Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT công trình: Cải tạo, nâng cấp đường vào thôn Đỗ Xuyên, đoạn từ Miếu thôn Đỗ Xuyên đến trạm bơm Quang Minh, huyện Gia Lộc.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115441-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT công trình: Cải tạo, nâng cấp đường vào thôn Đỗ Xuyên, đoạn từ Miếu thôn Đỗ Xuyên đến trạm bơm Quang Minh, huyện Gia Lộc.
Số hiệu KHLCNT 20211245947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Quang Minh và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 09:03:00 đến ngày 2022-01-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.516712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.041.132.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.123.396.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT công trình: Cải tạo, nâng cấp đường vào thôn Đỗ Xuyên, đoạn từ Miếu thôn Đỗ Xuyên đến trạm bơm Quang Minh, huyện Gia Lộc.
Cải tạo, nâng cấp đường vào thôn Đỗ Xuyên, đoạn từ Miếu thôn Đỗ Xuyên đến trạm bơm Quang Minh, huyện Gia Lộc
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Quang Minh và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Minh; Địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 03847432916
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Ánh Sáng Thành Đông; Địa chỉ: Số 17/79 phố Thống Nhất, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0973.992.266. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Minh; Địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 03847432916


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Minh; Địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 03847432916
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Minh; Địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 03847432916
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quang di độngMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
4Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
6Sản xuất khung treo biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
7Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V60công
B NỀN ĐƯỜNG
1Công dọn dẹp, phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Vét bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V126,464m3
4Vét bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11,3818100m3
5Đào cấp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V156,71m3
6Đào trả mương thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V236,6071m3
7Đào trả mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21,2946100m3
8Đắp trả mương K85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,433100m3
9Đào khuôn thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,8791m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1191100m3
11Đắp lề đường đầm K90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8852100m3
12Đào hố móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,3731m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2836100m3
14Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4213100m3
15Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.334,099m3
16Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V210,6m2
17Cọc tre liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V702m
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V47,7432100m
19Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp I (Không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1468100m
20Đắp bù K85Mô tả kỹ thuật theo chương V65,81m3
21Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V173,39kg
22Thép liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V252,01kg
23Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3248100m3
24Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8632100m3
25Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V18,721m3
26Đắp cát bù gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
27Ca xe vận chuyển gốc cây đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,6464100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,6464100m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0013100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0013100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,821100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5323100m3
3Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4956100m2
4Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,4243100m2
5Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,5579100tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V4,5579100tấn
7Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 20 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V4,5579100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9287100m2
9Di chuyển cổng chàoMô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,151m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
12Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
13Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1225m3
14Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
4Biển báo vuông, biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,37m2
5Cột đỡ biểnMô tả kỹ thuật theo chương V35,65m
6Đào móng cột đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,251m3
7Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
8Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V571 cấu kiện
9Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m3
10Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
11Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
12Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2337100m2
14Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V21,66m2
15Dán màng phản quan cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,57m2
16Thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,57m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,63m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,17m2
E CỐNG HỘP 2X2M
1Tháo dỡ thu hồi dàn van cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
2Đắp bờ quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
3Đào thanh thải bờ quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
4Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
5Phá dỡ gạch cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
6Khấu hao cọc Larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V966,6526kg
7Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m
8Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m
9Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m
10Khấu hao thép hình liên kết ngang C200x75x8,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,3418kg
11Lắp dựng hệ liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3427tấn
12Tháo dỡ hệ liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3427tấn
13Khấu hao thép hình định vị I300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1109kg
14Đóng cọc thép hình định vị (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m
15Đóng cọc thép hình định vị (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m
17Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2411100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2411100m3/1km
20Đào hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9307100m3
21Đắp hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7703100m3
22Đóng cừ gỗ gia cố đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V79,65100m
23Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
24Bê tông móng B10, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m2
26Bê tông móng, B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,38m3
27Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2395100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8078tấn
30Bê tông tường B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
31Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2982100m2
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0182tấn
34Bê tông bản nắp, bê tông B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m3
35Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7877100m2
36Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
37Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4316tấn
38Quét nhựa bitum xung quanh thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V222,43m2
39Vữa xi măng M100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
40Sợi gai tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516m3
41Chét matit nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
42Vải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m2
43Bê tông tường B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
44Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m2
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
46Đóng cừ gỗ gia cố đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V74,84100m
47Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
48Bê tông móng tường chắn, B20, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V63,61m3
49Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4902100m2
50Bê tông tường, B20, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V45,79m3
51Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,299100m2
52Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V109,38m2
53Ống nhựa PVC 70Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
54Đệm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
55Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
56Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,045100m
57Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
58Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
59Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
60Đóng cừ gỗ gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V5,447100m
61Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
62Bê tông móng, B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
63Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
65Bê tông tường B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
66Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1154100m2
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188tấn
68Bê tông tường, B20, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
69Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m2
70Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0983tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
72Nhân công vệ sinh dàn van, lắp dựng vận hành dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V7công
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ bê tông mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
2Phá dỡ gạch xây tường mương, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,49m3
3Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5ca
4Đắp đất ít thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4554100m3
5Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4554100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0997100m3
7Đắp trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5756100m3
8Đắp nền đường rẽ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8923100m3
9Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1626100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1626100m3/1km
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,4348100m
13Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
14Bê tông móng B12,5, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,07m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4301100m2
16Bê tông tường, B15, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08m3
17Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7483100m2
18Bê tông móng B15, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m2
20Bê tông tường, B15, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
21Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896100m2
22Ống nhựa PVC 70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
23Đệm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
24Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
25Bê tông thân cống, B15, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,27m3
26Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
27Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
28Chít vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
29Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
31Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m2
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
33Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1629tấn
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
40Đắp cát móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
41Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
42Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
43Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m2
44Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
45Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,77m2
46Bê tông, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
47Bê tông đỉnh kênh, thanh chống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
48Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494100m2
49Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
50Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.516712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.041.132.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.123.396.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
3 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
4 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
5 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
9 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
10 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
11 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
12 Máy lu bánh lốp 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
13 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
14 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Cần cẩu bánh hơi 6 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
18 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy1
19 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->