Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115162-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220114865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-09 18:33:00 đến ngày 2022-01-19 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,822,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5716622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.964577E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào một gầu bánh xích >=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích >=0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí >=360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >=360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã Cao Sơn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tập đoàn đầu tư và tư vấn Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 29B, ngõ 49 Triều Khúc, phường Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; địa chỉ: 214 Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm,thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, Địa chỉ: TT Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, Địa chỉ: TT Lương Sơn, huyện lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0971373588 (Mr.Tùng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT8,9305100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT21,208m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, HSMT1,6948100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT105,4801m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,1206tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT3,2687tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, HSMT3,7088tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT1,753m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, HSMT85,7542m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, HSMT1,1656100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, HSMT12,6726m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,4861tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,7652tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, HSMT1,0109100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, HSMT6,5894m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,1678tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,5497tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, HSMT1,2726tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT2,9768100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,1052100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250Chương V, HSMT0,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT0,599m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,1217tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, HSMT0,1156100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT2,31m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0384tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0384tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT2,09m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V, HSMT3,9936m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT7,828m2
31Quét nước xi măng 2 nướcChương V, HSMT11,8216m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,0293100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, HSMT0,4949m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, HSMT0,0628tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, HSMT8cái
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,0351100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,1052100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250Chương V, HSMT0,704m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT0,599m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,1217tấn
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, HSMT0,0874100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT1,919m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,1366tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0384tấn
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT2,31m3
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V, HSMT3,9936m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT7,828m2
48Quét nước xi măng 2 nướcChương V, HSMT11,8216m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, HSMT0,057100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT0,503m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, HSMT0,096m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,1161tấn
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,0351100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT6,0939100m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, HSMT4,1498100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, HSMT8,0925m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, HSMT19,008m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,1584tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,4899tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, HSMT3,5055tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, HSMT4,4229100m2
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V, HSMT97,4015m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,2626tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,8281tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, HSMT4,5944tấn
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, HSMT8,3775100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, HSMT73,8094m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT15,6065tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V, HSMT0,3705100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V, HSMT4,7781m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,9096tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, HSMT0,1166tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,7094100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT7,5075m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,7305tấn
76Gia công xà gồ thépChương V, HSMT1,7002tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT1,7002tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT162,548m2
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT1,5555100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, HSMT23,9302m3
81Lát nền, sàn, gạch Granite, vữa XM mác 75Chương V, HSMT231m2
82Lát nền, sàn, gạch chống trơn, vữa XM mác 75Chương V, HSMT15,5354m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT26,2904m2
84Lát nền, sàn, gạch Granite, vữa XM mác 75Chương V, HSMT429m2
85Lát nền, sàn, gạch chống trơn, vữa XM mác 75Chương V, HSMT31,0708m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT52,5808m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, HSMT7,084m2
88Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT67,4456m3
89Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT16,0222m3
90Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT146,2354m3
91Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT48,0665m3
92Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT6,2134m3
93Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT12,4598m3
94Đá bàn chậu rửaChương V, HSMT11,64m
95Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT40,8895m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT1.170,8848m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT1.626,5332m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT582,624m2
99Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT448,4246m2
100Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, HSMT285,6112m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT59,004m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT244,398m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT36m2
104Công tác ốp đá dối vào chân tườngChương V, HSMT46,29m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm hợp kimChương V, HSMT54,8835m2
106Thi công vách bằng tấm compactChương V, HSMT49,86m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, HSMT216m2
108Cửa đi 2 cánh gỗ lim, khuôn đơn, pano kínhChương V, HSMT69,6192m2
109Khuôn cửa đi gỗ limChương V, HSMT142,8m
110Phụ kiện cửa điChương V, HSMT21bộ
111Cửa đi mở quay cửa khung nhôm XINGFA mở quay, kính an toàn 6,38mmChương V, HSMT12,135m2
112Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Khóa đa điểm, 3 bản lề 4DChương V, HSMT7bộ
113Cửa sổ mở hất khung nhôm nhôm EUROVN XINGFA mở quayChương V, HSMT60,87m2
114Vách kính mặt dựng, khung nhômChương V, HSMT44,34m2
115Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V, HSMT27bộ
116Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánhChương V, HSMT6bộ
117Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, HSMT1,118tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT10,7016m2
119Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, HSMT54,39m2
120Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, HSMT101,8908m2
121Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V, HSMT138,6m cấu kiện
122Lắp dựng cửa vào khuônChương V, HSMT68,04m2 cấu kiện
123Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT3,1766100m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT165,838m2
125Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT165,838m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT3.002,197m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT1.170,8848m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, HSMT734,0358m2
129Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT3.439,046m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT622m
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT11,4508100m2
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT1,6531m3
133Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, HSMT0,8266m3
134Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT4,2666m3
135Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, HSMT7,2816m2
136Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, HSMT4,3788m2
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT1,9723m3
138Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, HSMT0,9862m3
139Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT4,9249m3
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, HSMT8,5115m2
141Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, HSMT5,2243m2
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, HSMT15,086m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250Chương V, HSMT1,8274m3
144Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT18,274m2
145Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, HSMT4,674m2
146Lát đá nhám chống trơn bậc tam cấp , vữa XM mác 75Chương V, HSMT13,6m2
147Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, HSMT1,7492m3
148Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT32,7015m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT32,7015m2
150Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT34,0902m2
151Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, HSMT12,1274m2
152Trụ gỗ cầu thang bằng gỗ lim sơn PU màu cánh dán; D240mm; cao 1200mmChương V, HSMT1trụ
153Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim sơn PU màu cánh dán kích thước 80x70mmChương V, HSMT14,9412m
154Lan can cầu thang bằng sắt đặc D12 sơn màu xanh đen gắn hoa văn bằng gangChương V, HSMT12,4085m2
155Lan can bê tông sơn màu trắngChương V, HSMT11,5168m2
156Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, HSMT1,5681m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT12,528m2
158Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, HSMT6,192m2
159Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, HSMT1,584m2
160Đổ đất màu trồng hoaChương V, HSMT5,1192m3
161Đèn tuýt led đôi 1.2m - 2x20WChương V, HSMT42bộ
162Đèn tuýt led đơn 1.2m - 1x18WChương V, HSMT1bộ
163Đèn ốp trần D220-18WChương V, HSMT45bộ
164Đèn ốp trần D300-24WChương V, HSMT4bộ
165Quạt trầnChương V, HSMT23cái
166Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10AChương V, HSMT14cái
167Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10AChương V, HSMT11cái
168Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10AChương V, HSMT1cái
169Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10AChương V, HSMT4cái
170Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16AChương V, HSMT82cái
171Aptomat MCCB 3P 63A 18kVChương V, HSMT1cái
172Aptomat MCB 3P 32A 10kVChương V, HSMT1cái
173Aptomat MCB 2P 40A 10kVChương V, HSMT4cái
174Aptomat MCB 2P 25A 10kVChương V, HSMT28cái
175Aptomat MCB 1P 25A 6kVChương V, HSMT1cái
176Aptomat MCB 1P 20A 6kVChương V, HSMT51cái
177Aptomat MCB 1P 16A 6kVChương V, HSMT3cái
178Aptomat MCB 1P 10A 6kVChương V, HSMT19cái
179Tủ điện tổng 800x600x300 vỏ kim loạiChương V, HSMT1tủ
180Tủ điện tổng 500x350x200 vỏ kim loạiChương V, HSMT2tủ
181Bảng điện tầng vỏ sino 6ModuleChương V, HSMT13hộp
182Bảng điện tầng vỏ sino 8ModuleChương V, HSMT3hộp
183Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V, HSMT30m
184Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V, HSMT10m
185Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V, HSMT30m
186Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V, HSMT100m
187Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 dây đenChương V, HSMT550m
188Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 dây đỏChương V, HSMT550m
189Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 dây đỏChương V, HSMT600m
190Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 dây đenChương V, HSMT500m
191Dây tiếp điạ - 1x10mm2, dây vàng xanhChương V, HSMT5m
192Dây tiếp điạ - 1x6mm2, dây vàng xanhChương V, HSMT40m
193Dây tiếp điạ - 1x4mm2, dây vàng xanhChương V, HSMT50m
194Dây tiếp điạ - 1x2,5mm2, dây vàng xanhChương V, HSMT100m
195Ống HDPE 65/50Chương V, HSMT30m
196Ống luồn dây chống cháy D32Chương V, HSMT10m
197Ống luồn dây chống cháy D20Chương V, HSMT500m
198Công tơ điện 3 phaChương V, HSMT1cái
199Kim thu sét D16, H=900Chương V, HSMT7cái
200Cọc thép bọc đồng D16, 2,4mChương V, HSMT8cọc
201Dây dẫn sét D10Chương V, HSMT40m
202Ống luồn dây thoát sét D25Chương V, HSMT0,08100m
203Thép tiếp địa D16Chương V, HSMT16m
204Giá đỡ dây D10, L=150Chương V, HSMT20cái
205Kẹp kiểm traChương V, HSMT2cái
206Bu lông đai ốcChương V, HSMT10bộ
207Đệm chỉ là 40x120 = 3mmChương V, HSMT10Bộ
208Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V, HSMT2,1821m3
209Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT1,4547m3
210Module ADSLChương V, HSMT11 bộ
211Switch 8 PortsChương V, HSMT31 bộ
212Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đếChương V, HSMT16cái
213Đầu phát Access pontChương V, HSMT31 bộ
214Cáp UTP 4 Pairs cat6Chương V, HSMT250m
215Ống luồn dây D20Chương V, HSMT250m
216Măng xông trơn nối ống D20Chương V, HSMT80cái
217Phiến đấu dây 20 đôiChương V, HSMT1cái
218Ổ cắm đôi bao gồm đếChương V, HSMT16cái
219Rắc cắm mạngChương V, HSMT16cái
220Cáp UTP 4 Pairs cat6Chương V, HSMT220m
221Ống luồn dây D20Chương V, HSMT220m
222Măng xông trơn nối ống D20Chương V, HSMT75cái
223Ống thoát nước ngưng điều hòa D27Chương V, HSMT0,48100m
224Ống đồng D6.4Chương V, HSMT0,18100m
225Ống đồng D12.7Chương V, HSMT0,18100m
226Ống đồng D9.5Chương V, HSMT0,04100m
227Ống đồng D12.7Chương V, HSMT0,04100m
228Quạt thông gió âm trầnChương V, HSMT6cái
229Xí bệtChương V, HSMT9bộ
230Chậu rửaChương V, HSMT12bộ
231Tiểu namChương V, HSMT9bộ
232Thoát sàn Inox D110Chương V, HSMT12cái
233Phuễ thu mưa DN50Chương V, HSMT2cái
234Cầu chắn rác DN80Chương V, HSMT6cái
235Van PPR 2 chiều D50Chương V, HSMT1cái
236Van PPR 2 chiều D32Chương V, HSMT3cái
237Van PPR 2 chiều D25Chương V, HSMT3cái
238Van 1 chiều đồng D25Chương V, HSMT1cái
239Bơm cấp nước sinh hoạt Q=1.5(m3/h), H=25mChương V, HSMT11 máy
240Crepin ống hút D32Chương V, HSMT1cái
241Van phao điệnChương V, HSMT1cái
242Tét nước inox 1.5m3Chương V, HSMT1bể
243Ống PPR D50 PN10Chương V, HSMT0,12100m
244Ống PPR D32 PN10Chương V, HSMT0,16100m
245Ống PPR D25 PN10Chương V, HSMT0,8100m
246Ống PPR D20 PN10Chương V, HSMT0,68100m
247Cút 90 độ PPR D50Chương V, HSMT3cái
248Cút 90 độ PPR D32Chương V, HSMT8cái
249Cút 90 độ PPR D25Chương V, HSMT30cái
250Cút 90 độ PPR D20Chương V, HSMT9cái
251Cút ren trong PPR D20Chương V, HSMT30cái
252Tê PPR D50Chương V, HSMT1cái
253Tê PPR D32Chương V, HSMT6cái
254Tê PPR D25Chương V, HSMT1,2cái
255Tê PPR D50x32Chương V, HSMT2cái
256Tê PPR D40x32Chương V, HSMT1cái
257Tê PPR D25x20Chương V, HSMT9cái
258Côn PPR D50/32Chương V, HSMT1cái
259Côn PPR D32/25Chương V, HSMT9cái
260Côn PPR D25/20Chương V, HSMT21cái
261Rắc co PPR D50Chương V, HSMT1cái
262Rắc co PPR D32Chương V, HSMT1cái
263Măng sông PPR D50Chương V, HSMT3cái
264Măng sông PPR D32Chương V, HSMT6cái
265Măng sông PPR D25Chương V, HSMT15cái
266Măng sông PPR D20Chương V, HSMT10cái
267Nút bịt D20Chương V, HSMT30cái
268Ống PVC D110Chương V, HSMT0,52100m
269Ống PVC D90Chương V, HSMT0,88100m
270Ống PVC D75Chương V, HSMT0,12100m
271Ống PVC D60Chương V, HSMT0,32100m
272Ống PVC D42Chương V, HSMT0,16100m
273Y uPVC D110Chương V, HSMT18cái
274Y uPVC D90Chương V, HSMT25cái
275Y uPVC D75Chương V, HSMT2cái
276Y uPVC D60Chương V, HSMT2cái
277Y uPVC D42Chương V, HSMT3cái
278Y uPVC D90/60Chương V, HSMT10cái
279Y uPVC D75/60Chương V, HSMT3cái
280Y uPVC D75/72Chương V, HSMT3cái
281Chếch uPVC D110Chương V, HSMT30cái
282Chếch uPVC D90Chương V, HSMT40cái
283Chếch uPVC D75Chương V, HSMT12cái
284Chếch uPVC D60Chương V, HSMT25cái
285Chếch uPVC D42Chương V, HSMT25cái
286Cút uPVC D60Chương V, HSMT5cái
287Côn thu nhựa D110/60Chương V, HSMT2cái
288Côn thu nhựa D90/75Chương V, HSMT2cái
289Côn thu nhựa D90/60Chương V, HSMT5cái
290Côn thu nhựa D90/42Chương V, HSMT6cái
291Măng sông uPVC D110Chương V, HSMT20cái
292Măng sông uPVC D90Chương V, HSMT30cái
293Măng sông uPVC D75Chương V, HSMT2cái
294Măng sông uPVC D60Chương V, HSMT10cái
295Măng sông uPVC D42Chương V, HSMT5cái
296Nút bịt uPVC D110Chương V, HSMT15cái
297Nút bịt uPVC D90Chương V, HSMT20cái
298Nút bịt uPVC D75Chương V, HSMT3cái
299Nút bịt uPVC D60Chương V, HSMT5cái
300Xi phong uPVC D60Chương V, HSMT12cái
301Keo dán ốngChương V, HSMT15tuýt
302Ga thoát nước 600x600Chương V, HSMT1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V, HSMT16,4736m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT1,152m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT3,36m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, HSMT0,171100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0745tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT23,9232m3
7Bulong móng D20 cấp độ bên 8.8Chương V, HSMT36bộ
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, HSMT0,0895tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, HSMT0,363tấn
10Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,4442tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, HSMT0,363tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,4442tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT67,2386m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,8424100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, HSMT9,828m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT9,828m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, HSMT98,28m2
18Đèn tuýt đơn dài 1.2m - 36WChương V, HSMT5bộ
19Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 dây đỏChương V, HSMT30m
20Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 dây đenChương V, HSMT30m
21Ống luồn dây D20Chương V, HSMT30m
22Ống PVC D90 PN8Chương V, HSMT0,08100m
23Cút uPVC D90 độ D90Chương V, HSMT4cái
24Măng sông uPVC D90Chương V, HSMT2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT2,9382100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, HSMT0,9419100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT9,558m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT46,2846m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,4964tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,637tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, HSMT0,5487tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, HSMT11,0872m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, HSMT0,1747100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, HSMT1,2104m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0379tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,423tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,9794100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V, HSMT12,3822m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, HSMT0,6489100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, HSMT4,4959m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,1514tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,5749tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, HSMT4,4419100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT15,1413m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,6027tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,5542tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, HSMT1,0226tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, HSMT1,8021100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT19,4343m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT2,7814tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,0688100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT0,7084m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0691tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, HSMT0,0098tấn
31Gia công xà gồ thépChương V, HSMT1,0624tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT1,0624tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT99,76m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,1042100m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, HSMT0,0135100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, HSMT0,594m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT0,75m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,095tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, HSMT0,0684100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT0,99m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0343tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0348tấn
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT1,98m3
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V, HSMT3,2136m2
45Quét nước xi măng 2 nướcChương V, HSMT3,2136m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT7,828m2
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,0183100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT0,4059m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, HSMT0,0514tấn
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,0069100m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,0811100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, HSMT0,594m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT0,75m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,095tấn
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, HSMT0,0405100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT0,594m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,132tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,348tấn
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, HSMT1,881m3
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V, HSMT3,2136m2
61Quét nước xi măng 2 nướcChương V, HSMT3,2136m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0468tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT0,7788m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0993tấn
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,0541100m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,0746100m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, HSMT0,0198100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, HSMT0,425m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT0,5175m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0336tấn
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, HSMT0,0536100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, HSMT0,9198m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0554tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,0298tấn
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, HSMT1,672m3
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V, HSMT1,9716m2
77Quét nước xi măng 2 nướcChương V, HSMT1,9716m2
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,0249100m3
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, HSMT119m2
80Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V, HSMT10,626m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT14,682m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, HSMT1,034m2
83Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT30,642m3
84Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT4,7423m3
85Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT24,4556m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT153,106m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT153,106m2
88Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT160,5758m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT17,67m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT34,936m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT78,712m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT12m2
93Công tác ốp đá rối màu ghi sáng vào chân tường xung quanh nhàChương V, HSMT20,862m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, HSMT134,7724m2
95Thi công vách compactChương V, HSMT14,08m2
96Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA, kính dán 6.38Chương V, HSMT10,26m2
97Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA mở quayChương V, HSMT5,95m2
98Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Khóa đa điểm, bản lề 4DChương V, HSMT2bộ
99Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Khóa đa điểm, bản lề 4DChương V, HSMT5bộ
100Cửa sổ mở quay nhôm EUROVN XINGFA mở quayChương V, HSMT20,72m2
101Cửa sổ mở trượt nhôm EUROVN XINGFA mở quayChương V, HSMT1,44m2
102Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V, HSMT8bộ
103Phụ kiện cửa sổ mở trượtChương V, HSMT2bộ
104Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT1,8693100m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT65,52m2
106Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT65,52m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT375,8484m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT397,0176m2
109Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT397,0176m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, HSMT375,8484m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT82,08m
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V, HSMT2,8389100m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT3,4778100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT1,02m3
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT3,268m3
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT14,1m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, HSMT18,9844m2
118Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, HSMT5,9m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT0,357m3
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT1,1438m3
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT4,935m2
122Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, HSMT2,87m2
123Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, HSMT2,065m2
124Đèn tuýt led đôi 1.2m - 2x20WChương V, HSMT17bộ
125Đèn ốp trần D150-9WChương V, HSMT1bộ
126Đèn ốp trần D220-18WChương V, HSMT3bộ
127Đèn ốp trần D300-24WChương V, HSMT1bộ
128Quạt trầnChương V, HSMT10cái
129Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10AChương V, HSMT1cái
130Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10AChương V, HSMT4cái
131Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10AChương V, HSMT2cái
132Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16AChương V, HSMT16cái
133Aptomat MCCB 3P 40A 18kVChương V, HSMT1cái
134Aptomat MCB 1P 25A 6kVChương V, HSMT1cái
135Aptomat MCB 1P 20A 6kVChương V, HSMT9cái
136Aptomat MCB 1P 16A 6kVChương V, HSMT1cái
137Aptomat MCB 1P 10A 6kVChương V, HSMT1cái
138Tủ điện tổng 800x400x200 vỏ kim loạiChương V, HSMT1tủ
139Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V, HSMT30m
140Dây Cu/PVC 1x4mm2 dây đỏChương V, HSMT30m
141Dây Cu/PVC 1x4mm2 dây đenChương V, HSMT30m
142Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 dây đỏChương V, HSMT200m
143Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 dây đenChương V, HSMT200m
144Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 dây đỏChương V, HSMT100m
145Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 dây đenChương V, HSMT100m
146Dây tiếp địa E 1x10mm2 - Dây vàng xanhChương V, HSMT6m
147Dây tiếp địa E 1x4mm2 - Dây vàng xanhChương V, HSMT30m
148Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 - Dây vàng xanhChương V, HSMT200m
149Ống luồn dây D50Chương V, HSMT30m
150Ống luồn dây D20Chương V, HSMT250m
151Ống ruột gà D16Chương V, HSMT50m
152Công tơ điện 3 phaChương V, HSMT1cái
153Ống thoát nước ngưng điều hòa D27Chương V, HSMT0,12100m
154Ống đồng D6.4Chương V, HSMT0,2100m
155Ống đồng D15,9Chương V, HSMT0,2100m
156Quạt thông gió âm trầnChương V, HSMT2cái
157Kim thu sét D16, H=900Chương V, HSMT4cái
158Cọc thép bọc đồng D16, 2,4mChương V, HSMT7cọc
159Dây dẫn sét D10Chương V, HSMT28m
160Ống luồn dây thoát sét D25Chương V, HSMT0,04100m
161Thép tiếp địa D16Chương V, HSMT15m
162Gía đỡ dây D10, L=150Chương V, HSMT10cái
163Kẹp kiểm traChương V, HSMT2cái
164Bu lông đai ốcChương V, HSMT10bộ
165Đệm chỉ là 40x120 = 3mmChương V, HSMT10bộ
166Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V, HSMT1,35m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT0,9m3
168Xí bệtChương V, HSMT2bộ
169Chậu rửaChương V, HSMT2bộ
170Tiểu namChương V, HSMT1bộ
171Thoát sàn Inox D110Chương V, HSMT2cái
172Cầu chắn rác DN80Chương V, HSMT4cái
173Van PPR 2 chiều D40Chương V, HSMT1cái
174Van PPR 2 chiều D25Chương V, HSMT2cái
175Van 1 chiều đồng D25Chương V, HSMT1cái
176Bơm cấp nước sinh hoạt Q=2(m3/h), H=15mChương V, HSMT11 máy
177Crepin ống hút D32Chương V, HSMT1cái
178Van phao D25Chương V, HSMT1cái
179Tét nước inox 2m3Chương V, HSMT1bể
180Ống PPR D40 PN10Chương V, HSMT0,12100m
181Ống PPR D32 PN10Chương V, HSMT0,12100m
182Ống PPR D25 PN10Chương V, HSMT0,2100m
183Ống PPR D20 PN10Chương V, HSMT0,16100m
184Cút 90 độ PPR D40Chương V, HSMT3cái
185Cút 90 độ PPR D32Chương V, HSMT5cái
186Cút 90 độ PPR D25Chương V, HSMT10cái
187Cút 90 độ PPR D20Chương V, HSMT10cái
188Cút ren trong PPR D20Chương V, HSMT5cái
189Tê PPR D25Chương V, HSMT1,2cái
190Tê PPR D40x32Chương V, HSMT1cái
191Tê PPR D40x25Chương V, HSMT1cái
192Côn thu PPR D40/25Chương V, HSMT1cái
193Côn thu PPR D32/25Chương V, HSMT1cái
194Côn thu PPR D25/20Chương V, HSMT4cái
195Rắc co PPR D40Chương V, HSMT1cái
196Rắc co PPR D32Chương V, HSMT1cái
197Măng sông PPR D40Chương V, HSMT2cái
198Măng sông PPR D32Chương V, HSMT5cái
199Măng sông PPR D25Chương V, HSMT8cái
200Măng sông PPR D20Chương V, HSMT5cái
201Nút bịt D20Chương V, HSMT5cái
202Ống PVC D110Chương V, HSMT0,2100m
203Ống PVC D90Chương V, HSMT0,16100m
204Ống PVC D60Chương V, HSMT0,12100m
205Ống PVC D42Chương V, HSMT0,08100m
206Y uPVC D110Chương V, HSMT3cái
207Y uPVC D90Chương V, HSMT7cái
208Chếch uPVC D110Chương V, HSMT10cái
209Chếch uPVC D90Chương V, HSMT12cái
210Chếch uPVC D60Chương V, HSMT4cái
211Chếch uPVC D42Chương V, HSMT4cái
212Cút 90 độ D60Chương V, HSMT10cái
213Côn thu nhựa D110/60Chương V, HSMT1cái
214Côn thu nhựa D90/42Chương V, HSMT2cái
215Măng sông uPVC D110Chương V, HSMT2cái
216Măng sông uPVC D90Chương V, HSMT2cái
217Măng sông uPVC D75Chương V, HSMT3cái
218Măng sông uPVC D60Chương V, HSMT5cái
219Nút bịt uPVC D110Chương V, HSMT2cái
220Nút bịt uPVC D90Chương V, HSMT2cái
221Nút bịt uPVC D75Chương V, HSMT3cái
222Nút bịt uPVC D60Chương V, HSMT2cái
223Keo dán ốngChương V, HSMT15Tuýt
224Ga thoát nước 600x600Chương V, HSMT1cái
D HẠNG MỤC: SÂN + SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V, HSMT3,486100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT3,486100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, HSMT3,486100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V, HSMT3,486100m3/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V, HSMT35,5189100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT35,5189100m3
7Tiền mua đất về đắpChương V, HSMT3.551,89m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V, HSMT355,188910m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V, HSMT116,2m3
10Lát nền, sàn, bằng gạch tezzero, vữa XM PCB30 mác 100Chương V, HSMT1.162m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V, HSMT1.322m2
12Lát nền, sàn, bằng gạch tezzero, vữa XM PCB30 mác 100Chương V, HSMT1.322m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT1,2m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, HSMT3,6m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT55,2m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT16,8m2
17Đổ đất màu trồng câyChương V, HSMT21m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Chương V, HSMT0,9435100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT17,01m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT6,93m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, HSMT0,84100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT23,1m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V, HSMT105m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, HSMT52,5m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT6,3m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, HSMT0,6269tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,336100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, HSMT105cấu kiện
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT31,4496m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT13,6681m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT1,3142m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT0,7322m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, HSMT0,0849100m2
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, HSMT2,9286m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V, HSMT13,312m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, HSMT10,24m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, HSMT0,1872m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, HSMT0,0476tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,0155100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcChương V, HSMT8cái
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT4,556m3
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT2,8838100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, HSMT24,648m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V, HSMT180,544m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100Chương V, HSMT294,528m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, HSMT0,7296100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V, HSMT17,9m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V, HSMT0,0228100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V, HSMT0,0046100m3
9Lắp đặt ống uPVC D60Chương V, HSMT0,5912100m
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, HSMT7,7646m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, HSMT35,6904m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, HSMT324,4584m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, HSMT73,876m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT398,3344m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, HSMT4,576m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,6386100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,371tấn
F HẠNG MỤC: PHẦN BÁO CHÁY
1Bình bột chữa cháy MFZL4Chương V, HSMT12Bình
2Bình CO2 chữa cháy MT3Chương V, HSMT12Bình
3Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V, HSMT4Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5716622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.964577E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW2
2 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít2
3 Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW2
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
8 Máy khoan cầm tay >=0,62kW Máy khoan cầm tay >=0,62kW3
9 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW1
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
11 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW2
12 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg2
13 Máy đào một gầu bánh xích >=0.8m3 Máy đào một gầu bánh xích >=0.8m31
14 Máy nén khí >=360,00 m3/h Máy nén khí >=360,00 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->