Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư cơ khí và dụng cụ cắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890830-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư cơ khí và dụng cụ cắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:34:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 706,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép ống Inox | 50 | m | - Kích thước: đường kính ngoài 6mm; đường kính trong 4mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 2 | Thép ống Inox | 40 | m | - Kích thước: đường kính ngoài 3mm; đường kính trong 2mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 3 | Thép tấm Inox 304 | 20 | kg | - Kích thước: rộng 1000 mm, dày 2mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 4 | Thép tấm Inox 304 | 80 | kg | - Kích thước: rộng 800 mm, dày 1mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 5 | Thép tấm Inox 304 | 65 | kg | - Kích thước: 30x30mm; dày 1,5mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 6 | Thép hộp Inox 304 | 60 | kg | - Kích thước: 10x20mm; dày 1,5mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 7 | Thép hộp Inox 304 | 20 | kg | - Kích thước: 20x50mm; dày 1,5mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 8 | Thép tròn Inox 304 | 10 | kg | - Kích thước: Φ30mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 9 | Thép tròn Inox 304 | 10 | kg | - Kích thước: Φ32mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 10 | Thép tròn Inox 304 | 10 | kg | - Kích thước: Φ36mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 11 | Thép tròn Inox 304 | 10 | kg | - Kích thước: Φ40mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 12 | Thép tròn C45 | 10 | kg | - Kích thước: Φ40 mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 13 | Thép tấm C45 | 10 | kg | - Kích thước: rộng 800 mm; dày 0,5 mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 14 | Mica | 40 | m2 | - Kích thước: dày 10mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 15 | Ống cao su cốt thép | 20 | m | - Kích thước: Φ20mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 16 | Bánh xe | 4 | Cái | - Kích thước: đường kính bánh xe: 60mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 17 | Cán dao tiện | 5 | Cái | - Kích thước cán dao: 16x16x100mm (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 18 | Cán dao + chip tiện ren nhỏ | 5 | Bộ | Cán: L=125mm; Dmax=16mm; Dmin=8mm; Chip 11NR/L (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 19 | Cán dao tiện đứt | 5 | Cái | H(h,W)16xL100xS16,25xT14,5 (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 20 | Cán dao tiện trong | 5 | Cái | Dmax16xLF180xLDRED38xWF11 (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 21 | Cán dao tiện ngoài | 5 | Cái | H16xB16xLF100xLH16xWF8 | ||
| 22 | Dao phay ren hệ mét thép gió | 3 | Cái | D3,0x8xD4x40x3F (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 23 | Dao phay ngón Ø1,0 | 3 | Cái | D1,0x3xD4x50-2T; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 24 | Dao phay ngón Ø1,5 | 3 | Cái | D1,5x4L1x50Lx4T; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 25 | Dao phay ngón Ø2,0 | 3 | Cái | D2,0x3xD4x50-2T; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 26 | Dao phay ngón Ø12 | 3 | Cái | 12x12x30x80; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 27 | Mũi khoan Ø1,0 | 3 | Cái | Đường kính Ø1,0xL75; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 28 | Mũi khoan Ø2,0 | 3 | Cái | Đường kính Ø2,0xL100; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 29 | Mũi Khoan Ø3,0 | 3 | Cái | Đường kính Ø3,0xL100; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 30 | Mũi Khoan Ø4,0 | 3 | Cái | Đường kính Ø4,0xL150; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 31 | Mũi Khoan Ø5,0 | 3 | Cái | Đường kính Ø5,0xL150; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 32 | Mũi định tâm Ø6 | 3 | Cái | Đường kính Ø6; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 33 | Mũi định tâm Ø2. | 3 | Cái | Đường kính Ø2; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 34 | Mũi khoan Ø7,0 | 3 | Cái | Đường kính Ø7,0xL200; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 35 | Mũi khoan Ø8,0 | 3 | Cái | Đường kính Ø8,0xL200; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 36 | Mũi Khoan Ø12 | 3 | Cái | Đường Ø12,0xL250; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 37 | Mũi taro M2 | 4 | Cái | Ta rô M2 x 0,4; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 38 | Mũi taro M3 | 4 | Cái | Ta rô M3 x 0,5; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 39 | Mũi taro M4 | 4 | Cái | Ta rô M4 x 0,7; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 40 | Mũi taro M5 | 4 | Cái | Ta rô M5 x 0,8; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 41 | Mũi taro M6 | 4 | Cái | Ta rô M6 x 1,0; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 42 | Mũi taro M7 | 4 | Cái | Ta rô M7 x 1,0; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 43 | Mũi taro M8 | 4 | Cái | Ta rô M8 x 1,25; (Cụ thể được mô tả tại chương V) | ||
| 44 | Đá mài | 20 | Cái | Kích thước đá:180x6x22.2mm; (Cụ thể được mô tả tại chương V) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi