Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115085-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220114773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 09:27:00 đến ngày 2022-01-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,505,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.758934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.517868E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.505.956.000 VND.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.505.956.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.011.912.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công+ phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kỹ sư kinh tế xây dựng- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận bồi dượng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Công nhân bậc 3/7 trở lênTài liệu:chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Nơ Trang Lơng, xã Quảng Sơn; Hạng mục: Nhà Đa Năng
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Quang Dũng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T&T 48; Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3463100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,414m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4179m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8002100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9711tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6922tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3136tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,292m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,992m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0764m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,33m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9912100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4556tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8932100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5981100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7841100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8667100m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,012m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5373tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,912m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3382100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3692tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2757tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4228m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0892100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3287tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8026tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9389tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2414tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0672100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7332tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,1002m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8448m3
50Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V607,05m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,82m2
52Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V464,19m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,92m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,72m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,82m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,058m3
58Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V429,52m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,31m2
60Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V23,31m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4772tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4772tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,5121m2
64SXLD bu lông chữ U, D30Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65SXLD bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
66SXLD giằng mái tăng đơ cáp D 12Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7455tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7455tấn
69Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4604100m2
70Trần tôn lạnh 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4828100m2
71Nẹp trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V93,84m
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.098,06m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V514,06m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V633,87m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V978,25m2
76Cửa đi Mở quay 4 cánh + PKKK khóa đa điểm + kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,535m2
77Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm + kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
78Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt + kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
79Cửa sổ Mở hất 1 cánh kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,031m2
82Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
83Kẻ roon cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,2m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,2m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,52m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V169,784m2
90Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,23100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,55100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,55100m2
94Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,56m2
95Lắp đèn cao áp 220V - 250WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
96Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
97Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Lắp đặt đèn LED panel 12WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
99Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
109Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
111Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp tủ điện nhựa (loại có nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
115Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
116Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
119Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
121Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
122Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
123Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Bình CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
125Bình bột cứu hỏa loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,18m3
127Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
128Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m3
129Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
130Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,375100m
131Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
132Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
133Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,305m3
134Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,305m3
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
139Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053m3
140Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
141Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
142Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116m
143Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
144Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,38m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.758934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.517868E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.505.956.000 VND.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.505.956.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.011.912.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công+ phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Cán bộ phụ trách quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kỹ sư kinh tế xây dựng- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận bồi dượng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
4 Công nhân 8 Công nhân bậc 3/7 trở lênTài liệu:chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
2 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
3 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
5 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
6 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
8 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
9 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->