Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112968-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY TIẾN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220112955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 07:18:00 đến ngày 2022-01-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,080,492,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7903923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94311E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 9.156.344.000 đồng (1x 9.156.344.000 = 9.156.344.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó có các công tác: thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên và có kết cấu chính: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép kết hợp thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị camera quan sát.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 9.156.344.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.156.344.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY TIẾN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Đầu tư xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tây Tiến Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng + san lấp + sân
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY TIẾN , địa chỉ: Xã Tây Tiến, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Huy, địa chỉ Lô 51 khu tái định cư, tổ 25, Phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải, địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu. - Địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu. - Địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY TIẾN , địa chỉ: Xã Tây Tiến, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật21,14100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật528,527
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,498100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,498100m³/km
5Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật7,928100m³
6Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật690,03100m
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật23,11100m²
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,69100m³
9Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật667,25
10Ca bơm Ao phục vụ công tác đào móngChương V Yêu cầu kỹ thuật20ca
11Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật195,74
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,093100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,387tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,18tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,798tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,24
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,43
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,905tấn
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,42
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật160,82
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,35
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,03100m²
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,449tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,66tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,43100m³
30Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật260,58
31Ni lông lót nềnChương V Yêu cầu kỹ thuật582,09m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,19
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,49
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,63
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,247tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật4,448tấn
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,909100m²
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,87
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,89
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,242tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,27tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,872100m²
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật82,31
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,179100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,977tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,49tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,78tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật8tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật7,457tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật128,74
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật11,46100m²
54Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật11,04tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,195
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,648100m²
57Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
58Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
59Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,73tấn
60Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
61Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,34
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,205tấn
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,107100m²
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật64cấu kiện
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,02
66Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,82tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,56tấn
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,64100m²
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,23
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật97,87
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,86
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,89
73Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,904
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,71
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,096
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,06
77Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật5,08tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật293,021m²
79Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật5,08tấn
80Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật6,95100m²
81SX lắp dựng tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,45 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật81,42md
82SX lắp dựng 'máng tôn thu nước khổ 0,6m dày 0,45Chương V Yêu cầu kỹ thuật12md
83Sản xuất lắp dựng ke chống bãoChương V Yêu cầu kỹ thuật4.575cái
84Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật827,98
85Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.546,76
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật646,88
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật697,73
88Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.142,36
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật689,11
90Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật143,09
91Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật597,65
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V Yêu cầu kỹ thuật887,77
93Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.431,74m
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật284,7m
95Láng granitô cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật184,05
96Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật352,83m
97Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,3
98Đắp chữ nổi bằng vữa XM chữ cao 50 cm bản chữ 12cm sơn mầu đỏChương V Yêu cầu kỹ thuật44chữ
99Đắp chữ nổi bằng vữa XM chữ cao 30 cm bản chữ 7cm sơn mầu đỏChương V Yêu cầu kỹ thuật48chữ
100Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.163,98
101Khò chống thấm bằng tấm BREIGLASChương V Yêu cầu kỹ thuật3m2
102Lớp xốp kê ống có lỗ đinh đổ bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật3m2
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15
104Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6
105Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,49
106Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật75,53
107Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật3.588,02
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1.840,09
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu kỹ thuật14,02100m²
110Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật11,75100m²
111Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 2 mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: đồng bộ KINLONG)Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,36m2
112Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 2mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện đồng bộ KINLONG)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
113Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật200,8m2
114Khóa cửa sổ 4 cánh (thêm 2 khóa một cửa )Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
115Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện đồng bộ KINLONG)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6m2
116Bản lề chữ A cửa sổChương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
117Sản xuất vách nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG)Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,104m2
118Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật31,104
119Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật291,56
120Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật2,89tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật126,631m²
122Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật201,4
123Sản xuất và lắp đặt lan can inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật419,4kg
124Trụ lan can cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
125Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật56,25
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật56,25
127Gia công và đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật9cọc
128Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật75m
129Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật109m
130Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
131Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
132Chân đỡ D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật109cái
133Ống nhựa bảo vệ D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
134Thép bản 160x40x8Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,74kg
135Bu lông 12Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
136Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤500cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
137Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật150hộp
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật100bộ
139Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu kỹ thuật38bộ
140Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật62cái
141Móc treo quạt trần bằng inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật62cái
142Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
143Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật55cái
144Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
145Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
146Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
147Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
148Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
149Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤75AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
150Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
151Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤40AChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
152Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤30AChương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
153Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤20AChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
154Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
155Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
156Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật137m
157Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật136m
158Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật104m
159Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật416m
160Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật393m
161Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.288m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật377m
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3.097m
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật150m
166Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật11m
167Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
168Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cọc
169Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật5m
170Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmChương V Yêu cầu kỹ thuật11m
171Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
172Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
173Van cơ chống trànChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
174Lắp đặt máy bơm nước Panasonic 200 jakChương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
176Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
177Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
178Lắp đặt van điện đường kính 400mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
179Van cơ chống trànChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
180Giỏ máy bơmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
181Zắc co D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
183Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật23m
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,76100m
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật38cái
186Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
187Rọ chắn rác D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
188Đai inox giữ ống D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật176cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
190Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
192Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
193Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
194Xi phông thoát chậuChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
195Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
196Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
197Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
198Lắp đặt van ren đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
199Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
200Băng tanChương V Yêu cầu kỹ thuật20cuộn
201Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
205Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
206Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
209Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
212Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,73
213Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,58
214Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m³
215Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m³/km
216Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,576
217Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72
218Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,024100m²
219Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48
220Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,025100m²
221Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,118
222Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,021100m²
223Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
224Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
225Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
226Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
227Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,59
228Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,15
229Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,68
230Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật31,15
231Lắp đặt cút sành, nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
232Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,88
233Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,628
234Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,033100m³
235Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,033100m³/km
236Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,459
237Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,56
238Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,021100m²
239Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,375
240Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m²
241Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,097
242Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,035100m²
243Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
244Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
245Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
246Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
247Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,216
248Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,87
249Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,78
250Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật23,87
251Bơm nước hồ, mương thủy lợi trước khi nạo vét bùnChương V Yêu cầu kỹ thuật15ca
252Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật20,11100m³
253Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật20,11100m³
254Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật20,11100m³/km
255Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,29100m³
256Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật57,309
257Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật78,07100m³
258Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,51100m³
259Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,87100m³
260Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật179,4
261Ni lông lót nềnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.794m2
262Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật179,4
263Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗChương V Yêu cầu kỹ thuật6710m
264Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,47
265Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,73
266Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,68
267Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kgChương V Yêu cầu kỹ thuật16bình
268Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kgChương V Yêu cầu kỹ thuật16bình
269Mua và lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy 600x700x200mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8tủ
270Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Camera quan sát lớp học
'Camera IP hồng ngoại 5.0MP chuẩn nén H.265+
- Cảm biến hình ảnh S051/2.8" Progressive Scan CMOS; H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG
- Độ phân giải 2592Hx1944P@20fps/2572Hx1452@25 2316Hx1308V@25fps/1920x1080 với 25fps
Sử dụng ống kính 3.6mm
Nguồn DC12V & hỗ trợ POE hoặc 12VDC tính năng giảm nhiễu số 3D DNR
Chống ngược sáng WDR 140dB
Sử dụng 36 led tầm xa hồng ngoại IR : lên tới 30m,
Hỗ trợ P2P
- Tích hợp mic và hỗ trợ cổng Audio
Phần mềm xem trên điện thoại P6SLite
Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :VMS
Chương V Yêu cầu kỹ thuật12Cái
2Camera hành lang Model :VSC-IP0640R-PT'Camera IP Trụ hồng ngoại 4.0MP chuẩn nén H.265 - Cảm biến hình ảnh F4 1/2.8" Progressive Scan CMOS;H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Độ phân giải 2316Hx1308V@20fps/1920x1080 với 25fps- Độ nhạy sáng 0.002Lux- Sử dụng ống kính 3.6mm Nguồn DC12V & hỗ trợ POE hoặc 12VDC tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, - Hỗ trợ P2P- Hồng ngoại 6 bóng led Array nhìn đêm50-60 mét- Hỗ trợ cổng kết nối với míc cắm ngoài- Phần mềm xem trên điện thoại: P6SLite- Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :VMSChương V Yêu cầu kỹ thuật6Cái
3Camera quan sát sân trường Model : VSC-IP0640R-PFT'Camera IP Trụ hồng ngoại 4.0MP chuẩn nén H.265 - Cảm biến hình ảnh F4 1/2.8" Progressive Scan CMOS;H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Độ phân giải 2316Hx1308V@20fps/1920x1080 với 25fps- Độ nhạy sáng 0.002Lux- Sử dụng ống kính điều chỉnh 2.8-12mm Nguồn DC12V & hỗ trợ POE hoặc 12VDC tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, - Hỗ trợ P2P- Hồng ngoại 6 bóng led Array nhìn đêm 70-80 mét- Hỗ trợ cổng kết nối với míc cắm ngoài- Phần mềm xem trên điện thoại: P6SLite- Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :VMSChương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái
4Đầu ghi hình camera IP 32 kênh ■ Hỗ trợ độ phân giải ghi hình tối đa 8.0Mp.■ Chuấn nén H.265/H.264/H.264+.■ Băng thông đầu vào: 192Mbps ■ Cổng ra HDMI/VGA 3840 × 2160P/60Hz. ■ Cổng audio vào/ra: 1/1. Hỗ trợ 2xUSB 2.0. 1■ Hỗ trợ cổng mạng RJ45 tối đa 100Mbps■ Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa 10TB■ Chuẩn onvif 2.6, lưu trữ đám mây ( google drive / drop box), gửi hình ảnh báo động qua điện thoại, liên lạc bằng giọng nói hai chiều■ hỗ trợ P2P ( Máy chủ tại việt nam)■ Phần mềm xem trên điện thoại: VSSMobile■ Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :IMS300■ Sử dụng điện áp 12VDCChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
5Siwth cấp nguồn cho camera16*10/100Mbps Uplink Port:2*10/100/1000Mbps DC:52V/4.8A Bandwidth:7.2G Power:Per≤30W &Whole≤250W Data signal port:1236 Power supply port:1236(+12 -36 45+78-) Distance:250M Extend:Yes Agreement:IEEE802.3AT/AFChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
6Ổ cứng 6TChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
7ổ cắm 6 lỗChương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Hộp nối kỹ thuậtChương V Yêu cầu kỹ thuật21Cái
9Vật tư phụ lắp đặt hệ thống camera bao gồm: dây mạng ống sino, rắc BNC, hạt mạng, dây dưỡng,…Chương V Yêu cầu kỹ thuật1HT
10Tivi 55 + Gía treo tivi Kích cỡ màn hình: 55″Độ phân giải: UHD 3840*2160pGóc nhìn: 178°Khả năng hiển thị màu sắc: 1,07 tỉ màuChương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Nhân công lắp đặt dây mạng, đầu ghi hình, camera, kiểm tra hiệu chỉnh, cài đặt, hướng dẫn sử dụng toàn bộ hệ thốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1Trọn gói
12Bộ loa sân khấu ngoài trời* Loa vế R được tích hợp bộ khuếch đại công suất với Công suất tối đa 2400w (800W x2 vế tại 8 Ohm, 1200w x 2 tại 4 Ohm) - Tích hợp bộ tạo vang và echo kỹ thuật số với chức năng: Đầu vào 4V (RMS); Đầu ra 4V (RMS);Music Gain MAX : 12dB; Độ nhạy của micro 64mV ( Out: 4V); SNR > 80dB; có 3 cổng kết nối micro. - Tích hợp khối thu micro không dây với dải tần số: 740 -814..3MHz; Số tần số: 200; Quy định tần số: IR Sync; Chế độ dao động: PLL tổng hợp; Độ ổn định tần số: + -10mpp; Chế độ nhận: Supperheterodyne; Độ nhạy đầu vào: -90dBm; Băng thông âm thanh: 40-20000Hz* Loa vế L:Tích hợp Bộ khuếch đại công suất cho loa phóng thanh ngoài trời Loa có bánh xe thuận tiện cho việc di chuyển* Loa nén phóng thanh công suất: 30-45wPhụ kiện đi kèm: Dây rắc kết nối tín hiệu, ổ cắmChương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7903923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94311E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 9.156.344.000 đồng (1x 9.156.344.000 = 9.156.344.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó có các công tác: thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên và có kết cấu chính: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép kết hợp thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị camera quan sát.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 9.156.344.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.156.344.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
8 Máy hàn Công suất 23 Kw1
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW1
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 9 tấn1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
12 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít2
13 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
14 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
15 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->