Gói thầu: Gói thầu số 04 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Khu TĐC phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107817-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Khu TĐC phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai.
Số hiệu KHLCNT 20220105308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp từ nguồn kinh phí GPMB bố trí dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 10:42:00 đến ngày 2022-01-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,348,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.837E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có thi công các hạng mục tương tự như: San nền, đường giao thông, hệ thống cấp, thoát nước mưa và Hệ thống cấp điện có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 7.945.000.000 đồng VN hoặc có 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có thi các hạng mục: san nền, đường giao thông, Hệ thống cấp, thoát nước và Hệ thống cấp điện có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là là ≥ 7.945.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc (Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành giá trị gói thầu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi hợp đồng của nhà thầu liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên theo tỷ lệ mà thành viên liên danh đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.945.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, đã trực tiếp giám sát phần giao thông nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về ngành nghề cấp thoát nước hoặc xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp giám sát phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về ngành hệ thống điện và có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, đã trực tiếp giám sát phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã trực tiếp phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ≥30 người
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề đào tạo phù hợp và kèm tài liệu chứng minh là người của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩn cẩu bánh hơi – Sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1 gầu bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi – Công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7T.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường – Công suất ≥ 190CV.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Khu TĐC phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai.
Khu Tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai
12 Tháng
E-CDNT 3 Cấp từ nguồn kinh phí GPMB bố trí dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai , địa chỉ: Phường Quỳnh Thiện- thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai. - Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Lập Thành Phát, địa chỉ: khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. + Thẩm định E-HSMT: Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai , địa chỉ: Phường Quỳnh Thiện- thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai. - Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. 3. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý IV năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm: Hợp đồng xây dựng kèm theo phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Hợp đồng lao động còn thời hạn của Nhân sự chủ chốt bố trí tham gia gói thầu; 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai. - Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An – Chủ tịch UBND thị xã; địa chỉ: Trụ Sở làm việc HĐND-UBND thị xã, khối Sỹ Tân – phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. - Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,5231100m3
2Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2388100m3
3Vận chuyển đất thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V16,7619100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3768100m3
5Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5736100m3
6Mua đất cấp 3, vận chuyển tới chân công trình để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.511,6904m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,0966100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,0966100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6504100m2
10Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3386m3
11Lát tấm bê tông đan rãnh kích thước 50x25x6cm, vữa XM B5(M75), XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,31m2
12Đá dăm đệm lót móng bó vỉa, chiều dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0303100m2
13Bê tông thanh bó vỉa, bê tông B15(M200), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,0867m3
14Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347tấn
15Lắp dựng cốt thép thanh bó vỉa vị trí miệng hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh bó vỉa bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V689,241cấu kiện
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2564m3
18Xây bó hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM B5(M75), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,591m3
19Trát mặt ngoài, mặt trên bó hè dày 1,5cm, vữa XM B5(M75), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,8888m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,502m3
21Lát gạch Terrazo kích thước 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.555,02m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông B15(M200), đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,788m3
B Cây xanh ( 63 hố )
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7352m3
2Xây hố trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM B5(M75), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5094m3
3Trát tường mặt trên, mặt trong hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM B5(M75), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,0768m2
4Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V63cây
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V63cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V631cây / 90 ngày
C Hệ thống thoát nước mưa.
1Đào đất phạm vi hố thu, hố thăm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9107100m3
2Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,9107100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4486100m3
4Mua đất cấp 3, vận chuyển tới chân công trình để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V59,7087m3
5Lắp đặt ống cống BTCT D300 -H30, đốt cống 4mMô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn ống
6Lắp đặt ống cống BTCT D600 -H10, đốt cống 4mMô tả kỹ thuật theo chương V481 đoạn ống
7Lắp đặt ống cống BTCT D600 -H30, đốt cống 4mMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
8Lắp đặt ống cống BTCT D800 -H10, đốt cống 4mMô tả kỹ thuật theo chương V191 đoạn ống
9Lắp đặt ống cống BTCT D800 -H30, đốt cống 4mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
10Lắp đặt ống cống BTCT D1000 -H10, đốt cống 4mMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
11Lắp đặt ống cống BTCT D1000 -H30, đốt cống 4mMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Lắp đặt ống cống BTCT D1200 -H10, đốt cống 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V281 đoạn ống
13Lắp đặt ống cống BTCT D1200 -H30, đốt cống 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V58mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V30mối nối
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V41,6553m2
20Bê tông mối nối vị trí qua đường, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT B15(M200), XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
21Trát vữa xi măng mối nối vị trí vỉa hè, vữa XM B7,5(M100), XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9132m2
22Bê tông lót móng móng cống qua đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9592m3
23Bê tông móng cống vị trí qua đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15(M200), đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1034m3
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - gối cống D600 (vị trí vỉa hè )Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - gối cống D800 (vị trí vỉa hè )Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - gối cống D1000 ( vị trí vỉa hè )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - gối cống D1200 ( vị trí vỉa hè )Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,017m3
29Lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
30Lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
31Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
32Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
33Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, hố ga. Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0644100kg
34Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, hố ga. Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0682100kg
35Sản xuất thép L50x50x5 gia cố gờ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7717tấn
36Bê tông tấm đan, bê tông B20(M250), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
37Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15(M200), đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,412m3
38Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B15(M200), đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,93m3
39Xây thành hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM B5(M75), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3198m3
40Trát tường trong thành hố thu dày 2cm, vữa XM B5(M75), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7804m2
41Bê tông mũ mố hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15(M200), đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9649m3
42Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V511cấu kiện
43Lắp đặt ống cống BTCT D1000 -H10, đốt cống 2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2639m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B20(M250), đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9695m3
46Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , B15(M200), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7704m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,359m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, B15(M200), đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8391m3
49Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , B15(M200), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9018m3
50Bê tông tường cánh, đá 1x2 B15(M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2505m3
51Đá hộc xây vữa XM B7,5(M100) gia cố hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3687100m3
53Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3687100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7977100m3
55Mua đất cấp 3, vận chuyển tới chân công trình để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V372,3739m3
D Hệ thống thoát nước thải ( B500, L=536,91m)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5141100m3
2Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,5141100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9754100m3
4Mua đất cấp 3, vận chuyển tới chân công trình để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V133,3664m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4695m3
6Lắp dựng cốt thép đáy mương + thành mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1725tấn
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,1207100kg
8Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15(M200), đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6776m3
9Bê tông thành mương, đổ bằng thủ công B15(M200), đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6841m3
10Bê tông tấm đan, bê tông B20(M250), đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2884m3
E Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8095100 m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4813100m3
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8095100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8095100m
F Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
3Xây tường móng tủ điều khiển bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM B5(M75), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1495m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM B5(M75), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
5Khung móng tủ M16x450 ( Báo giá bulon OHIO )Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
8Làm tiếp địa cho tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,961m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
11Khung móng cột đèn 7m, M24x675mm ( Báo giá bulon OHIO )Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
12Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
13Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
14Lắp cần đèn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
15Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V136m
17Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14bảng
18Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V281 đầu cáp
20Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V281 đầu cáp
21Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cửa
22Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cột
23Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V151 vị trí
25Đào hố móng đặt cáp ngầm, bằng thủ công, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V155,21m3
26Đắp cát hố móng hào cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,65m3
27Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,69521000 viên
28Gạch đất sét nung 6,5 x 10,5 x 22cm chặn cáp ( Báo giá liên sở quý III/2021 )Mô tả kỹ thuật theo chương V3.695,2381Viên
29Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m2
30Lưới báo hiệu cáp ngầm ( Báo giá công ty TNHH bảo hộ lao động Xuân Chung )Mô tả kỹ thuật theo chương V116,4m2
31Đắp cát hố móng hào cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V111,55m3
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74100m
33Lắp đặt ống thép không rỉ bảo vệ cáp qua đường - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
34Kéo rải dây đồng trần M10 chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V508m
35Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08100m
36Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 ( Báo giá liên sở quý III/2021 )Mô tả kỹ thuật theo chương V508m
37Cắm mốc báo hiệu phạm vi cáp ngầm; cấp địa hình IIMô tả kỹ thuật theo chương V24mốc
G San lấp mặt bằng lô đất ở
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,4499100m3
2Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V33,4499100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V135,2145100m3
4Mua đất cấp 3, vận chuyển tới chân công trình để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V17.506,2213m3
H Báo hiệu giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1621m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B12,5(M150), đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0423m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Cột biển báo đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5md
6Bulon móng M16*675mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
I ĐZ Trung thế (Phần xây dựng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V183,97211m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4599100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3051tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,804m3
6Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V189,2651m3
8Đào hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V50,1761m3
9Đào hào tiếp địa bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3
10Đắp đất hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V62,72m3
11Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
13Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,210m2
14Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,210m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
16Tháo dỡ nắp đan mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
17Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
19Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,713m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3032tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
22Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V42mối nối
23Lắp đặt thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
24Lắp đặt lại tâm đan tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,632m3
26Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
27Bê tông lót móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
28Xây hoàn trả móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
29Xây hoàn trả tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V16,632m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2m2
31Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V107,7321m3
32Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,0773100m3
J ĐZ Trung thế (Phần lắp đặt)
1Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
2Nối bê tông bằng mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V201 mối nối
3Cột điện BTLT PC.I.18-190.13Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
6Vận chuyển cột ra hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
7Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1571tấn
8Vận chuyển xà giá đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
9Lắp đặt xà néo XN2SL-KAMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt xà néo XN2SLMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt xà néo XN2S-KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt xà đỡ cầu dao kiêm xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt xà chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt thang treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt xà phụ XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt giằng cột 18mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,410 cọc
19Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ chuỗi cách điện
20Sứ đứng Polymer 24KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
21Lắp đặt sứ đứng trung thế VHD 24KV, lắp trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
22Sứ đứng VHD 24KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
23Lắp đặt chuỗi néo 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V991 chuỗi sứ
24Sứ chuỗi 24KV+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V99chuỗi
25Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192km/dây
27Dây nhôm ACSR/XLPE-3.5/HDPE 1x70mm2 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V3.192m
28Vận chuyển dây sứ phụ kiện ra hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
29Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
30Đầu cốt đồng nhôm AL-Cu 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
32Ống nối AL-70Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Ống thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
34Khóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Kẹp cáp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Kéo dây bẻ gócMô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí vượt
37Kéo dây vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí vượt
38Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
39Lắp chống sét van, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
40Lắp đặt dây đồng xuống thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V8m
41Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
42Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
43Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp biển cấm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16công/bộ
45Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
K Trạm biến áp (Phần xây dựng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,6011m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4807m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6883m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
7Đào hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V32,761m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
L Trạm biến áp (Lắp đặt)
1Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2675tấn
2Bốc xếp lên xuống cột, vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
3Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10,410m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
5Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
6Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
7Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791tấn
8Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
9Dây nhôm ACSR/XLPE 1*70; 20/35(40,5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
11Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 mm2 - 0,6/1 kVMô tả kỹ thuật theo chương V7m
12Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V7m
13Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
14Dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
16Đầu cốt đồng nhôm M70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
18Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
20Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
22Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21đầu cáp (3 pha)
24Đầu cáp nguội hạ thế 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
26Cách điện đứng VHD -24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
28Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
29Cột bê tông PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
30Cột bê tông PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
31Bốc xếp lên xuống cột, vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình (cư lý 171km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
32Kẹp cáp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Biển báo án toànMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
34Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
35Khóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Ống thép truyền động Fi32Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
37Nắp chụp Silicone chụp máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Nắp cụp Silicone chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Nắp chụp Silicone Cầu chi tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Móc đồng bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m
41Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4KV, loại 250KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
42Lắp đặt tủ điện 500V-400A 3 lỗ ra 2x250A+1x150AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
43Lắp đặt chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt cầu chì tự rơi đóng cắt có tải 24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
M DZ Hạ thế (Phần xây dựng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,13341m3
2Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,137m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
6Giá đỡ tủ điện chônMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,21m3
8Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V116,481m3
10Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,14m3
11Đắp đất hào cáp, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V100,1m3
12Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m2
13Lưới bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m2
14Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,2761000 viên
15Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3.276viên
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,11m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,1m3
N ĐZ Hạ thế (Phần lắp đặt)
1Tủ công tơ KT lắp 6-8 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V81 tủ
3Sản xuất tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3721tấn
4Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3721tấn
5Bốc dỡ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3721tấn
6Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5289100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
8Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V221m
9Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V146m
10Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
11Kéo dài và lắp đặt cáp 4x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m
12Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x50mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
13Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x35mm2, 4x25mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m
15Ống nhựa xoắn HDPE 100/130Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
17Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V9,35100m
19Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9,35100m
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
21Ống thép mạ kẽm D100x3,2 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
22Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
23Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
24Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
26Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
27Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V41đầu cáp (3 pha)
28Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V41đầu cáp (3 pha)
29Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V81đầu cáp (3 pha)
30Đầu cáp hạ thế tiết diện cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Đầu cáp hạ thế tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Đầu cáp hạ thế tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
O Thí nghiệm
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
3Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
5Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
6Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
7Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 500KvMô tả kỹ thuật theo chương V21 pha
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V31 sợi, 1 ruột
P Thiết bị
1Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ phân phối hạ thế 500V-400A (03 lộ ra: 2x250A+1x150A; độ dày vỏ tủ 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Cầu chì tự rơi có tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bố
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.837E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có thi công các hạng mục tương tự như: San nền, đường giao thông, hệ thống cấp, thoát nước mưa và Hệ thống cấp điện có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 7.945.000.000 đồng VN hoặc có 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có thi các hạng mục: san nền, đường giao thông, Hệ thống cấp, thoát nước và Hệ thống cấp điện có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là là ≥ 7.945.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc (Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành giá trị gói thầu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi hợp đồng của nhà thầu liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên theo tỷ lệ mà thành viên liên danh đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.945.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, đã trực tiếp giám sát phần giao thông nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu)32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên về ngành nghề cấp thoát nước hoặc xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp giám sát phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu)32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên về ngành hệ thống điện và có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, đã trực tiếp giám sát phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu)32
5 Phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu)32
6 Phụ trách vật liệu 1 Có bằng kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã trực tiếp phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)32
7 Phụ trách An toàn lao động. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu)32
8 Công nhân kỹ thuật ≥30 người 30 Có chứng chỉ hành nghề đào tạo phù hợp và kèm tài liệu chứng minh là người của nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩn cẩu bánh hơi – Sức nâng ≥ 16T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
2 Máy đào 1 gầu bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 8,5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
4 Máy ủi – Công suất ≥ 110CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
5 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7T. Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu5
6 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
7 Máy phun nhựa đường – Công suất ≥ 190CV. Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
8 Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu3
10 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
12 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->