Gói thầu: Gói thầu số 09: Phần xây lắp công trình (hạng mục bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114830-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Phần xây lắp công trình (hạng mục bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20220114250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-09 09:52:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,849,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình NN&PTNT tương tự về bản chất (Đê, kè, kênh mương, có lát mái tấm đan bê tông), về quy mô cấp IV trở lên, về độ phức tạp (bao gồm nhiều hạng mục công trình trên tuyến kết hợp) đã thực hiện hoàn thành hoặc đang thực hiện nhưng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (Đối với hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện)(Kèm theo các hồ sơ bản gốc được scan gửi trên hệ thống và bản sao có công chứng gửi Bên mời thầu lưu trữ khi nhà thầu được mời tiến hành thương thảo): Các hợp đông tương tụ nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành. Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm them bản sao có công chứng hóa đơn chứng từ liên quan đến quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi (NN&PTNT) – Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Thuỷ lợi (NN&PTNT) – Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng – Có bảng kê khai kinh nghiệm, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí tương ứng – Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);+ Bản scan xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia (bản sao phải có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi (NN&PTNT) – Có bảng kê khai kinh nghiệm, đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí tương ứng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);+ Bản scan xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia (bản sao phải có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng (dân dụng, giao thông, thủy lợi..);-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã đảm nhận vị trí tại ít nhất 1 công trình xây dựng:- Có bảng kê khai kinh nghiệm, đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí tương ứng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lựcKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);+ Bản scan xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia (bản sao phải có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Danh sách đội ngũ công nhân, độ tuổi, nghề nghiệp, địa chỉ...+ Bản scan hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 kW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 kW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 50kg. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 10CV. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào >=0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,80m3. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=16T. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=9T. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Phao bè thép (Xà lan)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=60T. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình(hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Phần xây lắp công trình (hạng mục bổ sung)
Kè chống sạt lở bờ sông Vực (cầu đường sắt đến cầu Kênh)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Nông nghiệp và PTNT. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\-Kè bờ tả sông Vực
1Xây tường thẳng,Dày Chương V của E-HSMT29,8772m3
2Xây tường thẳng,Dày 2 m ,vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT229,9922m3
3Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT101,0981m3
4Bê tông giằng đỉnhVữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT13,598m3
5Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,635m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT35,909m2
7Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT25,2745m3
8Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT10,182m3
9Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT44,163m3
10Ni lông lótChương V của E-HSMT313,23m2
11Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép)Chương V của E-HSMT68rọ
12Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nướcChương V của E-HSMT68rọ
13Kẻ chỉ tổ ong,Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.470,813m
14Dăm lọcChương V của E-HSMT9,867m3
15Cát lọcChương V của E-HSMT14,256m3
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mmChương V của E-HSMT33m
17LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 3.5mmChương V của E-HSMT41,25m
18LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Tê Fi 90-34Chương V của E-HSMT33Cái
19Chụp đầu ốngChương V của E-HSMT66Cái
20Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3,cọc dài Chương V của E-HSMT700,62m
21Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đậpChương V của E-HSMT210,0506m2
22Ván khuôn bản đáy+ giằng đỉnh+ gờChương V của E-HSMT212,9022m2
23Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT37,521m2
24Bóc phong hoá, Máy đào Chương V của E-HSMT86,7489m3
25Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT800,2809m3
26Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90. Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, cự ly Chương V của E-HSMT517,8391m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi Chương V của E-HSMT184,5263m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly Chương V của E-HSMT184,5263m3
29Đá hộc đỗChương V của E-HSMT13,2328m3
30Làm sạch mặt đườngChương V của E-HSMT175,25m2
31Đào bụi tre = thủ công Đường kính bụi tre > 80 cmChương V của E-HSMT5Bụi
32Gia công cốt thép giằng. Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,1165Tấn
33Sà lan chuyển vật liệu và phục vụ thi công rọ đá, đá đổChương V của E-HSMT45ca
34Đóng cọc thép hình ngập đấtChương V của E-HSMT5,122.5m
35Đóng cọc thép tấm ngập đấtChương V của E-HSMT5,122.5m
36Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạnChương V của E-HSMT5,122.5m
37Nhổ cọc thép tấm.Trên cạnChương V của E-HSMT5,122.5m
38Bơm nước hố móng, máy bơm 10CVChương V của E-HSMT5ca
39Đóng cọc thép hình ngập đấtChương V của E-HSMT1,70322m
40Đóng cọc thép tấm ngập đấtChương V của E-HSMT1,70322m
41Nhổ cọc thép hình,Chương V của E-HSMT1,70322m
42Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT5ca
43Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT73,7m3
44Đào phá đê quai, Máy đào Chương V của E-HSMT73,7m3
45Tre néo L=1.5mChương V của E-HSMT136,5m
46Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT195m
47Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I ( L=3.0m)Chương V của E-HSMT255m
48Đóng cọc tràm có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT69m
49Tre giằng nguyên câyChương V của E-HSMT36cây
50Phên khại treChương V của E-HSMT167m2
51Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,43m3
52Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,04m3
53Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,16m3
54Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,88m2
55Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT10,68m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT1,94m3
57Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,07Tấn
58Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0708Tấn
C *\-Tuyến kè bờ hữu từ K0 - K0+246.3 và công trình trên kè
1Xây tường thẳng,Dày Chương V của E-HSMT117,677m3
2Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT119,807m3
3Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT40,047m3
4Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,049m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT46,4m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT2.345Cái
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT27,206m2
8Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT33,5437m3
9Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT65,9145m3
10Ni lông lótChương V của E-HSMT456,44m2
11Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép)Chương V của E-HSMT110rọ
12Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nướcChương V của E-HSMT110rọ
13Kẻ chỉ tổ ong, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.033,059m
14Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3,cọc dài Chương V của E-HSMT1.317m
15Ván khuôn bản đáy+ giằng+ gờChương V của E-HSMT634,9442m2
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanChương V của E-HSMT433,7981m2
17Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT32,886m2
18Cát đệm lótChương V của E-HSMT21,297m3
19Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đậpChương V của E-HSMT754,7997m2
20Hỗn hợp dăm cát lọc (50% đá 1x2, 50% cát vàng)Chương V của E-HSMT5,616m3
21LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mmChương V của E-HSMT54m
22LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 2mmChương V của E-HSMT30,24m
23LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Tê Fi 90-34Chương V của E-HSMT54cái
24Chụp đầu ốngChương V của E-HSMT108cái
25Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,952Tấn
26Bóc phong hoá, Máy đào Chương V của E-HSMT231,8398m3
27Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT1.947,414m3
28Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90. Vận chuyển đất đào thừa đi đổ cự ly Chương V của E-HSMT323,5525m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1.273,205m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly Chương V của E-HSMT1.273,205m3
31Đóng cọc thép hình ngập đấtChương V của E-HSMT1122.5m
32Đóng cọc thép tấm ngập đấtChương V của E-HSMT1122.5m
33Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạnChương V của E-HSMT1122.5m
34Nhổ cọc thép tấm, Trên cạnChương V của E-HSMT1122.5m
35Bơm nước hố móng, máy bơm 10CVChương V của E-HSMT5ca
36Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT59,63m3
37Đào phá đê quai, Máy đào Chương V của E-HSMT59,63m3
38Tre néo L=1.5mChương V của E-HSMT100,5m
39Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT230m
40Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I ( L=3.0m)Chương V của E-HSMT138m
41Tre giằng nguyên câyChương V của E-HSMT27cây
42Phên khại treChương V của E-HSMT93,77m2
43Bạt lótChương V của E-HSMT100,47m2
44Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT5,32m3
45Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,49m3
46Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,06m3
47Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,58m3
48Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT8,71m2
49Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT10,5m2
50Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép)Chương V của E-HSMT3,35rọ
51Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nướcChương V của E-HSMT3,35rọ
52Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đậpChương V của E-HSMT6,7m2
53Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3,cọc dài Chương V của E-HSMT399m
54Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT32,8m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,4m3
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,16m3
57Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2271Tấn
58Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0787Tấn
59Gia công lan can tại K0+51Chương V của E-HSMT1tbo
60Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT8,514m2
61Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,47m3
62Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,31m3
63Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,07m3
64Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,04m3
65Bê tông mái kè, Dày Chương V của E-HSMT0,11m3
66Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT0,21m3
67Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,66m3
68Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT6,61m2
69Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT9,33m2
70Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,21m2
71Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép)Chương V của E-HSMT2,75rọ
72Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nướcChương V của E-HSMT2,75rọ
73Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đậpChương V của E-HSMT5,5m2
74Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3,cọc dài Chương V của E-HSMT210,8m
75Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT20,61m3
76Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,3m3
77Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,91m3
78Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1617Tấn
79Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0631Tấn
80Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0046Tấn
81Gia công lan can tại K0+155.7Chương V của E-HSMT1tb
82Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT7,434m2
83Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,94m3
84Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT4,15m3
85Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,85m3
86Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT3,66m2
87Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT25,5m2
88Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT21,02m3
89Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,75m3
90Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,7m3
91Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1568Tấn
92Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1829Tấn
93Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,11m3
94Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT2,03m3
95Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,68m3
96Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,79m2
97Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT13,84m2
98Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT25,44m3
99Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,72m3
100Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1085Tấn
101Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,118Tấn
102Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT27m3
103Ni lông lótChương V của E-HSMT97,5m3
104Bê tông dầm Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,84m3
105Bê tôngbản đáy bến, Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT9m3
106Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT7,21m3
107Bê tông lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,29m3
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT3m3
109LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT60c/kiện
110Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2M200Chương V của E-HSMT3,89m3
111Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,95m3
112Xây gạch trụ bến, gạch chỉ (6.5x10.5x22)Chương V của E-HSMT0,1m3
113Trát trụ, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,4m2
114Kẻ chỉ trụ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,16m
115Đắp phào chỉ rộng 2.5cm, dày 1cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,76m
116Ván khuôn kim loại bếnChương V của E-HSMT127,13m2
117Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1745Tấn
118Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2534Tấn
119Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0174Tấn
120Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,098Tấn
121Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,5219Tấn
122Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,6924Tấn
123Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,4576Tấn
124Bóc phong hoá, Máy đào Chương V của E-HSMT7,65m3
125Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT132,15m3
126Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT25,2m3
127Đóng cọc thép hình ngập đấtChương V của E-HSMT1tb
128Đóng cọc thép tấm ngập đấtChương V của E-HSMT1tb
129Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạnChương V của E-HSMT1tb
130Nhổ cọc thép tấm, Trên cạnChương V của E-HSMT1tb
131Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT6,16m2
132Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2M200Chương V của E-HSMT1,28m3
133Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,428Tấn
134Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,02m3
135Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT49,46m2
136Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,38m2
137Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2M200Chương V của E-HSMT1,11m3
138Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT5,6m3
139Ni lông lótChương V của E-HSMT0,4m2
140Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1247Tấn
141Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,44m3
142Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT14,66m2
143Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT3,57m3
144Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,95m3
D *\-Tuyến kè bờ hữu đoạn từ K0+258.5 - K0+385.5 và công trình trên kè
1Xây tường thẳng,Dày Chương V của E-HSMT2,2968m3
2Xây tường thẳng,Dày 2 m ,vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT213,2088m3
3Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT83,3475m3
4Bê tông giằng đỉnh, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT11,514m3
5Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,2281m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT26,442m2
7Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT20,8369m3
8Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT17,271m3
9Ni lông lótChương V của E-HSMT115,14m2
10Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép)Chương V của E-HSMT56rọ
11Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nướcChương V của E-HSMT56rọ
12Kẻ chỉ tổ ong, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.219,138m
13Dăm lọcChương V của E-HSMT8,372m3
14Cát lọcChương V của E-HSMT12,096m3
15LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mmChương V của E-HSMT28m
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 2mmChương V của E-HSMT35m
17LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Tê Fi 90-34Chương V của E-HSMT28Cái
18Chụp đầu ốngChương V của E-HSMT56Cái
19Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Chương V của E-HSMT175,5m
20Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đậpChương V của E-HSMT504,7328m2
21Ván khuôn bản đáy+ giằng đỉnh+ gờChương V của E-HSMT201,776m2
22Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT19,221m2
23Bóc phong hoá, Máy đào Chương V của E-HSMT67,4583m3
24Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT467,3082m3
25Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT483,958m3
26Đá hộc đỗChương V của E-HSMT168,3656m3
27Đào bụi tre = thủ công Đường kính bụi tre > 80 cmChương V của E-HSMT15Bụi
28Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,8417Tấn
29Sà lan chuyển vật liệu và phục vụ thi công rọ đá, đá đổChương V của E-HSMT45ca
30Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT51,3m3
31Ni lông lótChương V của E-HSMT297m2
32Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT48,6m2
33Đóng cọc thép hình ngập đất, Chiều dài Chương V của E-HSMT2,13522,5m
34Đóng cọc thép tấm ngập đấtChương V của E-HSMT2,13522,5m
35Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạnChương V của E-HSMT2,13522,5m
36Nhổ cọc thép tấmChương V của E-HSMT2,13522,5m
37Đóng cọc thép hình ngập đấtChương V của E-HSMT3,43522m
38Đóng cọc thép tấm ngập đấtChương V của E-HSMT3,43522m
39Nhổ cọc thép hình,Chương V của E-HSMT3,43522m
40Nhổ cọc thép tấmChương V của E-HSMT3,43522m
41Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT112,32m3
42Đào phá đê quai, Máy đào Chương V của E-HSMT112,32m3
43Tre néo L=1.5mChương V của E-HSMT173,1m
44Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I ( L=3.0m)Chương V của E-HSMT171,5m
45Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3,cọc dài Chương V của E-HSMT245m
46Đóng cọc tràm có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp IChương V của E-HSMT147m
47Tre giằng nguyên câyChương V của E-HSMT62cây
48Phên khại treChương V của E-HSMT192,68m2
49Bạt lótChương V của E-HSMT764,15m2
50Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,079Tấn
51Bơm nước hố móng, máy bơm 10CVChương V của E-HSMT1ca
52Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,87m3
53Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT9,66m3
54Đệm cátChương V của E-HSMT2,41m3
55Xây tường thẳng,Dày Chương V của E-HSMT15,02m3
56Kẻ chỉ tổ ong, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT249,34m
57Ni lông lótChương V của E-HSMT24,15m2
58Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép)Chương V của E-HSMT10rọ
59Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nướcChương V của E-HSMT10rọ
60Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạchChương V của E-HSMT6,97m3
61Cát lótChương V của E-HSMT1,36m3
62Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đậpChương V của E-HSMT70,3m2
63Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT27,03m2
64Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Chương V của E-HSMT118,5m
65Bóc phong hoá, Máy đào Chương V của E-HSMT4,58m3
66Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT26,97m3
67Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT30,22m3
68Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1104Tấn
69Đóng cọc thép hình ngập đấtChương V của E-HSMT1tb
70Đóng cọc thép tấm ngập đấtChương V của E-HSMT1tb
71Nhổ cọc thép hình,Chương V của E-HSMT1tb
72Nhổ cọc thép tấmChương V của E-HSMT1tb
73Đóng cọc thép hình ngập đất (đê quai)Chương V của E-HSMT1tb
74Đóng cọc thép tấm ngập đất ( đê quai)Chương V của E-HSMT1tb
75Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạn( đê quai)Chương V của E-HSMT1tb
76Nhổ cọc thép tấm, Trên cạn ( đê quai)Chương V của E-HSMT1tb
77Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,07m3
78Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,04m3
79Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT5,95m3
80Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,45m3
81Xây gạch trụ bến, lan can gạch chỉ (6.5x10.5x22)Chương V của E-HSMT0,46m3
82Xây tường thẳng,Dày Chương V của E-HSMT12,08m3
83Kẻ chỉ tổ ông, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT59,6192m
84Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,49m3
85Trát trụ, cột + bậc cấp+lan can, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,92m2
86Bê tông bậc cấp+ gia cố quanh bến, Vữa bê tông đá 1x2M200Chương V của E-HSMT5,25m3
87Kẻ chỉ trụ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,4m
88Đắp phào chỉ rộng 2.5cm, dày 1cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT75,6m
89Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Chương V của E-HSMT30m
90Ni lông lótChương V của E-HSMT30,04m2
91Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép)Chương V của E-HSMT2rọ
92Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nướcChương V của E-HSMT2rọ
93Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm mái đê, đậpChương V của E-HSMT4,8m2
94Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,64m3
95Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT46,94m3
96Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT19,09m3
97Ván khuôn kim loại bếnChương V của E-HSMT31,69m2
98Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0061Tấn
99Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
100Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0893Tấn
101Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2054Tấn
102Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT2,91m3
103Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT5,47m3
104Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT4,11m3
105Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,23m3
106Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT60,29m2
107Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT13,01m3
108Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT5,67m3
109Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,712Tấn
110Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT6,84m3
111Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT1,88m3
112LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT40ck
113Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT9,27m3
114Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT11,63m3
115Ni lông lótChương V của E-HSMT77,55m2
116Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,89m3
117Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT134,44m2
118Gia công thép V góc tấm đanChương V của E-HSMT1tb
119Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3,cọc dài Chương V của E-HSMT77,5m
120Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT22,81m3
121Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT107,27m3
122Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,937Tấn
E *\-Kè bờ hữu đoạn từ K0+452.7 - K0+528,4 và công trình trên kè
1Xây tường thẳng,Dày Chương V của E-HSMT104,2598m3
2Xây tường thẳng,Dày 2 m ,vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT53,3506m3
3Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT72,0396m3
4Bê tông giằng đỉnhVữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT10,273m3
5Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,9956m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT22,232m2
7Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT18,0099m3
8Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT83,9564m3
9Ni lông lótChương V của E-HSMT390,495m2
10Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép)Chương V của E-HSMT52rọ
11Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nướcChương V của E-HSMT52rọ
12Kẻ chỉ tổ ong, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT762,3421m
13Dăm lọcChương V của E-HSMT7,475m3
14Cát lọcChương V của E-HSMT10,8m3
15LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo,Đkính ống 90mm dày 3.5mmChương V của E-HSMT25m
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày2mmChương V của E-HSMT31,25m
17LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Tê Fi 90-34Chương V của E-HSMT25Cái
18Chụp đầu ốngChương V của E-HSMT50Cái
19Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Chương V của E-HSMT243m
20Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm mái đê, đậpChương V của E-HSMT331,3491m2
21Ván khuôn bản đáy+ giằng đỉnh+ gờChương V của E-HSMT179,707m2
22Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT40,0647m2
23Bóc phong hoá, Máy đào Chương V của E-HSMT68,3965m3
24Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT644,5671m3
25Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90, Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, cự ly Chương V của E-HSMT384,1449m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Chương V của E-HSMT177,6062m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly Chương V của E-HSMT177,6062m3
28Đá hộc đỗChương V của E-HSMT77,6686m3
29Làm sạch mặt đườngChương V của E-HSMT320,575m2
30Đào bụi tre = thủ công Đường kính bụi tre > 80 cmChương V của E-HSMT18Bụi
31Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,8417Tấn
32Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT8,622m3
33Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT8,9379m3
34Ni lông lótChương V của E-HSMT137,094m2
35Đóng cọc thép hình ngập đấtChương V của E-HSMT5,13422.5m
36Đóng cọc thép tấm ngập đấtChương V của E-HSMT5,13422.5m
37Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạnChương V của E-HSMT5,13422.5m
38Nhổ cọc thép tấm, Trên cạnChương V của E-HSMT5,13422.5m
39Bơm nước hố móng, máy bơm 10CVChương V của E-HSMT5ca
40Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT51,12m3
41Đào phá đê quai, Máy đào Chương V của E-HSMT51,12m3
42Tre néo L=1.5mChương V của E-HSMT154,5m
43Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT345m
44Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I ( L=3.0m)Chương V của E-HSMT207m
45Tre giằng nguyên câyChương V của E-HSMT42cây
46Phên khại treChương V của E-HSMT308,04m2
47Bạt lótChương V của E-HSMT236,16m2
48Bơm nước hố móng, máy bơm 10CVChương V của E-HSMT1ca
49Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT119,7m3
50Ni lông lótChương V của E-HSMT703m2
51Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT68,4m2
52Làm sạch mặt đườngChương V của E-HSMT475m2
53Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,24m3
54Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,2m3
55Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2M200Chương V của E-HSMT0,25m3
56Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0906tấn
57Ván khuôn bản đáyChương V của E-HSMT10,44m2
F *\-Kè bờ hữu đoạn từ K0+528,4 - K0+799,93 (KC) và công trình trên kè
1Xây tường thẳng,Dày Chương V của E-HSMT175,777m3
2Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT159,8668m3
3Bê tông giằng đỉnhVữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT32,2601m3
4Bê tông, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,2313m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT39,0298m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.932CK
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT35,3975m2
8Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT39,4942m3
9Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT81,069m3
10Ni lông lótChương V của E-HSMT620,246m2
11Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm (phần thép)Chương V của E-HSMT135rọ
12Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nướcChương V của E-HSMT135rọ
13Kẻ chỉ tổ ong, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.375,604m
14Cát đệm lótChương V của E-HSMT24,9984m3
15Hỗn hợp dăm cátChương V của E-HSMT4,4096m3
16Dăm lọcChương V của E-HSMT4,186m3
17Cát lọcChương V của E-HSMT6,048m3
18LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mmChương V của E-HSMT67m
19LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 2mmChương V của E-HSMT53,54m
20LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Tê Fi 90-34Chương V của E-HSMT67Cái
21Chụp đầu ốngChương V của E-HSMT134Cái
22Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Chương V của E-HSMT12.512m
23Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm mái đê, đậpChương V của E-HSMT1.227,188m2
24Ván khuôn bản đáy+ giằng đỉnh+ gờChương V của E-HSMT625,841m2
25Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT40,5345m2
26Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ vánChương V của E-HSMT356,4288m2
27Bóc phong hoá, Máy đào Chương V của E-HSMT216,8584m3
28Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT1.035,981m3
29Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT966,7838m3
30Đào bụi tre = thủ công Đường kính bụi tre > 80 cmChương V của E-HSMT3Bụi
31Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,5987Tấn
32Sà lan chuyển vật liệu và phục vụ thi công rọ đá, đá đổChương V của E-HSMT90ca
33Đóng cọc thép hình ngập đấtChương V của E-HSMT13,51422,5m
34Đóng cọc thép tấm ngập đấtChương V của E-HSMT13,51422,5m
35Nhổ cọc thép hình,bằng cần cẩu 25T. Trên cạnChương V của E-HSMT13,51422,5m
36Nhổ cọc thép tấmChương V của E-HSMT13,51422,5m
37Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT5ca
38Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT170,66m3
39Đào phá đê quai. Máy đào Chương V của E-HSMT170,66m3
40Tre néo L=1.5mChương V của E-HSMT357m
41Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m, Đất cấp I ( L=3.0m)Chương V của E-HSMT480m
42Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Chương V của E-HSMT800m
43Tre giằng nguyên câyChương V của E-HSMT96cây
44Phên khại treChương V của E-HSMT714,35m2
45Bạt lótChương V của E-HSMT547,66m2
46Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT1ca
47Lắp đặt ống BT bằng cần trụcChương V của E-HSMT2ck
48Nối ống BT = phương pháp xảm, Đkính ống Chương V của E-HSMT1mối nối
49Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,11m3
50Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,93m3
51Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,31m3
52Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT3,64m3
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,17m3
54LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT8CK
55Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,61m3
56Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạchChương V của E-HSMT0,96m3
57Cát lótChương V của E-HSMT0,07m3
58Đá hộc đỗChương V của E-HSMT1,59m3
59Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm mái đê, đậpChương V của E-HSMT13,36m2
60Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT32,77m2
61Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Chương V của E-HSMT297m
62Ni lông lótChương V của E-HSMT19,93m2
63Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT28,76m3
64Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT21,89m3
65Gia công cốt thép giằng. Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0121Tấn
66Gia công cốt thép bến Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1092Tấn
67Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT1,97m3
68Đào phá đê quai. Máy đào Chương V của E-HSMT1,97m3
69Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình NN&PTNT tương tự về bản chất (Đê, kè, kênh mương, có lát mái tấm đan bê tông), về quy mô cấp IV trở lên, về độ phức tạp (bao gồm nhiều hạng mục công trình trên tuyến kết hợp) đã thực hiện hoàn thành hoặc đang thực hiện nhưng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (Đối với hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện)(Kèm theo các hồ sơ bản gốc được scan gửi trên hệ thống và bản sao có công chứng gửi Bên mời thầu lưu trữ khi nhà thầu được mời tiến hành thương thảo): Các hợp đông tương tụ nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành. Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm them bản sao có công chứng hóa đơn chứng từ liên quan đến quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi (NN&PTNT) – Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Thuỷ lợi (NN&PTNT) – Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng – Có bảng kê khai kinh nghiệm, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí tương ứng – Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);+ Bản scan xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia (bản sao phải có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi (NN&PTNT) – Có bảng kê khai kinh nghiệm, đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí tương ứng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);+ Bản scan xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia (bản sao phải có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 -Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng (dân dụng, giao thông, thủy lợi..);-Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã đảm nhận vị trí tại ít nhất 1 công trình xây dựng:- Có bảng kê khai kinh nghiệm, đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự và có xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí tương ứng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lựcKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);+ Bản scan xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia (bản sao phải có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
4 Công nhân trực tiếp thi công gói thầu 20 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Danh sách đội ngũ công nhân, độ tuổi, nghề nghiệp, địa chỉ...+ Bản scan hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan (bản sao phải có công chứng);*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >=250l. Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Công suất 1 kW. Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Công suất 1.5 kW. Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng > 50kg. Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt, uốn thép Công suất 5 kW. Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn Công suất 23 kW. Còn sử dụng tốt1
7 Máy bơm nước Công suất >= 10CV. Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào Dung tích gàu 1
9 Máy đào >=0,80m3 Dung tích gàu >=0,80m3. Còn sử dụng tốt1
10 Máy ủi Công suất 1
11 Cần trục ô tô Sức nâng >=16T. Còn sử dụng tốt1
12 Máy lu Trọng tải >=9T. Còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt3
14 Phao bè thép (Xà lan) Tải trọng >=60T. Còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình(hoặc máy toàn đạc) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->