Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị điện tử, đo lường và cơ khí để thực hiện đề tài độc lập cấp Quốc gia 42 18-C-ĐTĐL.CN.CNC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922302-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Mua vật tư, thiết bị điện tử, đo lường và cơ khí để thực hiện đề tài độc lập cấp Quốc gia 42 18-C-ĐTĐL.CN.CNC
Số hiệu KHLCNT 20200921976
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 13:33:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,848,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ kết nối tiêu chuẩn (Bus Connector) 1 Cái Bộ kết nối tiêu chuẩn
2 Khung gá (Font Connector) 2 Cái Khung gá
3 Modul mở rộng 4 Cái Modul mở rộng - 8 kênh đầu vào tín hiệu analog; - Điện áp đo tối đa: liên tục 20V, 75V trong tối đa 1 giây; - Dòng đo tối đa: 40mA; - Khoảng tín hiệu đo: (1-5)V;( -1-1)V; (-10-10)V; (-2,5-2,5)V; (-5-5)V; (-500-500)mV; (-80-80)mV; - Dòng của tín hiệu đo: (-20-20)mA; - Độ phân giải tín hiệu đo: tối đa 15 bit; - Thời gian chuyển đổi: ≤ 50 ms; - Điện áp cung cấp: 24V DC; - Dòng tiêu thụ: ≤ 50 mA; - Công suất tiêu thụ: 1 W; - Cổng kết nối 20 chân; - Nhiệt độ hoạt động: (0-60)oC; - Độ ẩm: ≤ 98%; - Kích thước (DxRxC): ≤ (40x125x120) mm; - Khối lượng: 250g.
4 Modul mở rộng 5 Cái Modul mở rộng - 4 kênh đầu ra tín hiệu analog; - Bảo vệ ngắn mạch đầu ra; - Dòng ngắn mạch tối đa 25 mA; - Điện áp đầu ra tối đa: 18 V; - Điện áp đầu ra: (0-10)V, (1-5)V, (-10-+10)V; - Độ phân giải tín hiệu ra: tối đa 12 bit; - Thời gian chuyển đổi: ≤ 0,8 ms; - Sai số điện áp xuất ra: +/-0,4%; - Sai số dòng điện xuất ra: +/-0,5%; - Có cảnh báo lỗi, cho phép trích xuất thông tin chẩn đoán lỗi; - Cách ly quang: 500V DC; - Điện áp cung cấp: 24V DC; - Dòng tiêu thụ: ≤ 240 mA; - Công suất tiêu thụ: 3 W; - Cổng kết nối 20 chân; - Nhiệt độ hoạt động: (0-70)oC; - Độ ẩm: ≤ 98%; - Kích thước (DxRxC): ≤ (40x125x120) mm; - Khối lượng: 220g.
5 Bộ tạo sóng siêu âm 2 Cái Bộ tạo sóng siêu âm
6 Bánh xe 4 Cái Bánh xe
7 Bộ xử lý (CPU trạm) 1 Cái Bộ xử lý
8 Aptomat 30 Cái Thiết bị đóng ngắt tự động - Số cực 3; - Dòng định mức: 18A; - Điện áp cuộn dây: 220V AC; - Dòng điều khiển: 1A; - Tiếp điểm phụ: 1NO + 1NC; - Nhiệt độ hoạt động: (0-85)oC; - Độ ẩm: ≤ 98%; - (DxR): ≤ (100x100) mm; - Khối lượng: ≤ 200 g.
9 Aptomat 5 Cái Thiết bị đóng ngắt tự động - Kiểu: MCB; - Số cực: 2; - Dòng định mức: 25 A; - Dòng cắt: 6 kA; - Nhiệt độ hoạt động: (0-85)oC; - Độ ẩm: ≤ 98%; - (DxRxC): ≤ (100x30x50) mm; - Khối lượng: ≤ 200 g.
10 Máy phát hàm 2 Cái Máy phát hàm
11 Giá lắc tổng hợp 1 Bộ Giá lắc tổng hợp
12 Modul xử lý truyền thông 4 Cái Modul xử lý truyền thông
13 Modul mở rộng 1 Cái Modul mở rộng - 16 kênh đầu vào tín hiệu số; - Tín hiệu “0”: (-30 - +5)V DC; - Tín hiệu “1”: (13 – 30)V DC; - Độ trễ tín hiệu: (1,2 – 4,8) ms; - Cách ly quang tới 500V DC; - Đèn led chỉ thị trạng thái tín hiệu vào; - Điện áp đầu vào: từ (20,4 – 28,8) V DC, thường dùng 24V DC; - Dòng tiêu thụ: ≤ 10mA; - Công suất tiêu thụ: 3,5 W; - Cổng kết nối 20 chân; - Nhiệt độ hoạt động: (0-70)oC; - Độ ẩm: ≤ 98%; - Kích thước (DxRxC): (40x125x120) mm; - Khối lượng: 200g.
14 Modul mở rộng 1 Cái Modul mở rộng - 16 kênh đầu ra tín hiệu số dạng rơ-le; - Công suất đầu ra/kênh: 50W, 230V AC; - Dòng đầu ra/kênh: ≤ 2A; - Tần số đóng mở : ≤ 10Hz; - Cách ly quang/kênh: 1500V AC; - Số lần đóng mở tối đa/kênh: 100 000 lần ở 24V DC, 2A; 700 000 lần ở 120V AC, 2A; - Nguồn cho rơ-le: 24V DC; - Điện áp đầu vào: 120V DC hoặc 230V AC; - Dòng tiêu thụ: ≤ 250 mA; - Công suất tiêu thụ: 4,5 W; - Cổng kết nối 20 chân; - Nhiệt độ hoạt động: ≤ 60oC; - Độ ẩm: ≤ 98%; - Kích thước (DxRxC): (40x125x120) mm; - Khối lượng: 250g.
15 Giá lắp modul 1 Cái Giá lắp modul
16 Bộ kết nối tiêu chuẩn (Connector plug) 4 Cái Bộ kết nối tiêu chuẩn
17 Máy in HP 1 Cái Máy in
18 Bộ lưu điện UPS công suất 3kVA. 1 Bộ Bộ lưu điện
19 Bộ tích điện 4 Bộ Bộ tích điện
20 Thép SKD 11 1.450 kg Vật tư cơ khí
21 Thép Y7, Y10A 1.400 kg Vật tư cơ khí Thép Y7: 700kg; Thép Y10A: 700kg
22 Thép CT3 1.600 kg Vật tư cơ khí
23 Hợp kim nhôm 5083 1.280 kg Vật tư cơ khí
24 Thước 14 cái Thước đo chiều dài
25 NIVO KHUNG MITUTOYO 960-703 8 Cái Thiết bị cảm biến cân bằng
26 Đầu giắc cao tần 140 Bộ Đầu giắc cao tần
27 Đầu giắc tròn 24 chân 155 Bộ Đầu giắc tròn 24 chân
28 Đầu giắc dẹt 30 chân 120 Bộ Đầu giắc dẹt 30 chân
29 Ghế thao tác 5 Chiếc Ghế thao tác
30 Máy tính 2 Chiếc Máy tính Máy tính Dell Optiplex 3060 SFF; i3-8100/4G/1TB/DVDRW/Linux
31 Máy tính 1 Chiếc Máy tính Máy tính Dell Vostro 3670 MT 70189214;i3-9100/4G/1TB HDD/UHD 630/Linux
32 Bàn thao tác 4 Chiếc Bàn thao tác
33 Hệ thống điện thao tác, sinh hoạt 1 Bộ Hệ thống điện thao tác, sinh hoạt Hệ thống điều hòa: Điều hòa âm trần Đaikin 16000 BTU: 01 (Chiếc); Ổn áp Lioa 5000VA: 01 (Chiếc); Ổ cắm 220V, 30A: 10 (Chiếc)
34 Giá chuyên dụng 15 Bộ Giá chuyên dụng để ngư lôi
35 Bulông 24 Cái Bulông
36 Vít 6 Bộ Vít
37 Ngoàm 7 Cái Ngoàm Dạng ad05.25.034 nâng và vận chuyển côngtenơ.
38 Ngoàm 7 Cái Ngoàm Dạng ad05.25.035 nâng và vận chuyển côngtenơ.
39 Ngoàm 7 Cái Ngoàm Dạng ad05.25.036 nâng và vận chuyển côngtenơ.
40 Vỏ 3 Cái Vỏ
41 Cọc nạp khí 6 Cái Cọc nạp khí Dạng 241.25.049 nạp khí vào bình, để đo áp suất khí trong bình.
42 Cọc nạp khí 4 Cái Cọc nạp khí Dạng ad03.21.27 nạp khí và bình khi ngư lôi nằm trong ống phóng.
43 Cọc thông hơi 1 Cái Cọc thông hơi
44 Cọc 3 Cái Cọc
45 Nắp 1 Cái Nắp
46 Khoá gạt cò 3 Cái Khoá gạt cò
47 Mô hình Y3Y 1 Cái Dưỡng kiểm tra kín khít cơ khí
48 Mêga-ôm kế 3 Cái Đồng hồ đo điện trở
49 Ống nối 956 2 Cái Ống nối Dạng 241.25.065 kết hợp với cọc nạp khí 002.83.020-I khi kiểm tra độ kín của đầu nổ
50 Ống nối 3 Cái Ống nối Dạng 241.25.065-02 nối ống dẫn khí của giá 2024.02.000 với lỗ nạp
51 Ống nối 10 Cái Ống nối Dạng ad01.542.043 nối ống dẫn khí của giá 2042.02.000 với lỗ nạp kiểm tra độ kín
52 Ống nối 12 Cái Ống nối Dạng ad01.542.044002.83.020-I để kiểm tra độ kín
53 Cầu kiểm tra 2 Cái Cầu kiểm tra
54 Kíp kiểm tra 2 Cái Kíp kiểm tra N01 kiểm tra sự làm việc của H khi kiểm tra trên bàn
55 Kíp kiểm tra 3 Cái Kíp kiểm tra N02 kiểm tra tính đúng đắn và sự đấu nối đúng của đầu nổ
56 P-353 2 Cái Cọc xả khí dư
57 Phụ tùng để nâng 1 Bộ Phụ tùng để nâng
58 Mêgaôm kế 3 Cái Đồng hồ đo điện trở
59 Phụ tùng 2 Bộ Phụ tùng
60 Móc 7028 2 Cái Móc 7028
61 Bơm mỡ 2 Cái Bơm mỡ
62 Giá gá 2 Cái Giá gá
63 Chốt hãm 2 Cái Chốt hãm
64 Chụp bảo vệ 2 Cái Chụp bảo vệ
65 Núm nối 910 2 Cái Núm nối Dạng 241.21.10 nối máy ép thuỷ lực vào khối máy lái
66 Núm nối 2 Cái Núm nối Dạng 241.25.028 dụng cùng với máy ép thuỷ lực khi hiệu chỉnh toàn tuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->