Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án: Khu dân cư thương mại Chợ vực, xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-09 14:58:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,703,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng đường điện trung thế.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=(7-10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dầm dùi >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Di dời, hoàn trả đường điện trung thế để GPMB thực hiện dự án: khu dân cư thương mại Chợ Vực, xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án: Khu dân cư thương mại Chợ vực, xã Hoằng Ngọc, huyện Hoằng Hóa. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết Quý III năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa và Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT18 - 13KN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT16 - 13KN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 3 | Xà lắp chống sét van cột đơn XCSV-1LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Xà cầu dao cột đơn: XCD-1LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng 22 cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNB22-2LT/D-SC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng 22 cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng 22 cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi XNB22-2LT/N-SC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao GTT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo TT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Gông cột đôi GCĐ-18 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Gông cột đôi GCĐ-16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ 3 pha cột đúp ngang: XRĐ-3N | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ 3 pha cột đôi dọc XR-3D | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | bộ |
| 15 | Chuỗi néo đơn 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | chuỗi |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16 XLPE3,5/HDPE | Theo hồ sơ BCKTKT | 283 | m |
| 17 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Cột bê tông LT8,5 (LĐC 3,0KN) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 20 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi XK4-2T/D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 21 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 22 | Cột bê tông li tâm LT18-13kN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm LT16-13kN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cột |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16 XLPE3,5/HDPE | Theo hồ sơ BCKTKT | 283 | m |
| 25 | Cột bê tông LT8,5-3,0kN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cột |
| 26 | Sứ A30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | quả |
| 27 | Chuỗi néo đơn Polime 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | chuỗi |
| 28 | Sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | quả |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 4 | Đào lấp Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Đào lấp Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Xây dựng trụ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41 | cái |
| 7 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 566 | m |
| 8 | Xây dựng rãnh 2 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | m |
| 9 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nội bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 77 | m |
| 10 | Xây dựng hố dự phòng cáp và hộp nối cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | vị trí |
| 11 | Móng tủ cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| C | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BTLT 12m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Hạ cột BTLT 14m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 3 | Hạ cột BTLT 16m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 4 | Hạ cột BTLT6,5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 5 | Tháo dỡ chuỗi néo 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ sứ đứng 10kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | quả |
| 7 | Tháo dỡ sứ đứng 10kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | quả |
| 8 | Tháo dỡ dây dẫn AC-50/8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.782 | m |
| 9 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà XCD-2LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ xà néo XK4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi xà XNB22-2LT/N-SC | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi xà XNB22-1LT-SC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi xà XNB22-2LT/D-SC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi xà XĐB-1LT-SĐ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi ghế TT (TL: 86,52kg/bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi thang trèo (TL: 33,6kg/bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC VÀ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT18 - 13KN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Xà cầu dao + chống sét van cột đơn: XCD+ĐC+CSV-1LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ XP-2S | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Xà phụ 3S: XP-3S | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ lêch 3pha: XPL-3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp chống sét van cột đơn XCSV-1LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao GTT | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 8 | Thang trèo TT | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 9 | Xà lắp máy biến áp nguồn và recloser | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Xà lắp cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng 22 cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNB22-2LT/D-SC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | Bộ |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc AC120/16 XLPE3,5/HDPE | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | m |
| 16 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 18 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 566 | m |
| 19 | Rãnh 2 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | m |
| 20 | Rãnh 2 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 77 | m |
| 21 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41 | Quả |
| 22 | Đầu cáp T-plug 630A-24kV-3x240 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 23 | Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 24 | Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 526 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 88 | m |
| 27 | Măng sông ống thép F150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 28 | Hố dự phòng cáp chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | vị trí |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | chuỗi |
| 30 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2- 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 719 | m |
| 31 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt máy cắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy biến điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Tủ cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt cầu dao cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 38 | Cột bê tông li tâm LT18-13kN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cột |
| 39 | Chuỗi sứ néo đơn Plime 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | chuỗi |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 719 | m |
| 41 | Ống nhựa gân xoắn HDPE195/150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 526 | m |
| 42 | Ống thép F125 | Theo hồ sơ BCKTKT | 88 | m |
| 43 | Sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | quả |
| 44 | Dây nhôm lõi thép AC 120/19 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | m |
| 45 | Đầu cáp T-plug 630A-24kV-3x240 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 46 | Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 47 | Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x240 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Recloser 24kV 630A 12.5kA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | chống sét van 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | Biến áp cấp nguồn 22/0.11kV 100VA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 6 | Tủ cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kAs ( lắp ngoài trời ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Tủ |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng đường điện trung thế.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=(7-10)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi >=10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào >= 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250,0 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn >= 1,0 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy dầm dùi >= 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp địa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi