Gói thầu: Gói thầu số 55: Mua sắm và lắp đặt thiết bị y tế (29 thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890499-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ĐẠI TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 55: Mua sắm và lắp đặt thiết bị y tế (29 thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884063 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:02:00 đến ngày 2020-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,142,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy thở trẻ em + máy nén khí | 1 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy thở CPAP (không xâm nhập, chạy điện): Máy thở N - CPAP (Bộ trộn khí thở N-CPAP) | 3 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy đo độ bão hòa Oxy để bàn | 5 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vali dụng cụ cấp cứu ngoại viện | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy đo độ loãng xương: - Máy đo độ loãng xương (Tia X). | 1 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy đo điện tim 6 kênh | 2 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy nội soi ống tiêu hóa (ống mềm, có Video + Monitor). | 1 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy phân tích khí máu động mạch | 1 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy đo nồng độ đông máu tự động | 1 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy gây mê kèm thở + máy nén khí + Máy Monitor 7 thông số có theo dõi EtCO2 + Bình lọc Isoflurane: - Máy gây mê kèm thở + máy nén khí + Máy Monitor 7 thông số. | 1 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn mổ đa năng - điện thủy lực | 2 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy phẩu thuật nội soi ngoại, tiêu hóa, sản phụ khoa (xe dẩy thiết bị, Màn hình y khoa, bộ xử lý hình ảnh, nguồn sáng, kính soi, bơm CO2, bơm hút dịch, máy đốt, dụng cụ phẩu thuật…) (Đã đầu tư Máy phẩu thuật nội soi, bộ dụng cụ phẩu thuật nội soi Ngoại, bộ dụng cụ phẩu thuật nội soi Sản phụ khoa): - Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiêu hóa. | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dao mổ điện cao tần | 2 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy truyền dịch | 5 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | 1 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy nội soi Tai mũi họng | 1 | Hệ thống | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ dụng cụ mổ quặm, mộng mắt | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ dụng cụ chích chấp lẹo | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đèn soi đáy mắt | 2 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ khám điều trị Tai mũi họng | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ dụng cụ thay băng cắt chỉ | 30 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Máy soi cổ tử cung có Monitor: - Máy soi cổ tử cung. | 1 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn sanh Inox + Bục Inox: - Bàn sanh Inox. | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Monitor sản khoa 2 chức năng | 2 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy châm cứu 16 đầu kim | 10 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đèn chiếu hồng ngoại | 10 | Cây | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy xoa bóp trung tần MP3 | 3 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Xe đạp cải tiến có lực kháng | 3 | Máy | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn inox để dụng cụ thủ thuật/phẫu thuật | 20 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi