74 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3,cọc dài | Chương V của E-HSMT | 210,8 | m |
| 75 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 20,61 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 78 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1617 | Tấn |
| 79 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0631 | Tấn |
| 80 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0046 | Tấn |
| 81 | Gia công lan can tại K0+155.7 | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 7,434 | m2 |
| 83 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 84 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 86 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 87 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 21,02 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 91 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1568 | Tấn |
| 92 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1829 | Tấn |
| 93 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 94 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 96 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 2,79 | m2 |
| 97 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 25,44 | m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 100 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1085 | Tấn |
| 101 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,118 | Tấn |
| 102 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 27 | m3 |
| 103 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 97,5 | m3 |
| 104 | Bê tông dầm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 105 | Bê tôngbản đáy bến, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 106 | Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 107 | Bê tông lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 109 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 60 | c/kiện |
| 110 | Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2M200 | Chương V của E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 111 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 112 | Xây gạch trụ bến, gạch chỉ (6.5x10.5x22) | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 113 | Trát trụ, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 114 | Kẻ chỉ trụ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m |
| 115 | Đắp phào chỉ rộng 2.5cm, dày 1cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m |
| 116 | Ván khuôn kim loại bến | Chương V của E-HSMT | 127,13 | m2 |
| 117 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1745 | Tấn |
| 118 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2534 | Tấn |
| 119 | Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0174 | Tấn |
| 120 | Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,098 | Tấn |
| 121 | Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,5219 | Tấn |
| 122 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,6924 | Tấn |
| 123 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,4576 | Tấn |
| 124 | Bóc phong hoá, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 125 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 132,15 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 127 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 128 | Đóng cọc thép tấm ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 129 | Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 130 | Nhổ cọc thép tấm, Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 131 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 132 | Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2M200 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 133 | Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,428 | Tấn |
| 134 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 135 | Ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 49,46 | m2 |
| 136 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 137 | Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2M200 | Chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 138 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 139 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 140 | Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1247 | Tấn |
| 141 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 142 | Ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 14,66 | m2 |
| 143 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| D | *\-Tuyến kè bờ hữu đoạn từ K0+258.5 - K0+385.5 và công trình trên kè | |||
| 1 | Xây tường thẳng,Dày | Chương V của E-HSMT | 2,2968 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng,Dày 2 m ,vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 213,2088 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 83,3475 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,514 | m3 |
| 5 | Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,2281 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 26,442 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 20,8369 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 17,271 | m3 |
| 9 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 115,14 | m2 |
| 10 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép) | Chương V của E-HSMT | 56 | rọ |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nước | Chương V của E-HSMT | 56 | rọ |
| 12 | Kẻ chỉ tổ ong, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.219,138 | m |
| 13 | Dăm lọc | Chương V của E-HSMT | 8,372 | m3 |
| 14 | Cát lọc | Chương V của E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 15 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 17 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Tê Fi 90-34 | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 18 | Chụp đầu ống | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 19 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Chương V của E-HSMT | 175,5 | m |
| 20 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 504,7328 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bản đáy+ giằng đỉnh+ gờ | Chương V của E-HSMT | 201,776 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 19,221 | m2 |
| 23 | Bóc phong hoá, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 67,4583 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 467,3082 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 483,958 | m3 |
| 26 | Đá hộc đỗ | Chương V của E-HSMT | 168,3656 | m3 |
| 27 | Đào bụi tre = thủ công Đường kính bụi tre > 80 cm | Chương V của E-HSMT | 15 | Bụi |
| 28 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,8417 | Tấn |
| 29 | Sà lan chuyển vật liệu và phục vụ thi công rọ đá, đá đổ | Chương V của E-HSMT | 45 | ca |
| 30 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 51,3 | m3 |
| 31 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 297 | m2 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 33 | Đóng cọc thép hình ngập đất, Chiều dài | Chương V của E-HSMT | 2,135 | 22,5m |
| 34 | Đóng cọc thép tấm ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,135 | 22,5m |
| 35 | Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,135 | 22,5m |
| 36 | Nhổ cọc thép tấm | Chương V của E-HSMT | 2,135 | 22,5m |
| 37 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3,435 | 22m |
| 38 | Đóng cọc thép tấm ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3,435 | 22m |
| 39 | Nhổ cọc thép hình, | Chương V của E-HSMT | 3,435 | 22m |
| 40 | Nhổ cọc thép tấm | Chương V của E-HSMT | 3,435 | 22m |
| 41 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 112,32 | m3 |
| 42 | Đào phá đê quai, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 112,32 | m3 |
| 43 | Tre néo L=1.5m | Chương V của E-HSMT | 173,1 | m |
| 44 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I ( L=3.0m) | Chương V của E-HSMT | 171,5 | m |
| 45 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3,cọc dài | Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 46 | Đóng cọc tràm có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 47 | Tre giằng nguyên cây | Chương V của E-HSMT | 62 | cây |
| 48 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 192,68 | m2 |
| 49 | Bạt lót | Chương V của E-HSMT | 764,15 | m2 |
| 50 | Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,079 | Tấn |
| 51 | Bơm nước hố móng, máy bơm 10CV | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 52 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 53 | Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 54 | Đệm cát | Chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng,Dày | Chương V của E-HSMT | 15,02 | m3 |
| 56 | Kẻ chỉ tổ ong, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 249,34 | m |
| 57 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 24,15 | m2 |
| 58 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép) | Chương V của E-HSMT | 10 | rọ |
| 59 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nước | Chương V của E-HSMT | 10 | rọ |
| 60 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 61 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 62 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 70,3 | m2 |
| 63 | Ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 27,03 | m2 |
| 64 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Chương V của E-HSMT | 118,5 | m |
| 65 | Bóc phong hoá, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 26,97 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 30,22 | m3 |
| 68 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1104 | Tấn |
| 69 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 70 | Đóng cọc thép tấm ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 72 | Nhổ cọc thép tấm | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 73 | Đóng cọc thép hình ngập đất (đê quai) | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 74 | Đóng cọc thép tấm ngập đất ( đê quai) | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 75 | Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạn( đê quai) | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 76 | Nhổ cọc thép tấm, Trên cạn ( đê quai) | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 77 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 78 | Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 79 | Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 81 | Xây gạch trụ bến, lan can gạch chỉ (6.5x10.5x22) | Chương V của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng,Dày | Chương V của E-HSMT | 12,08 | m3 |
| 83 | Kẻ chỉ tổ ông, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,6192 | m |
| 84 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 85 | Trát trụ, cột + bậc cấp+lan can, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 86 | Bê tông bậc cấp+ gia cố quanh bến, Vữa bê tông đá 1x2M200 | Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 87 | Kẻ chỉ trụ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m |
| 88 | Đắp phào chỉ rộng 2.5cm, dày 1cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 75,6 | m |
| 89 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 30,04 | m2 |
| 91 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép) | Chương V của E-HSMT | 2 | rọ |
| 92 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2 | rọ |
| 93 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 94 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 46,94 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 19,09 | m3 |
| 97 | Ván khuôn kim loại bến | Chương V của E-HSMT | 31,69 | m2 |
| 98 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0061 | Tấn |
| 99 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 100 | Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0893 | Tấn |
| 101 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2054 | Tấn |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 103 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 104 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 106 | Ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 60,29 | m2 |
| 107 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 13,01 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 109 | Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,712 | Tấn |
| 110 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 112 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 40 | ck |
| 113 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 114 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 11,63 | m3 |
| 115 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 77,55 | m2 |
| 116 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 117 | Ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 134,44 | m2 |
| 118 | Gia công thép V góc tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 119 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3,cọc dài | Chương V của E-HSMT | 77,5 | m |
| 120 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 22,81 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 107,27 | m3 |
| 122 | Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,937 | Tấn |
| E | *\-Kè bờ hữu đoạn từ K0+452.7 - K0+528,4 và công trình trên kè | |||
| 1 | Xây tường thẳng,Dày | Chương V của E-HSMT | 104,2598 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng,Dày 2 m ,vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 53,3506 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 72,0396 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đỉnhVữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,273 | m3 |
| 5 | Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,9956 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 22,232 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 18,0099 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 83,9564 | m3 |
| 9 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 390,495 | m2 |
| 10 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép) | Chương V của E-HSMT | 52 | rọ |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nước | Chương V của E-HSMT | 52 | rọ |
| 12 | Kẻ chỉ tổ ong, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 762,3421 | m |
| 13 | Dăm lọc | Chương V của E-HSMT | 7,475 | m3 |
| 14 | Cát lọc | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 15 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo,Đkính ống 90mm dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày2mm | Chương V của E-HSMT | 31,25 | m |
| 17 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Tê Fi 90-34 | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 18 | Chụp đầu ống | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 19 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| 20 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 331,3491 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bản đáy+ giằng đỉnh+ gờ | Chương V của E-HSMT | 179,707 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 40,0647 | m2 |
| 23 | Bóc phong hoá, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 68,3965 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 644,5671 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90, Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, cự ly | Chương V của E-HSMT | 384,1449 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 177,6062 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 177,6062 | m3 |
| 28 | Đá hộc đỗ | Chương V của E-HSMT | 77,6686 | m3 |
| 29 | Làm sạch mặt đường | Chương V của E-HSMT | 320,575 | m2 |
| 30 | Đào bụi tre = thủ công Đường kính bụi tre > 80 cm | Chương V của E-HSMT | 18 | Bụi |
| 31 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,8417 | Tấn |
| 32 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 8,622 | m3 |
| 33 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 8,9379 | m3 |
| 34 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 137,094 | m2 |
| 35 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,134 | 22.5m |
| 36 | Đóng cọc thép tấm ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,134 | 22.5m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,134 | 22.5m |
| 38 | Nhổ cọc thép tấm, Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,134 | 22.5m |
| 39 | Bơm nước hố móng, máy bơm 10CV | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 40 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 51,12 | m3 |
| 41 | Đào phá đê quai, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 51,12 | m3 |
| 42 | Tre néo L=1.5m | Chương V của E-HSMT | 154,5 | m |
| 43 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 345 | m |
| 44 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I ( L=3.0m) | Chương V của E-HSMT | 207 | m |
| 45 | Tre giằng nguyên cây | Chương V của E-HSMT | 42 | cây |
| 46 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 308,04 | m2 |
| 47 | Bạt lót | Chương V của E-HSMT | 236,16 | m2 |
| 48 | Bơm nước hố móng, máy bơm 10CV | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 49 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 119,7 | m3 |
| 50 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 703 | m2 |
| 51 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 52 | Làm sạch mặt đường | Chương V của E-HSMT | 475 | m2 |
| 53 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 55 | Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2M200 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 56 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0906 | tấn |
| 57 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| F | *\-Kè bờ hữu đoạn từ K0+528,4 - K0+799,93 (KC) và công trình trên kè | |||
| 1 | Xây tường thẳng,Dày | Chương V của E-HSMT | 175,777 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 159,8668 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng đỉnhVữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 32,2601 | m3 |
| 4 | Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,2313 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 39,0298 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.932 | CK |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 35,3975 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 39,4942 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 81,069 | m3 |
| 10 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 620,246 | m2 |
| 11 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép) | Chương V của E-HSMT | 135 | rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nước | Chương V của E-HSMT | 135 | rọ |
| 13 | Kẻ chỉ tổ ong, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.375,604 | m |
| 14 | Cát đệm lót | Chương V của E-HSMT | 24,9984 | m3 |
| 15 | Hỗn hợp dăm cát | Chương V của E-HSMT | 4,4096 | m3 |
| 16 | Dăm lọc | Chương V của E-HSMT | 4,186 | m3 |
| 17 | Cát lọc | Chương V của E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 18 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 67 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 53,54 | m |
| 20 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Tê Fi 90-34 | Chương V của E-HSMT | 67 | Cái |
| 21 | Chụp đầu ống | Chương V của E-HSMT | 134 | Cái |
| 22 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Chương V của E-HSMT | 12.512 | m |
| 23 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 1.227,188 | m2 |
| 24 | Ván khuôn bản đáy+ giằng đỉnh+ gờ | Chương V của E-HSMT | 625,841 | m2 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 40,5345 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván | Chương V của E-HSMT | 356,4288 | m2 |
| 27 | Bóc phong hoá, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 216,8584 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.035,981 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 966,7838 | m3 |
| 30 | Đào bụi tre = thủ công Đường kính bụi tre > 80 cm | Chương V của E-HSMT | 3 | Bụi |
| 31 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,5987 | Tấn |
| 32 | Sà lan chuyển vật liệu và phục vụ thi công rọ đá, đá đổ | Chương V của E-HSMT | 90 | ca |
| 33 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Chương V của E-HSMT | 13,514 | 22,5m |
| 34 | Đóng cọc thép tấm ngập đất | Chương V của E-HSMT | 13,514 | 22,5m |
| 35 | Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 13,514 | 22,5m |
| 36 | Nhổ cọc thép tấm | Chương V của E-HSMT | 13,514 | 22,5m |
| 37 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 38 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 170,66 | m3 |
| 39 | Đào phá đê quai. Máy đào | Chương V của E-HSMT | 170,66 | m3 |
| 40 | Tre néo L=1.5m | Chương V của E-HSMT | 357 | m |
| 41 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I ( L=3.0m) | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 42 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 43 | Tre giằng nguyên cây | Chương V của E-HSMT | 96 | cây |
| 44 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 714,35 | m2 |
| 45 | Bạt lót | Chương V của E-HSMT | 547,66 | m2 |
| 46 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 47 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 48 | Nối ống BT = phương pháp xảm, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 49 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 50 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 51 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 52 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 54 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | CK |
| 55 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 56 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 57 | Cát lót | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 58 | Đá hộc đỗ | Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 59 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 13,36 | m2 |
| 60 | Ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 32,77 | m2 |
| 61 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Chương V của E-HSMT | 297 | m |
| 62 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 19,93 | m2 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 28,76 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 21,89 | m3 |
| 65 | Gia công cốt thép giằng. Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | Tấn |
| 66 | Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1092 | Tấn |
| 67 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 68 | Đào phá đê quai. Máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 69 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình NN&PTNT tương tự về bản chất (Đê, kè, kênh mương, có lát mái tấm đan bê tông), về quy mô cấp IV trở lên, về độ phức tạp (bao gồm nhiều hạng mục công trình trên tuyến kết hợp) đã thực hiện hoàn thành hoặc đang thực hiện nhưng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (Đối với hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện)(Kèm theo các hồ sơ bản gốc được scan gửi trên hệ thống và bản sao có công chứng gửi Bên mời thầu lưu trữ khi nhà thầu được mời tiến hành thương thảo): Các hợp đông tương tụ nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành. Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm them bản sao có công chứng hóa đơn chứng từ liên quan đến quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi (NN&PTNT) – Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Thuỷ lợi (NN&PTNT) – Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng – Có bảng kê khai kinh nghiệm, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí tương ứng – Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);+ Bản scan xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia (bản sao phải có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi (NN&PTNT) – Có bảng kê khai kinh nghiệm, đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí tương ứng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);+ Bản scan xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia (bản sao phải có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | -Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng (dân dụng, giao thông, thủy lợi..);-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã đảm nhận vị trí tại ít nhất 1 công trình xây dựng:- Có bảng kê khai kinh nghiệm, đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí tương ứng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lựcKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);+ Bản scan xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia (bản sao phải có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công gói thầu | 20 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Danh sách đội ngũ công nhân, độ tuổi, nghề nghiệp, địa chỉ...+ Bản scan hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250l. Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất 1 kW. Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5 kW. Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng > 50kg. Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Công suất 5 kW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23 kW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất >= 10CV. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gàu | 1 |
| 9 | Máy đào >=0,80m3 | Dung tích gàu >=0,80m3. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | Sức nâng >=16T. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu | Trọng tải >=9T. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Phao bè thép (Xà lan) | Tải trọng >=60T. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình(hoặc máy toàn đạc) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi