Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa ô tô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115240-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa ô tô
Số hiệu KHLCNT 20220113869
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 08:12:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 726,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0897035E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 508.528.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.525.584.900 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa ô tô
mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 247/HĐGV ngày 01/12/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.


E-CDNT 10.1(g)
File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu bóngOP-80003KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
2Giẻ lau34KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
3Sơn lótEXPO4KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
4Sơn đenEXPO5KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
5Ắc pistonAPT-Zil1314CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
6AcetonC3H6O6KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
7Át tô mát50A3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
8Át tô mát80A1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
9AVR máy phátHCP 34-1s/201CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
10Axêtylen2BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
11Bạc ắc nhíp1010335.04CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
12Bạc ắc pistonØ22x38x644BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
13Bạc biên bơm hơiCE-30D6BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
14Bạc biên cốt 06BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
15Bạc biên cốt 04.06100104E816BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
16Bạc camBC-CA6DE2-175CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
17Bạc cam131-1000102-BR510BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
18Bạc cổ biênBCB-2044CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
19Bạc cổ trụcBCT- 2045BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
20Bạc cốt cam5BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
21Bạc trục cốt 0BT-CA6DE-175BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
22Bạc trục cốt 04.06100102E810BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
23Bản lề cánh cửa100x200x1.512BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
24Bảng đấu dây10mm1MétTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
25Băng keo điệnNano 20Y22CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
26Bánh răng 3,4 hộp sốBR-CA62CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
27Bánh răng bị độngBRBD-CA61CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
28Bát bắt lọc xăngFM009-10120052CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
29Bát da bầu phanh164-35190508CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
30Bầu lọc thô dầu nhờn1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
31Bầu phanhØ1804CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
32Bi chữ thập22.5×582BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
33Bi Motor máy phát6313RZ2VòngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
34Bích bắt lốp dự phòng127A-10-15-002CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
35Biến áp3 pha 380 VAC-50hz/28,5 VA1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
36Biến dòng đo dòng AC vào raYAL-16CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
37Biến thế nguồn điều khiểnTP-11CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
38Bình ắc quy12V-150AH3BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
39Bình điện12V 182AH2BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
40Bộ chỉnh lưuMDS800A1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
41Bộ dẫn động cần ga4331-3802038-012BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
42Bộ đệm toàn máyBDM-CA6DE-171BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
43Bộ đệm toàn máy131-10000102BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
44Bộ đôi bơm cao ápBCA-CA6DE-178CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
45Bộ ổn định điện ápУРН1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
46Bộ ruột bơm tay lái131-3407200-A2BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
47Bộ ruột ống nhún131-29050066BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
48Bộ ruột phanh tay1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
49Bọc vành tay láiVL104TRC1002CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
50Bơm cao ápBCA-CA6DE-171CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
51Bơm cao ápBCA-2041CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
52Bơm tayBT-CA6DE1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
53Bơm tay nhiên liệuБ101CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
54BóngTH-038CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
55Bóng đèn 24V- 12A24V- 12A12CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
56Bóng đèn 24V- 10W24V- 10W3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
57Bột ma títMOROLAC29KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
58Bu giCH 307 B016CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
59Bu lôngM8 x1520BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
60Bu lôngM10 x2020BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
61Bu lông bắt trục đứng M12M124BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
62Bu lông bịt đường nướcM10x84CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
63Bu lông chỉnh cò mổ2BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
64Bu lông hãm ắc nhípM32-204CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
65Bu lông M6x30M6x30200BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
66Bu lông M8x40M8x40100BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
67Bu lông máy8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
68BulôngM22 x 6012CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
69BulôngM27 x 6012CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
70BulôngM12 x 604CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
71Bulông + đai ốc bắt các đăng4BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
72Bulông + đai ốc bắt láp ngang10BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
73Bulông + Êcu + đệmM5…M1247BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
74Bulong bát daM8x1040CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
75Bulông cốt máyM12x258BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
76Bulông M10 bắt hộp sốM1010BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
77Bulông M10x25 bắt bình điệnM10x254BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
78Bulông M12 láp ngangM1220BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
79Bulông M14 trục các đăngM14x388BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
80Bulông M16x50 bắt mâm cầuM16x508BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
81Bulông máy + long đềnM12x6012BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
82Bulông máy + long đềnM12x3020BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
83Bút viết ghen2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
84Các đèn báoD22 380V; D22 220V5CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
85Cách nhiệtdày 2mm6M2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
86Cảm biến báo nhiên liệu2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
87Cảm biến báo nhớtMM3523CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
88Căn dọc trục1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
89Căn dọc trục131-10070332BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
90Căn dọc trục khuỷu1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
91Cần ga1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
92Cần xin đường + rơ leP105A2BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
93Cao su chân hộp số phụDHSP-13116CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
94Cao su chân hộp số phụ8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
95Cao su chân két nước4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
96Cao su chân két nướcDKN-1314CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
97Cao su chân máy4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
98Cao su chân máyCM-1318CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
99Cao su chân xu páp8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
100Cao su che bụi ben tay lái1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
101Cao su che bụi đầu rô tuyn4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
102Cao su che bụi đầu rô tuyn5301-35050848CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
103Cao su che bụi giằng cầuDGC-13136CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
104Cao su đỡ nhíp5301-35010552CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
105Cao su lót sàn xedày 2mm8M2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
106Cao su lót thùng dầu3mm1,8m2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
107Cao su non4CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
108Cao su ống nhún131-2905006-1516CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
109Cao su ống nhún8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
110Cao su ty van30CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
111Cát xoáyABRO6HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
112Cát xoáy mịn3HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
113Cầu chì bảo vệFuse-301CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
114Cầu chì lá3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
115Cầu nối domino8P-24V8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
116CB nguồn điều khiểnToshiba 15A1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
117Chắn bùn500x7008CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
118Chất hút ẩmsilikagen6KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
119Chế hòa khíK88A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
120Chì hàn3,5KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
121Chì hàn loại dây0.8mm8CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
122Chổi đánh gỉ14CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
123Chổi đánh rỉ150mm6CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
124Chổi gạt mưa2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
125Chổi gạt mưa130-5205010-AK14CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
126Chổi quét sơnLoại nhỏ9CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
127Chổi than máy phát2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
128Chống cửa5301-3001010-0110CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
129Chốt chẻØ3,Ø4, Ø5100CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
130Chuông báoYSMB2-22A1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
131Chụp bảo vệ đầu ra tải6CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
132Chụp gió két nước131-1307033 / 40-K2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
133Cọc đấu dây208v, 28v, 115v8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
134Còi điện24V-410Hz3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
135Còi hơiC40B-6ATM3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
136Com pa quay kính35.520514BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
137Cồn công nghiệp96 độ20LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
138Công tắc đènП4421CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
139Công tắc đèn chiếu sángBK2-A21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
140Công tắc đơn10CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
141Công tắc mỏ quạ2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
142Công tắc mỏ quạ kiểm tra các chế độ V, A, Hz3P4W7CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
143Công tắc pha cốt1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
144Công tắc pha cốtФAP П 53-Б2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
145Cục đạp còi hơiBK 40A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
146Cục đạp cốt phaП44A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
147Đá cắt bànФ400mm2ViênTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
148Đá cắt tayФ200mm6ViênTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
149Đá mài tayΦ10010CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
150Đai rút nhựaL=10025CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
151Đai xiết các loạiØ20,40,60,70106CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
152Đai xiết cápL=1004CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
153ĐầuПC – 3002CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
154Đầu bịt đường ống vào bơm2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
155Dầu bóngOP-800015KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
156Đầu bọp ắc quy4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
157Đầu cắm sứ60A – 400V3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
158Đầu cắm Ш1, Ш22CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
159Đầu cos lớnSC-1201BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
160Đầu cọc bình11-3703210-108CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
161Đầu con quay4169.02CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
162Đầu cos trung cấp, mángL30*201BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
163Đầu cốt dây điệnØ3; Ø56TúiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
164Đầu nạp + van 1 chiều1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
165Đầu ra tải2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
166Đầu rô tuyn giằng cầu8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
167Đầu rô tuyn giằng cầu131-2201025A24CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
168Đầu rôtuyn chuyển hướng131-22010254CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
169Đầu số0…91BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
170Dầu trợ lực láiMC-3010LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
171Dây ắc quyФ1614mTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
172Dây bảo hiểmINOX-304-0,85CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
173Dây cao ápP4418SợiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
174Dây cáp bình02-16-00614MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
175Dây cấp nguồn 3 phaФ10x320mTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
176Dây chỉ amiăng16mTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
177Dây cu roa5SợiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
178Dây cu roaC64 (2); B45(1)6SợiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
179Dây điệnФ6,060mTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
180Dây điệnФ1,5150mTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
181Dây điện điều khiển, tín hiệuCV-1.55kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
182Dây điện đơnCV 2.0160MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
183Dây động lực DC (in-out)150mm30MétTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
184Dây động lực DC (in-out)25mm44MétTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
185Dây ê mayФ0,89KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
186Dây kéo gióØ22SợiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
187Dây nối đất5mTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
188Dây ruột gàФ351BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
189Dây rútL1005TúiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
190Dây tín hiệuS2,5150mTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
191Dây tín hiệu điều khiểnCV 6x0.35KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
192Đệm +ôrin làm kín ống lót xilanh131-100010816BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
193Đệm amiăng1,5 mm9TấmTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
194Đệm cao su2m2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
195Đệm chế hòa khíK-135-1107980-112CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
196Đệm dạ lót bìnhdày 1mm50CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
197Đệm đồngdày 1mm40CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
198Đệm lăng giá1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
199Đệm nắp máy1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
200Đệm thân bơm1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
201Đèn báo pha nguồn AC, báo nguồn DCAD 16-22DS6CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
202Đèn chiếu sáng12V1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
203Đèn chiếu sáng khoang đặc chủngPD 308A3BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
204Đèn hôngUP101-3726010-G16CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
205Đèn khoang đặc chủngPD 308A10CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
206Đèn muiПФ-130.37166CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
207Đèn pha2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
208Đèn phaФГ122- Г4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
209Đèn pha soiФG 140-376BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
210Đèn táp lô82B15CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
211Đèn tín hiệu8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
212Đèn tín hiệu đơn10BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
213Đèn trần1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
214Đèn trầnPK 201-A4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
215Đèn xin đường + phanh + lùiФP1326BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
216Đèn xin đường trước6946-726BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
217Điện trở100W6CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
218Điện trở220K-2W4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
219Điện trở điều chỉnh1,5K-50W1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
220Domino20A1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
221Domino3 pha 200A1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
222Đồng hàn que2,5 ly2KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
223Đồng hồ + cảm biến báo tua máy1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
224Đồng hồ am pe12V-8A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
225Đồng hồ am pe(0÷150)A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
226Đồng hồ Ampe1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
227Đồng hồ áp suất1 ÷5 at1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
228Đồng hồ áp suất0-10 at1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
229Đồng hồ áp suất khí vào, raМТПСД - 1002CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
230Đồng hồ áp suất nhóm3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
231Đồng hồ báo nhớtУK 2012CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
232Đồng hồ hiển thị Ampere DC – AutonicMT4W-AA-411CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
233Đồng hồ hiển thị Volt AC- AutonicMT4W-DV-411CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
234Đồng hồ nhiên liệu + cảm biếnУB 200 + BM217-A2BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
235Đồng hồ nhiên liệu + cảm ứng1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
236Đồng hồ nhiệt độ nước1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
237Đồng hồ nước + cảm biến1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
238Đồng hồ nước + cảm biếnУK 200 +TM1012BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
239Đồng hồ tần số(0÷600)Hz1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
240Đồng hồ tốc độ + dâyCP 210A2BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
241Đồng hồ tốc độ vòng quay máy nénTMИ21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
242Đồng hồ vôn(0÷250)V1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
243Đùm cầu bánh răng qủa rứa, hành tinh2BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
244Dung môi pha sơnTOLUEN24LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
245Găng tay5ĐôiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
246Ghít xu páp131-100701032CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
247Giắc coФ810CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
248Giấy bìa16TờTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
249Giấy nhám180.0116TờTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
250Giấy ráp mịn600.060TờTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
251Giẻ lau vải xô trắng14KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
252Gioăng chắn dầu2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
253Gioăng làm kín tiếp xúc quay ống cao áp6CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
254Gli xê rin5LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
255Gỗ thôngdày 40mm9M3Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
256Gương chiếu hậu131V-82010526CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
257Hạt chì đánh bảo hiểm25HạtTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
258Bình xịt rỉRP76HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
259Hóa chấtCCL416KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
260Hóa chất làm mátCOOLANT10HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
261Hoá chất tẩy két nướcFLUSH8HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
262Hóa chất tẩy sơnTASO-958LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
263Joăng cánh cửa xe + đặc chủng131-5206050120MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
264Joăng kính cửa131-5603018-A32MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
265Keo bịt kín ren ốc2BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
266Keo dán2BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
267Keo dán con chóY-666ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
268Keo dán đệmKV0113ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
269Keo dán sắtEPOXY FIX8ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
270Két làm mát131-13010102CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
271Két nước1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
272Khẩu trang20CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
273Khẩu trang sợi hoạt tínhKissy6CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
274KhíAxetylen1BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
275Khóa cánh cửaH2006BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
276Khóa chuyển thùng xăngPP82CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
277Khóa điện12,3704-042CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
278Khoá hơi gạt mưaKP302CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
279Khóa hơi gạt mưa1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
280Khóa kính lấy gió4331-56030244CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
281Khóa mát1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
282Khóa mátBK 318B2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
283Điều chỉnh điện ápБРН1KhốiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
284Khởi độngCT-1302CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
285Khởi động1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
286Khởi động từMC-150A2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
287Khởi động từMC-50A4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
288Khớp các đăng130-2200023-B24CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
289Khuyên đồngФ810CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
290Kim phun8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
291Kính cửadày 5mm4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
292Kính lấy gióDày 5 mm4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
293Lò xo ga1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
294Lò xo gaØ32CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
295Lò xo kéo phanh tay150V-35010352CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
296Lò xo má phanh2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
297Lò xo má phanh131-35020354CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
298Lõi lọc dầu sơ cấp + đệm2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
299Lõi lọc dầu thứ cấp + đệm cao su2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
300Lõi lọc khí5301-11090101CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
301Lõi lọc nhớt + đệm2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
302Lõi lọc xăng sơ cấp130-11170102CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
303Lõi lọc xăng thứ cấp5301-11090102CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
304Long đền đồngФ2042CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
305Lốp + xăm, van kim1200-202cáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
306Ly hợp từ bơm chân không1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
307Má phanh chân5301-350209224CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
308Má phanh tay5301-35010904CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
309Mạ trục pít tông1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
310Mạc chỉ dẫn táp lôMTL-1312BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
311Màng da bơm xăngB-0102CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
312Mặt bích hộp trích2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
313Máy phátГ 2731CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
314MỡYC-21KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
315Mỡ bò đầu trụcSINOPEC8KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
316Mỡ bơm đầu rô ti, vú mỡ …4KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
317Mỡ chì2KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
318Mô tơ gạt mưa1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
319Mô tơ gạt mưa668-522CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
320Móc ca bô131-84060102CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
321Móc cẩu2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
322Móc lốp dự phòng131-10-32-0301Г2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
323Móng xu páp + lò xo8BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
324Nắp chia điện416B32CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
325Nắp chụp dây cao áp130-370637136CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
326Nắp đổ nhớt240-37072002CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
327Nệm Kim Đandày 50mm4M2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
328Nhớt (HSC,cầu)56LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
329Nhựa thôngNT-40G2GóiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
330Núm dừng khẩn cấpY090 LAY37-11ZSD 111CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
331Núm xiết cọc nốiФ86CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
332Nút ấn 4 chânYW1B-A1E01G1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
333Nút ấn KĐ máy phát, đóng tải, xóa sự cốIISNPBL3-T22A5CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
334Nút dừng khẩn cấpLAY38-11ZS+STOP1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
335Ổ khóa cửa ca bin131-61061002BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
336Ô rin bơm cao áp1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
337Ô rin tổng phanh1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
338Ô xyO22BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
339Ốc bắt trục quay đứng6CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
340Ống cao suØ106MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
341Ống cao suØ61,5MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
342Ống cao suØ83,5MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
343Ống cao suØ166MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
344Ống cao suØ250,5MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
345Ống cao suФ402mTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
346Ống cao suØ250,5MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
347Ống cao su (cong)Ø62 x 4002ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
348Ống cao su (có đai ốc)Ø122ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
349Ống cao su (cong)Ø30 x 201ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
350Ống cao su báo nhớt lên đồng hồØ102ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
351Ống cao su ben tay lái2ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
352Ống cao su dẫn nhớtØ181MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
353Ống cao su dẫn nhớtØ163MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
354Ống cao su dẫn nướcØ451,5MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
355Ống cao su dẫn nướcØ541,5MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
356Ống cao su dẫn nướcØ30x2502ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
357Ống cao su đến bầu phanhEN-8538ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
358Ống cao su lọc gió1ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
359Ống cao su lọc gió2ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
360Ống dẫn nước vào bơm trung ápΦ1001CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
361Ống dầu đi (cong)Ø122ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
362Ống dầu hồi2ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
363Ống đầu hútΦ1001CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
364Ống đồngØ1022mTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
365Ống đồngØ69mTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
366Ống đồngØ818MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
367Ống đồng xiết cọcФ124CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
368Ống ghenØ5440MTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
369Ống giảm thanh131-12010102CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
370Ống giảm thanh1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
371Ống phanh5ỐngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
372Ôrin + đệm lọc nhớt li tâm131-11000002BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
373Ôrin + đệm lọc nhớt ly tâm3BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
374Ôrin chân kim phun8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
375Ôrin nước + nhớt1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
376Ôxy150 kg/cm2 - 50 lít21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
377Phíp cách điện10 ly1M2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
378Phớt2-45x65-12CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
379Phớt51x766CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
380Phớt + Orin ben tay lái875270-C41BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
381Phớt + orin bơm nước1BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
382Phớt + ôrin bơm nước62x932BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
383Phớt + Orin bơm trợ lực lái131-34050153BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
384Phớt + Orin hộp tay láiHX-124BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
385Phớt bánh xe130-1000102-BR218CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
386Phớt bầu dẫn động cánh quạt2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
387Phớt bơm hơi131-3403115-A3BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
388Phớt cao su chắn nhớt trục khuỷu131-10051836CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
389Phớt cầu62x93-1612CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
390Phớt chặn nhớt hộp số chính70x92x1212CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
391Phớt chặn nhớt hộp số phụ2402052.3CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
392Phớt cổ trục2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
393Phớt pa lăng xê240-10023056CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
394Phớt phíp bơm nước1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
395Phớt ty gài cầu120-24020522CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
396Phớt ty hộp số phụ38x58-16CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
397Phớt2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
398Phục hồi đầu rô tuyn lái2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
399Piston4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
400Piston bơm hơi2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
401Piston cốt 06CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
402Piston cốt 0131-1004015-A316CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
403Puly cuốn cáp giá lốp dự phòngØ1504CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
404Quai nhê to10CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
405Quang nhíp131-29124088BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
406Quạt làm mátN42-VD1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
407Que hàn điện3.24KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
408Rắc coØ1020BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
409Rắc coØ816CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
410Rắc coØ612CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
411Relay điều khiểnMY4N13CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
412Rơ le xin đường1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
413Ruột bơm tay lái1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
414Ruột cầu chì3A8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
415Ruột cầu chì5A6CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
416Ruột cầu chì10A5CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
417Ruột lọc tinh, thô2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
418Sắt ống27.080KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
419Sắt tấm3mm100KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
420Sắt vuông4x4x2,060KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
421Sắt vuông10x18x4160KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
422Sắt vuông3x4,5x2,0150KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
423SENSOR bảo vệ phaXJ3-G1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
424SENSOR bảo vệ phaXJ3-G11CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
425SiliconTBO2HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
426Similidày 1mm8M2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
427Sơ mi bơm hơi131-3407209-014CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
428Sơ mi đuôi cá305.02CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
429Sơn cách điệnAC-1004LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
430Sơn chính xeEXPO6KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
431Sơn chống gỉEN-85320KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
432Sơn đenEXPO14KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
433Sơn lótGLASSO22KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
434Sơn màu các loại (các hộp nhỏ)EXPO2KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
435Sơn mờ cỏ úaĐại bàng HN20KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
436Sơn nhũA3003KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
437Sơn nhũEXPO4HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
438Sơn xanhEXPO6KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
439Supáp6CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
440swich chuyển mạchLW26-201CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
441Tắc kê bánh114x145x148BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
442Tấm che nắng360x400x104CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
443Tán đầu trục M46M464CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
444Tán tắc kê bắt lốp M386BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
445Tay mở cửa trong160-61051808CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
446Tay quay kính160-61041004CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
447Tay van bìnhBK-948CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
448Thanh sun1000A-50mv1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
449Thiếc hàn0.8mm4CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
450Tiếp điểm rơ le khởi động131.37024CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
451Tiết chếPP1322CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
452Tiết chếРР24-Г21CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
453Tiết chế 24V1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
454TK200.02CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
455Tôn1,5mm170KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
456Tôn1,2 mm8m2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
457Tôn tấm1.2 mm6KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
458Tôn tấm2 mm8KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
459Trục sơ cấp hộp số chính1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
460Truyền cảm báo cài bơm1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
461Ty van đồng11CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
462Vải màn2mTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
463Vải phin2mTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
464Vải xô trắng3m2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
465Van an toàn1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
466Van an toàn308387-P2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
467Van an toànKP-151CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
468Van cấp nước hệ thống trao đổi nhiệt1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
469Van cổ bìnhBB-1506CụmTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
470Van dầu hồi1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
471Van định lượng bọt1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
472Van đóng mở đường cấp khíKBБ-53CT2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
473Van hút nén bơm hơi131-30030654BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
474Van liên kết1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
475Van một chiều bơm cao áp8CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
476Van một chiều bơm xăng63Б-21-40-1012CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
477Van nhóm 1, 22CụmTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
478Van nước từ téc xuống bơm2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
479Van tạo bọt1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
480Van xả cạnh cao áp2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
481Van xả nước1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
482Van xả nước1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
483Van xả nướcPS-71CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
484Van xả nước63-11-02-001CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
485Van xả nướcPS-71CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
486Vít + đệmФ2….Ф45BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
487Vít cấy + đai ốcA1-M10 x 608BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
488Vít cấy + đai ốcA1-M12 x 404BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
489Vít răng nhuyễnФ8x6020CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
490Vít răng nhuyễnФ10x6025CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
491Vít răng nhuyễnФ8x3012CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
492Vỏ bơm nước31BP03-0522CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
493Vòi phun ЛEHKA4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
494Volume điều khiển vô cấp50k1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
495Vòng bi6205.01VòngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
496Vòng bi6308.02VòngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
497Vòng bi212.02VòngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
498Vòng bi6303.01VòngTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
499Vòng bi202.02CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
500Vòng bi bánh loại lớn7516.04CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
501Vòng bi bánh loại nhỏ7215.04CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
502Vòng bi bầu dẫn động cánh quạt2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
503Vòng bi bơm hơi205.04CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
504Vòng bi bơm hơi1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
505Vòng bi bơm nước703, 8034CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
506Vòng bi đầu trục cơ6205.02CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
507Vòng bi đũa hộp tay lái2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
508Vòng bi đũa HSC305.02CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
509Vòng bi máy phát chính2CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
510Vòng bi trục đứng308.08CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
511Vòng bi trục khuỷu1CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
512Vòng bi trục sơ cấp cầu giữa310.04CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
513Vòng bi trục sơ cấp HSC310.04CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
514Vòng găng4BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
515Vòng găng bơm hơi2BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
516Vòng găng bơm hơi305661-P4BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
517Vòng găng cốt 06BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
518Vòng găng cốt 0131-1000101-R116BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
519Vú mỡØ840CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
520Xà phòngÔ mô35KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
521Xăm lốp220-5064CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
522Xi lanh cốt 06CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
523Xi lanh cốt 0131-1004015-5216CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
524Xích treo đầu bảo vệ10CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
525Xylanh4CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0897035E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 508.528.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.525.584.900 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->