Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114814-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 19:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quế Nham
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211252270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-09 11:08:00 đến ngày 2022-01-19 19:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,001,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách san nền, giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp Thủy Lợi trở lên;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quế Nham
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Mái, thôn Ba Làng, xã Quế Nham, huyện Tân Yên (giai đoạn 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quế Nham , địa chỉ: Xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quế nham, huyện Tân yên; Bên mời thầu: UBND xã Quế nham, huyện Tân yên. Địa chỉ: xã Quế nham, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.878.419
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng KXC; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Lộc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quế Nham , địa chỉ: Xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quế nham, huyện Tân yên; Bên mời thầu: UBND xã Quế nham, huyện Tân yên. Địa chỉ: xã Quế nham, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.878.419


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quế nham, huyện Tân yên; Bên mời thầu: UBND xã Quế nham, huyện Tân yên. Địa chỉ: xã Quế nham, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.878.419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Tân Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp San nền độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V224,1051100m3
2Mua đất tại trung tâm huyện (đã bao gồm vận chuyển, đào xúc, phí môi trường, tài nguyên...)Theo yêu cầu chương V197,1405100m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V29,9219100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V86,0558100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V43,6741100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chương V9,9413100m3
5Mua đất đắp K90, báo giá tại chân công trìnhTheo yêu cầu chương V94,6614100m3
6Mua đất đắp K95, báo giá tại chân công trìnhTheo yêu cầu chương V49,3517100m3
7Mua đất đắp K98, báo giá tại chân công trìnhTheo yêu cầu chương V11,5319100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V3,5493100m3
9Nilon chống thấmTheo yêu cầu chương V1.980,62m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V392,28m3
11Cắt khe dọcTheo yêu cầu chương V23,6410m
12Cắt khe co giãnTheo yêu cầu chương V43,6610m
13Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu chương V155,8764kg
14Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu chương V0,0857m3
15Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, bó đứng phân cách, khuôn viên, bó hèTheo yêu cầu chương V0,9431100m2
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V14,63m3
17Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100cmTheo yêu cầu chương V451m
18Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50cmTheo yêu cầu chương V21m
19Lát gạch giả đá M200, dày 45 ± 3mm (mặt men sần, giả đá) màu ghi xámTheo yêu cầu chương V2.608,31m2
20Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V266,04m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V10,02m3
22Xây móng Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương V16,53m3
23Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu chương V50,09m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V3,9151100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V30,24m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng CTheo yêu cầu chương V451 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V36mối nối
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng ATheo yêu cầu chương V118,51 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng CTheo yêu cầu chương V51 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V116mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo yêu cầu chương V247cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V90cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,4547100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V1,7467100m3
12Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V1,6457100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V6,46m3
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V9,68m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,2204100m2
16Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V48,27m3
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V125,19m2
18Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V4,49m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,436100m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,2311tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,2311tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V3,07m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,3274tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,1544100m2
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,5813tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V431cấu kiện
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V1,0516100m3
28Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V1,47m3
29Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,0688100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V1,86m3
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V6,44m2
32Bê tông xà dầm, giằng cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,66m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,08100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,6m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,0712tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,044100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V201cấu kiện
38Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,286100m2
39Bê tông tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V3,6m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0754tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,0938tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,0938tấn
43Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn:Theo yêu cầu chương V20tấm
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V201 cấu kiện
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,4581100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V1,04100 m
3Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,3067100m3
4Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,1869100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V1,61m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V2,42m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,059100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V6,71m3
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V24,6m2
10Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,02m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1219100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,86m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,0916tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0307100m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,1628tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V121cấu kiện
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0968100m3
18Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V6,5639100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V41,41m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V41,41m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,881100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V31,01m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V3,524100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V120,24m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V546,54m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V21,14m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,5638100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V1,903tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V4411cấu kiện
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V2,7002100m3
31Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,7155100m3
32Bê tông, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V2,95m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0236100m2
34Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V6,8m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,057100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0322tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,7832tấn
38Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V16,03m3
39Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,6349100m2
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,6409tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,3867tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0674tấn
43Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V3,83m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,2333100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,5293tấn
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu chương V21,6m2
47Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V88,44m2
48Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V88,44m2
49Quét nước xi măng 2 nước tường trongTheo yêu cầu chương V88,44m2
50Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bểTheo yêu cầu chương V74,98m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,34m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,021tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0043100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V61 cấu kiện
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,3504100m3
E CỌC PHÂN LÔ
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V3,03191m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V0,2115100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0727tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,825m3
5Sơn cọc phân lôTheo yêu cầu chương V10,725m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V751cấu kiện
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,0252100m3
F KÈ ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V249,12100m
2Đào móng đất IITheo yêu cầu chương V5,9339100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,3414100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V49,82m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V469,44m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V580,65m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V7,68m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0663tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,4681tấn
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,5121100m2
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V10,7888100m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V51,73m2
13Mua đất đắp, báo giá tại chân công trìnhTheo yêu cầu chương V11,8677100m3
G XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV (THEO ĐM10)
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,169100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,676100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V15,6145m3
4Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,312100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,312100m3
H XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV (THEO ĐG 767-2018BG)
1Mua cột điện BTLT-10BTheo yêu cầu chương V13cái
2Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu chương V13cột
3Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu chương V223,08Kg
4Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo yêu cầu chương V0,9178100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,610 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực.31
2 Kỹ thuật thi công phụ trách san nền, giao thông 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên11
3 Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Trung cấp Thủy Lợi trở lên;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên11
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡngvề An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Máy ủi Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
10 Kinh vỹ hoặc thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->