Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-09 18:33:00 đến ngày 2022-01-19 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,822,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5716622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.964577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào một gầu bánh xích >=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích >=0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí >=360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >=360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã Cao Sơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, Địa chỉ: TT Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, Địa chỉ: TT Lương Sơn, huyện lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0971373588 (Mr.Tùng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 8,9305 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 21,208 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, HSMT | 1,6948 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 105,4801 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,1206 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 3,2687 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, HSMT | 3,7088 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 1,753 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 85,7542 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, HSMT | 1,1656 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, HSMT | 12,6726 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,4861 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,7652 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,0109 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, HSMT | 6,5894 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1678 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,5497 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,2726 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 2,9768 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,1052 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250 | Chương V, HSMT | 0,704 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,599 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1217 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, HSMT | 0,1156 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 2,31 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0384 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0384 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 2,09 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V, HSMT | 3,9936 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 7,828 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, HSMT | 11,8216 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, HSMT | 0,4949 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, HSMT | 0,0628 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,1052 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250 | Chương V, HSMT | 0,704 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,599 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1217 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, HSMT | 0,0874 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 1,919 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1366 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0384 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 2,31 | m3 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V, HSMT | 3,9936 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 7,828 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, HSMT | 11,8216 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,503 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, HSMT | 0,096 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1161 | tấn |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 6,0939 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, HSMT | 4,1498 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, HSMT | 8,0925 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, HSMT | 19,008 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,1584 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,4899 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 3,5055 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, HSMT | 4,4229 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V, HSMT | 97,4015 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,2626 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,8281 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 4,5944 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, HSMT | 8,3775 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, HSMT | 73,8094 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 15,6065 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, HSMT | 0,3705 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, HSMT | 4,7781 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,9096 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,1166 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,7094 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 7,5075 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,7305 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 1,7002 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 1,7002 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 162,548 | m2 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 1,5555 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, HSMT | 23,9302 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch Granite, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 231 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 15,5354 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 26,2904 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch Granite, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 429 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 31,0708 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 52,5808 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, HSMT | 7,084 | m2 |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 67,4456 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 16,0222 | m3 |
| 90 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 146,2354 | m3 |
| 91 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 48,0665 | m3 |
| 92 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 6,2134 | m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 12,4598 | m3 |
| 94 | Đá bàn chậu rửa | Chương V, HSMT | 11,64 | m |
| 95 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 40,8895 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 1.170,8848 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 1.626,5332 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 582,624 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 448,4246 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 285,6112 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 59,004 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 244,398 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 36 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá dối vào chân tường | Chương V, HSMT | 46,29 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm hợp kim | Chương V, HSMT | 54,8835 | m2 |
| 106 | Thi công vách bằng tấm compact | Chương V, HSMT | 49,86 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, HSMT | 216 | m2 |
| 108 | Cửa đi 2 cánh gỗ lim, khuôn đơn, pano kính | Chương V, HSMT | 69,6192 | m2 |
| 109 | Khuôn cửa đi gỗ lim | Chương V, HSMT | 142,8 | m |
| 110 | Phụ kiện cửa đi | Chương V, HSMT | 21 | bộ |
| 111 | Cửa đi mở quay cửa khung nhôm XINGFA mở quay, kính an toàn 6,38mm | Chương V, HSMT | 12,135 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Khóa đa điểm, 3 bản lề 4D | Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 113 | Cửa sổ mở hất khung nhôm nhôm EUROVN XINGFA mở quay | Chương V, HSMT | 60,87 | m2 |
| 114 | Vách kính mặt dựng, khung nhôm | Chương V, HSMT | 44,34 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V, HSMT | 27 | bộ |
| 116 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, HSMT | 1,118 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 10,7016 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 54,39 | m2 |
| 120 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 101,8908 | m2 |
| 121 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, HSMT | 138,6 | m cấu kiện |
| 122 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, HSMT | 68,04 | m2 cấu kiện |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 3,1766 | 100m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 165,838 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 165,838 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 3.002,197 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 1.170,8848 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, HSMT | 734,0358 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 3.439,046 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 622 | m |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 11,4508 | 100m2 |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 1,6531 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, HSMT | 0,8266 | m3 |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 4,2666 | m3 |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 7,2816 | m2 |
| 136 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, HSMT | 4,3788 | m2 |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 1,9723 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, HSMT | 0,9862 | m3 |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 4,9249 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 8,5115 | m2 |
| 141 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, HSMT | 5,2243 | m2 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, HSMT | 15,086 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | Chương V, HSMT | 1,8274 | m3 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 18,274 | m2 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 4,674 | m2 |
| 146 | Lát đá nhám chống trơn bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 13,6 | m2 |
| 147 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,7492 | m3 |
| 148 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 32,7015 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 32,7015 | m2 |
| 150 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 34,0902 | m2 |
| 151 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, HSMT | 12,1274 | m2 |
| 152 | Trụ gỗ cầu thang bằng gỗ lim sơn PU màu cánh dán; D240mm; cao 1200mm | Chương V, HSMT | 1 | trụ |
| 153 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim sơn PU màu cánh dán kích thước 80x70mm | Chương V, HSMT | 14,9412 | m |
| 154 | Lan can cầu thang bằng sắt đặc D12 sơn màu xanh đen gắn hoa văn bằng gang | Chương V, HSMT | 12,4085 | m2 |
| 155 | Lan can bê tông sơn màu trắng | Chương V, HSMT | 11,5168 | m2 |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 1,5681 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 12,528 | m2 |
| 158 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, HSMT | 6,192 | m2 |
| 159 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, HSMT | 1,584 | m2 |
| 160 | Đổ đất màu trồng hoa | Chương V, HSMT | 5,1192 | m3 |
| 161 | Đèn tuýt led đôi 1.2m - 2x20W | Chương V, HSMT | 42 | bộ |
| 162 | Đèn tuýt led đơn 1.2m - 1x18W | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Đèn ốp trần D220-18W | Chương V, HSMT | 45 | bộ |
| 164 | Đèn ốp trần D300-24W | Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 165 | Quạt trần | Chương V, HSMT | 23 | cái |
| 166 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 167 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 168 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 169 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 170 | Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Chương V, HSMT | 82 | cái |
| 171 | Aptomat MCCB 3P 63A 18kV | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 172 | Aptomat MCB 3P 32A 10kV | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 173 | Aptomat MCB 2P 40A 10kV | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 174 | Aptomat MCB 2P 25A 10kV | Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 175 | Aptomat MCB 1P 25A 6kV | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 1P 20A 6kV | Chương V, HSMT | 51 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 1P 16A 6kV | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 178 | Aptomat MCB 1P 10A 6kV | Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 179 | Tủ điện tổng 800x600x300 vỏ kim loại | Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 180 | Tủ điện tổng 500x350x200 vỏ kim loại | Chương V, HSMT | 2 | tủ |
| 181 | Bảng điện tầng vỏ sino 6Module | Chương V, HSMT | 13 | hộp |
| 182 | Bảng điện tầng vỏ sino 8Module | Chương V, HSMT | 3 | hộp |
| 183 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 184 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V, HSMT | 10 | m |
| 185 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 186 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V, HSMT | 100 | m |
| 187 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 dây đen | Chương V, HSMT | 550 | m |
| 188 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 dây đỏ | Chương V, HSMT | 550 | m |
| 189 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 dây đỏ | Chương V, HSMT | 600 | m |
| 190 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 dây đen | Chương V, HSMT | 500 | m |
| 191 | Dây tiếp điạ - 1x10mm2, dây vàng xanh | Chương V, HSMT | 5 | m |
| 192 | Dây tiếp điạ - 1x6mm2, dây vàng xanh | Chương V, HSMT | 40 | m |
| 193 | Dây tiếp điạ - 1x4mm2, dây vàng xanh | Chương V, HSMT | 50 | m |
| 194 | Dây tiếp điạ - 1x2,5mm2, dây vàng xanh | Chương V, HSMT | 100 | m |
| 195 | Ống HDPE 65/50 | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 196 | Ống luồn dây chống cháy D32 | Chương V, HSMT | 10 | m |
| 197 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Chương V, HSMT | 500 | m |
| 198 | Công tơ điện 3 pha | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 199 | Kim thu sét D16, H=900 | Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 200 | Cọc thép bọc đồng D16, 2,4m | Chương V, HSMT | 8 | cọc |
| 201 | Dây dẫn sét D10 | Chương V, HSMT | 40 | m |
| 202 | Ống luồn dây thoát sét D25 | Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 203 | Thép tiếp địa D16 | Chương V, HSMT | 16 | m |
| 204 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 205 | Kẹp kiểm tra | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 206 | Bu lông đai ốc | Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 207 | Đệm chỉ là 40x120 = 3mm | Chương V, HSMT | 10 | Bộ |
| 208 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V, HSMT | 2,1821 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 1,4547 | m3 |
| 210 | Module ADSL | Chương V, HSMT | 1 | 1 bộ |
| 211 | Switch 8 Ports | Chương V, HSMT | 3 | 1 bộ |
| 212 | Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế | Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 213 | Đầu phát Access pont | Chương V, HSMT | 3 | 1 bộ |
| 214 | Cáp UTP 4 Pairs cat6 | Chương V, HSMT | 250 | m |
| 215 | Ống luồn dây D20 | Chương V, HSMT | 250 | m |
| 216 | Măng xông trơn nối ống D20 | Chương V, HSMT | 80 | cái |
| 217 | Phiến đấu dây 20 đôi | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 218 | Ổ cắm đôi bao gồm đế | Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 219 | Rắc cắm mạng | Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 220 | Cáp UTP 4 Pairs cat6 | Chương V, HSMT | 220 | m |
| 221 | Ống luồn dây D20 | Chương V, HSMT | 220 | m |
| 222 | Măng xông trơn nối ống D20 | Chương V, HSMT | 75 | cái |
| 223 | Ống thoát nước ngưng điều hòa D27 | Chương V, HSMT | 0,48 | 100m |
| 224 | Ống đồng D6.4 | Chương V, HSMT | 0,18 | 100m |
| 225 | Ống đồng D12.7 | Chương V, HSMT | 0,18 | 100m |
| 226 | Ống đồng D9.5 | Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 227 | Ống đồng D12.7 | Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 228 | Quạt thông gió âm trần | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 229 | Xí bệt | Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 230 | Chậu rửa | Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 231 | Tiểu nam | Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 232 | Thoát sàn Inox D110 | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 233 | Phuễ thu mưa DN50 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 234 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 235 | Van PPR 2 chiều D50 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 236 | Van PPR 2 chiều D32 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 237 | Van PPR 2 chiều D25 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 238 | Van 1 chiều đồng D25 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 239 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=1.5(m3/h), H=25m | Chương V, HSMT | 1 | 1 máy |
| 240 | Crepin ống hút D32 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 241 | Van phao điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 242 | Tét nước inox 1.5m3 | Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 243 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 244 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V, HSMT | 0,16 | 100m |
| 245 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V, HSMT | 0,8 | 100m |
| 246 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V, HSMT | 0,68 | 100m |
| 247 | Cút 90 độ PPR D50 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 248 | Cút 90 độ PPR D32 | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 249 | Cút 90 độ PPR D25 | Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 250 | Cút 90 độ PPR D20 | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 251 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 252 | Tê PPR D50 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 253 | Tê PPR D32 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 254 | Tê PPR D25 | Chương V, HSMT | 1,2 | cái |
| 255 | Tê PPR D50x32 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 256 | Tê PPR D40x32 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 257 | Tê PPR D25x20 | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 258 | Côn PPR D50/32 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 259 | Côn PPR D32/25 | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 260 | Côn PPR D25/20 | Chương V, HSMT | 21 | cái |
| 261 | Rắc co PPR D50 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 262 | Rắc co PPR D32 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 263 | Măng sông PPR D50 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 264 | Măng sông PPR D32 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 265 | Măng sông PPR D25 | Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 266 | Măng sông PPR D20 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 267 | Nút bịt D20 | Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 268 | Ống PVC D110 | Chương V, HSMT | 0,52 | 100m |
| 269 | Ống PVC D90 | Chương V, HSMT | 0,88 | 100m |
| 270 | Ống PVC D75 | Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 271 | Ống PVC D60 | Chương V, HSMT | 0,32 | 100m |
| 272 | Ống PVC D42 | Chương V, HSMT | 0,16 | 100m |
| 273 | Y uPVC D110 | Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 274 | Y uPVC D90 | Chương V, HSMT | 25 | cái |
| 275 | Y uPVC D75 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 276 | Y uPVC D60 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 277 | Y uPVC D42 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 278 | Y uPVC D90/60 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 279 | Y uPVC D75/60 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 280 | Y uPVC D75/72 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 281 | Chếch uPVC D110 | Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 282 | Chếch uPVC D90 | Chương V, HSMT | 40 | cái |
| 283 | Chếch uPVC D75 | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 284 | Chếch uPVC D60 | Chương V, HSMT | 25 | cái |
| 285 | Chếch uPVC D42 | Chương V, HSMT | 25 | cái |
| 286 | Cút uPVC D60 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 287 | Côn thu nhựa D110/60 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 288 | Côn thu nhựa D90/75 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 289 | Côn thu nhựa D90/60 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 290 | Côn thu nhựa D90/42 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 291 | Măng sông uPVC D110 | Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 292 | Măng sông uPVC D90 | Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 293 | Măng sông uPVC D75 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 294 | Măng sông uPVC D60 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 295 | Măng sông uPVC D42 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 296 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 297 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 298 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 299 | Nút bịt uPVC D60 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 300 | Xi phong uPVC D60 | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 301 | Keo dán ống | Chương V, HSMT | 15 | tuýt |
| 302 | Ga thoát nước 600x600 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V, HSMT | 16,4736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 3,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0745 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 23,9232 | m3 |
| 7 | Bulong móng D20 cấp độ bên 8.8 | Chương V, HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,0895 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,363 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,4442 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,363 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,4442 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 67,2386 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 0,8424 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, HSMT | 9,828 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 9,828 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, HSMT | 98,28 | m2 |
| 18 | Đèn tuýt đơn dài 1.2m - 36W | Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 dây đỏ | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 dây đen | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 21 | Ống luồn dây D20 | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 22 | Ống PVC D90 PN8 | Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Cút uPVC D90 độ D90 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 24 | Măng sông uPVC D90 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 2,9382 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, HSMT | 0,9419 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 9,558 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 46,2846 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,4964 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,637 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, HSMT | 0,5487 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 11,0872 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,1747 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, HSMT | 1,2104 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0379 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,423 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,9794 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V, HSMT | 12,3822 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,6489 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, HSMT | 4,4959 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1514 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,5749 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, HSMT | 4,4419 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 15,1413 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,6027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,5542 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,0226 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,8021 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 19,4343 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 2,7814 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 0,7084 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0691 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,0098 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 1,0624 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 1,0624 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 99,76 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, HSMT | 0,594 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,75 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,095 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,99 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0343 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0348 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 1,98 | m3 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V, HSMT | 3,2136 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, HSMT | 3,2136 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 7,828 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 0,4059 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, HSMT | 0,0514 | tấn |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, HSMT | 0,594 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,75 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,095 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,594 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,132 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,348 | tấn |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 1,881 | m3 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V, HSMT | 3,2136 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, HSMT | 3,2136 | m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0468 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 0,7788 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0993 | tấn |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,0541 | 100m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,0746 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, HSMT | 0,425 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,5175 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0336 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,9198 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0554 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0298 | tấn |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 1,672 | m3 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V, HSMT | 1,9716 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, HSMT | 1,9716 | m2 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, HSMT | 119 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 10,626 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 14,682 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, HSMT | 1,034 | m2 |
| 83 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 30,642 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 4,7423 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 24,4556 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 153,106 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 153,106 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 160,5758 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 17,67 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 34,936 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 78,712 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 12 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá rối màu ghi sáng vào chân tường xung quanh nhà | Chương V, HSMT | 20,862 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, HSMT | 134,7724 | m2 |
| 95 | Thi công vách compact | Chương V, HSMT | 14,08 | m2 |
| 96 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA, kính dán 6.38 | Chương V, HSMT | 10,26 | m2 |
| 97 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA mở quay | Chương V, HSMT | 5,95 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Khóa đa điểm, bản lề 4D | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Khóa đa điểm, bản lề 4D | Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 100 | Cửa sổ mở quay nhôm EUROVN XINGFA mở quay | Chương V, HSMT | 20,72 | m2 |
| 101 | Cửa sổ mở trượt nhôm EUROVN XINGFA mở quay | Chương V, HSMT | 1,44 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 1,8693 | 100m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 65,52 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 65,52 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 375,8484 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 397,0176 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 397,0176 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, HSMT | 375,8484 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 82,08 | m |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, HSMT | 2,8389 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 3,4778 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 1,02 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 3,268 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 14,1 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 18,9844 | m2 |
| 118 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, HSMT | 5,9 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,357 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 1,1438 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 4,935 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 2,87 | m2 |
| 123 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, HSMT | 2,065 | m2 |
| 124 | Đèn tuýt led đôi 1.2m - 2x20W | Chương V, HSMT | 17 | bộ |
| 125 | Đèn ốp trần D150-9W | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Đèn ốp trần D220-18W | Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Đèn ốp trần D300-24W | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Quạt trần | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 129 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 130 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 131 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 132 | Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 133 | Aptomat MCCB 3P 40A 18kV | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 1P 25A 6kV | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 1P 20A 6kV | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 136 | Aptomat MCB 1P 16A 6kV | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 1P 10A 6kV | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 138 | Tủ điện tổng 800x400x200 vỏ kim loại | Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 139 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 140 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 dây đỏ | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 141 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 dây đen | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 142 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 dây đỏ | Chương V, HSMT | 200 | m |
| 143 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 dây đen | Chương V, HSMT | 200 | m |
| 144 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 dây đỏ | Chương V, HSMT | 100 | m |
| 145 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 dây đen | Chương V, HSMT | 100 | m |
| 146 | Dây tiếp địa E 1x10mm2 - Dây vàng xanh | Chương V, HSMT | 6 | m |
| 147 | Dây tiếp địa E 1x4mm2 - Dây vàng xanh | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 148 | Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 - Dây vàng xanh | Chương V, HSMT | 200 | m |
| 149 | Ống luồn dây D50 | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 150 | Ống luồn dây D20 | Chương V, HSMT | 250 | m |
| 151 | Ống ruột gà D16 | Chương V, HSMT | 50 | m |
| 152 | Công tơ điện 3 pha | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 153 | Ống thoát nước ngưng điều hòa D27 | Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 154 | Ống đồng D6.4 | Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 155 | Ống đồng D15,9 | Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 156 | Quạt thông gió âm trần | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 157 | Kim thu sét D16, H=900 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 158 | Cọc thép bọc đồng D16, 2,4m | Chương V, HSMT | 7 | cọc |
| 159 | Dây dẫn sét D10 | Chương V, HSMT | 28 | m |
| 160 | Ống luồn dây thoát sét D25 | Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 161 | Thép tiếp địa D16 | Chương V, HSMT | 15 | m |
| 162 | Gía đỡ dây D10, L=150 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 163 | Kẹp kiểm tra | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 164 | Bu lông đai ốc | Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 165 | Đệm chỉ là 40x120 = 3mm | Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 166 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V, HSMT | 1,35 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 0,9 | m3 |
| 168 | Xí bệt | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Chậu rửa | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Tiểu nam | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Thoát sàn Inox D110 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 172 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 173 | Van PPR 2 chiều D40 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 174 | Van PPR 2 chiều D25 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 175 | Van 1 chiều đồng D25 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 176 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=2(m3/h), H=15m | Chương V, HSMT | 1 | 1 máy |
| 177 | Crepin ống hút D32 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 178 | Van phao D25 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 179 | Tét nước inox 2m3 | Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 180 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 181 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 182 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 183 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V, HSMT | 0,16 | 100m |
| 184 | Cút 90 độ PPR D40 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 185 | Cút 90 độ PPR D32 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 186 | Cút 90 độ PPR D25 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 187 | Cút 90 độ PPR D20 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 188 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 189 | Tê PPR D25 | Chương V, HSMT | 1,2 | cái |
| 190 | Tê PPR D40x32 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 191 | Tê PPR D40x25 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 192 | Côn thu PPR D40/25 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 193 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 194 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 195 | Rắc co PPR D40 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 196 | Rắc co PPR D32 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 197 | Măng sông PPR D40 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 198 | Măng sông PPR D32 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 199 | Măng sông PPR D25 | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 200 | Măng sông PPR D20 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 201 | Nút bịt D20 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 202 | Ống PVC D110 | Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 203 | Ống PVC D90 | Chương V, HSMT | 0,16 | 100m |
| 204 | Ống PVC D60 | Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 205 | Ống PVC D42 | Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 206 | Y uPVC D110 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 207 | Y uPVC D90 | Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 208 | Chếch uPVC D110 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 209 | Chếch uPVC D90 | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 210 | Chếch uPVC D60 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 211 | Chếch uPVC D42 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 212 | Cút 90 độ D60 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 213 | Côn thu nhựa D110/60 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 214 | Côn thu nhựa D90/42 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 215 | Măng sông uPVC D110 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 216 | Măng sông uPVC D90 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 217 | Măng sông uPVC D75 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 218 | Măng sông uPVC D60 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 219 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 220 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 221 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 222 | Nút bịt uPVC D60 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 223 | Keo dán ống | Chương V, HSMT | 15 | Tuýt |
| 224 | Ga thoát nước 600x600 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN + SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V, HSMT | 3,486 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 3,486 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, HSMT | 3,486 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V, HSMT | 3,486 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V, HSMT | 35,5189 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 35,5189 | 100m3 |
| 7 | Tiền mua đất về đắp | Chương V, HSMT | 3.551,89 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V, HSMT | 355,1889 | 10m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V, HSMT | 116,2 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, bằng gạch tezzero, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V, HSMT | 1.162 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V, HSMT | 1.322 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, bằng gạch tezzero, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V, HSMT | 1.322 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 1,2 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 3,6 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 55,2 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 16,8 | m2 |
| 17 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V, HSMT | 21 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,9435 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 17,01 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 6,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 23,1 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V, HSMT | 105 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 52,5 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 6,3 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, HSMT | 0,6269 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, HSMT | 105 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 31,4496 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 13,6681 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 1,3142 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 0,7322 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, HSMT | 0,0849 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 2,9286 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V, HSMT | 13,312 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 10,24 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 0,1872 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, HSMT | 0,0476 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 4,556 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 2,8838 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 24,648 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V, HSMT | 180,544 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V, HSMT | 294,528 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, HSMT | 0,7296 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V, HSMT | 17,9 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V, HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V, HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Chương V, HSMT | 0,5912 | 100m |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, HSMT | 7,7646 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 35,6904 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 324,4584 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 73,876 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 398,3344 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, HSMT | 4,576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,6386 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,371 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Chương V, HSMT | 12 | Bình |
| 2 | Bình CO2 chữa cháy MT3 | Chương V, HSMT | 12 | Bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V, HSMT | 4 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5716622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.964577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Máy trộn vữa >= 150 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,0kW | Máy đầm bàn>=1,0kW | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,62kW | Máy khoan cầm tay >=0,62kW | 3 |
| 9 | Máy mài >= 2,7kW | Máy mài >= 2,7kW | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch >=1,7kW | Máy cắt gạch >=1,7kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 2 |
| 13 | Máy đào một gầu bánh xích >=0.8m3 | Máy đào một gầu bánh xích >=0.8m3 | 1 |
| 14 | Máy nén khí >=360,00 m3/h | Máy nén khí >=360,00 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi