Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113749-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211288318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 09:18:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,054,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.162E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
trường tiểu học Kim Thư
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại HK + Nhà thầu tư vấn thẩm tra: Công ty CP kiến trúc TPT + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng băng, rộng  Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,288m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,736100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,123100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,806100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,806100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,772m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,189100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,778m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,119100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,641tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,558tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,967tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,444m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,392100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,061tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,826tấn
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,708m3
C BẢN TAM CẤP
1Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,937m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,009100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,009100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,469m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,022100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,238m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,015tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,09tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,097100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,025100m3
11Lớp nylon lót nềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,426m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,143m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,085tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,449m3
D DẦM GIẰNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,477m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,479m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,239100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,213tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,178tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06tấn
E BỂ PHỐT
1Đào móng bể, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,86m3
2Đào móng bể phốt bằng máy đào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,167100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,052100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,134100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,134100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,987m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,013100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,545m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,043100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,181tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,085tấn
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,185m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,262m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bểTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,004tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,304m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,304m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,4m2
20Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,606m2
21Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,91m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,97m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,855m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,043100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,099tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT91 cấu kiện
F PHẦN THÂN
G KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,857m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,347100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,404tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,273tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,972tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,811m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,45100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,657tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,655tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,348tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,963m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,029100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,871tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,794m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,264100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,071tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,151tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,434m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,392100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,309tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,587m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,057100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,013tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,007tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,267m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,181100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,271tấn
29Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,784tấn
30Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT145,485m2
31Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,784tấn
32Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,365100m2
33Tôn diềm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61,08md
H KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT84,063m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,055m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,486m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,274m3
I BỒN CÂY
1Đào móng tam cấp, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,444m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,222m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,011100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,989m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,66m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,66m2
J TAM CẤP, CẦU THANG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,724m3
K PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,53100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,55100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,924m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT66,564m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT240,466m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT312,25m2
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT192,098m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT271,132m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT458,447m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT256,751m
11Kẻ chỉ lõm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67,38m
12Lưới thép chống nứt tiếp giáp tường với dầm cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT126,511m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT307,03m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.233,927m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT363,567m2
16Vét rãnh nước hành langTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,8m
17Ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,544m
L HOÀN THIỆN WC
1Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,115m3
2Quét Sika chống thấm mái hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,48m2
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,034m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT196,32m2
5Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,751m2
6Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,067tấn
7Lắp đặt khung Inox đỡ LavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,067tấn
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,56m2
9Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8lỗ
10Trần nhôm 600x600x0.6mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,453m2
M HOÀN THIỆN MÁI, SÊ NÔ
1Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,333m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,292m2
3Quét Sika chống thấm mái hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74,984m2
4Ống nhựa thoát nước D42 chống trànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,574m
5Nắp tôn che lỗ thăm máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
6Thang thép lên máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
N HOÀN THIỆN LAN CAN, TAM CẤP, CẦU THANG
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,565m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,156m2
3Gia công lan can Inox cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,173tấn
4Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,947m2
5Gia công lan can hành langTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,197tấn
6Lắp dựng lan can hành langTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,772m2
7Sơn tĩnh điện lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58,496m2
8Thanh Biowood HR130x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,52md
9BulongTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT130,08cái
O CỬA, VÁCH
1Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,55m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,1m2
3Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,3m2
4Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,72m2
5Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,196m3
6Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,454m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT101,32m2
8Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,924tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,6m2
10Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,743m2
11Lắp dựng lam chắn nắngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,137m2
12Lam chắn nắng 85C dày 0.6mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,137m2
P PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33bộ
2Bộ đèn tube Led BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần congsonTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
3Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13bộ
4Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W, 220V, lắp âm trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16bộ
5Quạt trần 3 cánh C60 - GY sải cánh 1,5m - 1x68W/220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
6Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
7Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
9Quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 1x35WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt chân đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4hộp
12Mặt che công tắc 2 hạtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt chân đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
15Mặt che công tắc 3 hạtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt chân đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4hộp
18Mặt che công tắc 4 hạtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
20Lắp đặt chân đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6hộp
21Mặt che công tắc đảo chiềuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19cái
23Lắp đặt chân đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19hộp
24Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19cái
25Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt chân đế nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
27Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
28MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5 KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
29MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6 KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
30MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU=6 KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
31MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU=6 KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
32MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
33MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 6kATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
34MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
35Tủ điện nhựa chứa 8MCB, lắp âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
36Tủ điện nhựa chứa 12MCB, lắp âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
37Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
38Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
39Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m
40Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17m
41Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT66m
42Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT602m
43Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.478m
44Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m
45Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33m
46Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17m
47Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT301m
48Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m
49Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48m
50Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT286m
51Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT665m
52Hộp đấu nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11hộp
53Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30hộp
54Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT163hộp
55Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2m
Q PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,575m3
2Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,142100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,158100m3
4Kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cọc
6Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT113m
7Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27m
8Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
9Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT140cái
10Kẹp kiểm traTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
11Bulông đai ốcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
12Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
R PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
6Lắp đặt si phôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
9Lắp đặt si phôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
10Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
13Chống thấm phễu thuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
14Vòi rửa tay gạt 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bể
16Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
S PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,01100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,01100m
3Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,17100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,17100m
5Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25100m
7Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25100m
9Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
11Van PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Van PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
13Côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
15Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
16Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
17Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
18Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
19Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
20Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
21Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
22Chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
23Tê nhựa PPR D40x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
24Tê nhựa PPR D32x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
25Tê nhựa PPR D25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
26Tê nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
27Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
28Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
29Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
30Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
31Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26cái
32Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
33Kép tráng kẽm D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
34Kép Inox D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38cái
35Măng sông PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
36Măng sông PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
37Măng sông PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
38Măng sông PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
39Dây nối mềm D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
40Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
41Ống nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
T PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100m
2Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25100m
3Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m
4Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,16100m
5Chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
6Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
7Chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43cái
8Chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
9Cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
10Cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
11Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
12Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
13Y nhựa uPVC D90/75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Y nhựa PVC D75/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
15Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
16Tê nhựa uPVC D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
17Tê kiểm tra uPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Tê kiểm tra uPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
19Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
20Bịt thông tắc uPVC D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
21Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
22Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
23Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
24Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
25Xi phong uPVC D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
U PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,52100m
2Chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
3Chống thấm cổ ốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
4Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
5Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26cái
6Vít nở nhựa M8Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52cái
V PHẦN PCCC
1Bình C02-MT3-3KgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bình
2Bình MFZ4-ABC-4KgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bình
3Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
W SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,051100m3
2Lớp nylong chống mất nước nềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT102,6m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,26m3
4Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT102,6m2
X TƯỜNG RÀO
Y TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng tường rào, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,126100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,068100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,072100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,072100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,937m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,028100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,993m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,307m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,646m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,039100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,051tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,449m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,056m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,391m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,023tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,036100m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,6m2
20Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,899m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,76m
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,48m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,979m2
24Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,274tấn
25Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,245m2
Z TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng tường rào đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,402m3
2Đào móng tường rào, bằng máy đào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1262100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,068100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,072100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,072100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,938m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,028100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,998m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,31m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,647m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,051tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,394m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,851m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,308m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,022tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,043100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,565m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48,441m2
20Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,758m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,76m
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,371m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73,57m2
AA HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT156m
2MCCB-3 pha 3 cực 50A, ICU =18kATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Giá cố định cáp đi nổi trên tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16bộ
4Bulong kèm vòng đệm M16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32bộ
5Mở sắt M10x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16bộ
6Sứ PuliTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16bộ
AB CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AC CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,4m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,044100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,044100m3
4Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,98m3
5Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1782100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,114100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,114100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,112100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,084100m3
10Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=50mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Rọ hút đồng DN32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,03100m
13Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1100m
14Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
15Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
16Chếch nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
17Van đồng 2 chiều DN32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
18Van đồng 2 chiều DN25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
19Van đồng 1 chiều DN25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
20Rắc co PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
21Rắc co PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
22Nút bịt PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
23Nút bịt PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
24Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
25Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
26Măng sông nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
27Kép tráng kẽm D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
28Kép tráng kẽm D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
29Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11m
30Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,06100m
31Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,4m3
AD THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng hố ga, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,309m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,434m3
3Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1569100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,054100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,133100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,133100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,811m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,015100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,61m3
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,096m3
12Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,465m2
13Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,22m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,378m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,081100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,146tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT271 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.162E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
3 Kỹ sư điện 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
5 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->