Gói thầu: Thi công xây lắp Các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2022 trên địa bàn huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112978-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp Các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2022 trên địa bàn huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211111846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 08:56:00 đến ngày 2022-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 846,112,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công xây lắp ĐZ 0.4KV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Dùng kéo giải cáp và thi công lắp đặt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng.
- Đặc điểm thiết bị Dùng thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp Các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2022 trên địa bàn huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
SCL năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





ư vấn lập phương án kỹ thuật - Dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ và Tư vấn Điện lực (SN 24, ngõ 242 đường Lê Đức Thọ, tổ 14, phường Quyết Thắng, TP Sơn La - ĐT 0945871825)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (Điện thoại: 00212.2210.100_fax: 02123852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư( Điện thoại: 02126251202; fax: 02123852913)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 01: SCL ĐZ0,4kV cấp điện khu TĐC Mường Sại Quỳnh Nhai (Sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Búa Bon)
B Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột néo ly tâm mn - 10TMục II, Chương V, E-HSMT2mg
2Móng cột néo MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
C Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
2Cột btlt NPC-I-10-190-4,3Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
D Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT2,513km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,112km
3Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT1,2đầu
4Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,9136m3
5Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
6Hạ cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 (cưa chân 1,2m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
7Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT2,464km
8Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,11km
9Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT2cái
10Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT13m
11Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT58m
12Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT5m
E Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
F Lô 02: SCL ĐZ0,4kV cấp điện khu TĐC Mường Sại Quỳnh Nhai (Sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Huổi Mảnh)
G Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1chụp thép cột kép vuông 2,6m cth2-2,6mMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
H Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,724km
2Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
3Tháo chụp thép cột kép vuông 2,6m CTH2-2,6MMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
4Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,69km
5Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT5m
6Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT28m
7Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT3m
8Tháo và lắp cáp nguồn hộp chia dây ABC4x50Mục II, Chương V, E-HSMT3m
I Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
J Lô 03: SCL ĐZ0,4kV cấp điện khu TĐC Mường Sại Quỳnh Nhai (Sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Huổi Ngốm)
K Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,615km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,29km
3Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT1,2đầu
4Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,583km
5Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,284km
6Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT5m
7Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT32m
8Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT4m
L Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
M Lô 04: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Khai Hoang Mường Giôn QN
N Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1móng cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
O Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
2Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
3Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT13Bộ
4Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT21Bộ
5Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
6Xà néo ghép dọc 1 pha cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
7Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
8xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT7Bộ
9cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT13Bộ
P Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,796km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,474km
3Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT7,016km
4Lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,041km
5Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT270quả
6Ép đầu cốt 35Mục II, Chương V, E-HSMT0,2đầu
7Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,6đầu
8Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,3436m3
9Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
10Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT5bộ
11Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT13bộ
12Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT21bộ
13Tháo xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
14Tháo xà néo ghép dọc 1 pha cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
15Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT5bộ
16Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT7bộ
17Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT13bộ
18Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT270quả
19Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,78km
20Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,465km
21Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT6,878km
22Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,04km
23Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT5m
24Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT33m
Q Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
R Lô 05: SCL ĐZ0,4kV cấp điện khu TĐC Chiềng ơn Quỳnh nhai (Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Co Líu)
S Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
T Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
2Xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
3Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT13Bộ
4Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
5Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT12Bộ
6Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
7Xà néo ghép dọc 1 pha cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
8Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
9cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
U Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,108km
2Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT5,018km
3Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT202quả
4Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
5Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,3436m3
6Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
7Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
8Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT13bộ
9Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
10Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT12bộ
11Tháo xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
12Tháo xà néo ghép dọc 1 pha cột vuông XNG2-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
13Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
14Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT5bộ
15Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT202quả
16Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,106km
17Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT4,92km
18Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT20m
V Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
W Lô 06: SCL ĐZ 0,4Kv cấp điện cho khu TĐC xã Chiềng Bằng Quỳnh Nhai (Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Lọng Đán)
X Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép MCK-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
Y Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
2Xà néo ghép ngang 3 pha Cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
3Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT14Bộ
4Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT15Bộ
5Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
6Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
7Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
Z Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,013km
2Căng dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT5,084km
3Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT0,908km
4Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT240quả
5Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,4đầu
6Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,4176m3
7Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
8Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
9Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT14bộ
10Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT15bộ
11Tháo xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
12Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT5bộ
13Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ - 0,2VMục II, Chương V, E-HSMT6bộ
14Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT240quả
15Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,013km
16Hạ dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT4,984km
17Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT0,89km
18Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT1cái
19Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT13m
20Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT35m
21Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT2m
AA Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AB Lô 07: SCL ĐZ0,4kV cấp điện khu TĐC Mường Sại Quỳnh nhai (Sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Thẩm Căng)
AC Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột đỡ mđ-7,5vMục II, Chương V, E-HSMT1mg
AD Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông h-7,5bMục II, Chương V, E-HSMT1cột
AE Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,929km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,339km
3Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
4Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,1718m3
5Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT1cột
6Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,974km
7Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,332km
8Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT1cái
9Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT5m
10Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT32m
11Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT1m
AF Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AG Lô 08: SCL ĐZ 0,4Kv cấp điện cho khu TĐC xã Chiềng Bằng Quỳnh Nhai (Sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Huổi Lạ)
AH Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,174km
2Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
3Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,151km
4Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT2m
5Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT15m
6Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT1m
AI Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AJ Lô 09: SCL ĐZ0,4kV cấp điện khu TĐC Mường Sại Quỳnh nhai (Sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Huổi Nguột)
AK Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,157km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,491km
3Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
4Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,134km
5Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,481km
6Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT3m
7Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT26m
8Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT1m
AL Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AM Lô 10: SCL ĐZ 0,4Kv cấp điện cho khu TĐC xã Chiềng Bằng Quỳnh Nhai (Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Co Chặm )
AN Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
2Móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
AO Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT4cột
2Xà néo góc đơn cột ly tâm XN1-2LMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
3Xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
4Xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
5Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT7Bộ
6Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT9Bộ
7Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
8Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT28Bộ
9Xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
10Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
11cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
AP Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,062km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,133km
3Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT7,024km
4Căng dây ACSR 50/8Mục II, Chương V, E-HSMT0,31km
5Căng dây ACSR-70/11Mục II, Chương V, E-HSMT0,62km
6Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT292quả
7Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,4đầu
8Ép đầu cốt 95Mục II, Chương V, E-HSMT0,4đầu
9Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,6872m3
10Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT4cột
11Tháo xà néo góc đơn cột ly tâm XN1 - 2LMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
12Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
13Tháo xà néo 3 pha cột ly tâm XN - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
14Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT7bộ
15Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT9bộ
16Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
17Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT28bộ
18Tháo xà néo ghép ngang 1 pha cột vuông XNG1-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
19Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT4bộ
20Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT6bộ
21Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT292quả
22Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,061km
23Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,058km
24Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT6,886km
25Hạ dây ACSR 50/8Mục II, Chương V, E-HSMT0,304km
26Hạ dây ACSR-70/11Mục II, Chương V, E-HSMT0,608km
27Tháo, lắp sứ thủy tinh IIC 70Mục II, Chương V, E-HSMT16chuỗi
28Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT5m
29Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT26m
30Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6Mục II, Chương V, E-HSMT2m
AQ Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công xây lắp ĐZ 0.4KV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác Dùng kéo giải cáp và thi công lắp đặt1
2 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. Dùng thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->