Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm bệnh thủy sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm bệnh thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909626 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp tại quyết định số 1693/QĐ-UBND ngày 25/5/2020 của ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 10:07:00 đến ngày 2020-09-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ Kit tách chiết DNA, RNA (một bộ chạy 50 mẫu) | 46 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Cồn: 0,5ml/mẫu | 1.115 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Nước tinh sạch DNA, RNA: 0,04 ml | 89,2 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất chạy Real-time PCR cho các bệnh WSD, AHPND, EHP (vi rút, vi khuẩn, ký sinh trùng có hệ gen là DNA) | 3.275 | Phản ứng | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất chạy Real-time PCR cho bệnh VNN trên cá biển (Vi rút có hệ gen là RNA) | 200 | Phản ứng | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất chạy PCR cho bệnh Perkinsus trên nhuyễn thể (ký sinh trùng có hệ gen là DNA) | 260 | Phản ứng | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất chạy PCR cho bệnh TiLV trên cá Rô phi (Vi rút có hệ gen là RNA) | 260 | Phản ứng | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Primer xuôi và ngược | 3.995 | Phản ứng | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Probe | 3.475 | Phản ứng | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Đối chứng dương | 914 | Phản ứng | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Nước tinh sạch DNA, RNA (đối chứng âm) | 223 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Agarose | 98 | gram | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Chất nhuộm bản gel | 560 | µL | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | TBE buffer 10X Solution | 1.400 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | 1000 bp DNA Ladder | 2.800 | µL | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Loading dye | 3.920 | µL | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Ống fancol (ống ly tâm) 50ml | 2.230 | Ống | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Ống falcon (ống ly tâm) 15ml | 2.230 | Ống | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Ống chữ V (Ống eppendorf, Microtube, PCR tube) 1,5ml | 11.150 | Ống | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Ống chữ V(Ống eppendorf, Microtube, PCR tube) 0,5ml | 2.230 | Ống | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Tuýp có lọc 1000ul | 21.980 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Tuýp có lọc 20 - 200ul | 8.280 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Tuýp có lọc 0.5-10ul | 15.620 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Cột lọc | 2.230 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Ống PCR | 8.920 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Găng tay y tế | 13.660 | Đôi | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Khẩu trang y tế | 6.970 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Hóa chất khử trùng Iodine | 2.230 | ml | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi