Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115163-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Mỏ Địa chất
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211288233
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 07:57:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 338,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư cho phòng thí nghiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ sửa chữa, thay thế các sai sót hỏng hóc của hàng hóa theo yêu cầu của HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Hóa học.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Hóa học.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Mỏ Địa chất
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2021
Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2021 của đề tài Nghiên cứu công nghệ và chế tạo các vật liệu đa mao quản MSU/ZEOLITEs từ nguyên liệu trong nước để xử lý một số hợp chất hữu cơ độc hại khó phân hủy chứa clo (Cl-POPs) trong môi trường nước, theo hướng không phát sinh ô nhiễm thứ cấp, mã số ĐTĐL.CN-32/21
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Số 32a/358/25 phố Bùi Xương Trạch, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thi công xây dựng Anphuco - Địa chỉ: Nhà số 5, tổ dân phố Nhật Tảo 4, phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; điện thoại: 0934375395.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Mỏ Địa chất , địa chỉ: Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633.


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu (Bằng cấp/ chứng chỉ,...).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa liên quan dùng cho gói thầu.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu tại Điểm 4 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và công nghệ. Địa chỉ: Số 113, đường Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.39437056 - 024.39439731.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mỏ - Địa chất - Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Mỏ - Địa chất - Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cao lanh139KgDạng bột;Kích thước hạt: 30% KLSiO2 >50% KL.
2Tro bay loại F60KgHàm lượng Al2O3 > 40% KLSiO2>50% KL
3Tro bay loại C20KgHàm lượng Al2O3 > 30% KLSiO2>45% KL
4Vỏ trấu70KgKích thước: tự nhiên; Độ ẩm:
5Hexadecyltrimethyl ammonium bromide4ChaiĐộ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng bột màu trắng; Độ ẩm: ≤ 0,5%; Chai: 500g.
6C2H5OH60LítĐộ tinh khiết: >99,5%; Độ ẩm: ≤ 0,1 %; Methanol: ≤ 0,02 %; Nhiệt độ bảo quản: (130) oC.
7NaOH (Sodium hydroxide)28LọĐộ tinh khiết: 96%; Silicate (SiO2):
8EDTA Disodium9LọĐộ tinh khiết: > 98%; pH (50g/ lít, 25oC): 4,0~5; Dạng bột; Lọ: 250g.
9Citric axit monohydrat8ChaiĐộ tinh khiết: 99%; Hàm lượng Clo: ≤ 0,0005%; Hàm lượng SO4: ≤ 0,005%; Hàm lượng PO4: ≤ 0,001%; Chai: 500g.
10Tartric axit6KgĐộ tinh khiết: > 95%; Hàm lượng Clo: ≤ 0,0005%; Hàm lượng SO4: ≤ 0,005%; Hàm lượng PO4: ≤ 0,002%; Dạng bột.
11HCl đặc >35%37ChaiĐộ tinh khiết: > 35%; Hàm lượng SO4: ≤ 0,0002%; Hàm lượng SO3: ≤ 0,0002%; Hàm lượng Fe: ≤ 0,00005%; Chai: 500mL.
12H2SO4 đặc24ChaiĐộ tinh khiết: 98%; Hàm lượng Clo: ≤ 0,00003%; Hàm lượng NO3: ≤ 0,00005%; Hàm lượng Fe: ≤ 0,00005%; Chai: 500 mL.
13CO2 lỏng3BìnhĐộ tinh khiết: ≥99,99%; Oxi ≤ 30ppm; CO ≤ 10ppm; H2 ≤ 10 ppm; Bình: 40 lít.
14Aluminium isopropoxide4LítĐộ tinh khiết: > 95%; Bột mịn, màu trắng; Nhiệt độ bảo quản: +20oC’ Chai: 1 lít.
15TEAOH5ChaiĐộ tinh khiết: 20%; Hóa chất tinh khiết; Chai: 100g.
16TEOS5LítĐộ tinh khiết: 98%; Hóa chất tinh khiết; Colour (PtCo) ≤ 30; Silicon dioxide (SiO2): (2729) %; Nhiệt độ bảo quản: +20oC; Chai: 0,5 lít.
17TMAOH5ChaiNồng độ: 25%; Hóa chất tinh khiết; Chai: 250 mL.
18TMABr5ChaiĐộ tinh khiết: 98%; Hóa chất tinh khiết, dạng bột màu trắng; Amine tự do: ≤ 0,5%; Water: ≤ 0,5%; Kim loại nặng: ≤ 50ppm; Nhiệt độ bảo quản: +20oC; Chai: 100g.
19TPAOH 1M5ChaiNồng độ: 1M hoặc (3843) %; Hóa chất tinh khiết, trong suốt, không màu đến hơi vàng; Nhiệt độ bảo quản: +20oC; Chai: 100g.
20Na2SiO3.xH2O, SiO2>18%2KgĐộ tinh khiết (với Na2O): (49,551) %; Hóa chất tinh khiết, màu trắng; Tổng chất rắn không tan trong nước ≤ 0,05%; Fe ≤ 100ppm; Nhiệt độ bảo quản: +20oC; Chai: 1kg.
21Giấy lọc cellulose nitrat2HộpChất liệu: Cellulose Nitrat; Kích thước lỗ: 0,45micromet; Đường kính: 20cm; Hộp: 100 cái.
22Giấy lọc cellulose nitrat3HộpĐường kính lỗ: 0,45micromet; Đường kính: 47mm; Hộp: 100 cái.
23Autoclave 60, 120, 200, 500, 1000 mL1CáiVỏ thép SUS 304, chịu nhiệt đến 200oC; 5 lõi Teflon kích thước: 60, 120, 200, 500, 1000 mL.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư cho phòng thí nghiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ sửa chữa, thay thế các sai sót hỏng hóc của hàng hóa theo yêu cầu của HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Hóa học.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Hóa học.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->