Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 09:18:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,054,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.162E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng trường tiểu học Kim Thư 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,288 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,736 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,123 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,806 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,806 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,772 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,778 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,119 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,558 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,967 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,444 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,708 | m3 |
| C | BẢN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Lớp nylon lót nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,426 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,143 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,449 | m3 |
| D | DẦM GIẰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,479 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt bằng máy đào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,987 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,545 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,185 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,304 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,304 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,606 | m2 |
| 21 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,91 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| F | PHẦN THÂN | |||
| G | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,857 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,347 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,972 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,811 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,45 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,655 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,348 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,963 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,029 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,871 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,434 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,267 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,784 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145,485 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,784 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,365 | 100m2 |
| 33 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,08 | md |
| H | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,063 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,055 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,486 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,274 | m3 |
| I | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,66 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,66 | m2 |
| J | TAM CẤP, CẦU THANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,724 | m3 |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,53 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,55 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,924 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,564 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 240,466 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 312,25 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 192,098 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 271,132 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 458,447 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 256,751 | m |
| 11 | Kẻ chỉ lõm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,38 | m |
| 12 | Lưới thép chống nứt tiếp giáp tường với dầm cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126,511 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 307,03 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.233,927 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 363,567 | m2 |
| 16 | Vét rãnh nước hành lang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,8 | m |
| 17 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,544 | m |
| L | HOÀN THIỆN WC | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,115 | m3 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,48 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,034 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 196,32 | m2 |
| 5 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,751 | m2 |
| 6 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khung Inox đỡ Lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 9 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | lỗ |
| 10 | Trần nhôm 600x600x0.6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,453 | m2 |
| M | HOÀN THIỆN MÁI, SÊ NÔ | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,333 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,292 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,984 | m2 |
| 4 | Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,574 | m |
| 5 | Nắp tôn che lỗ thăm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thang thép lên mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| N | HOÀN THIỆN LAN CAN, TAM CẤP, CẦU THANG | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,565 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,156 | m2 |
| 3 | Gia công lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,947 | m2 |
| 5 | Gia công lan can hành lang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,197 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,772 | m2 |
| 7 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58,496 | m2 |
| 8 | Thanh Biowood HR130x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,52 | md |
| 9 | Bulong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,08 | cái |
| O | CỬA, VÁCH | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,196 | m3 |
| 6 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,454 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,32 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,924 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,743 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,137 | m2 |
| 12 | Lam chắn nắng 85C dày 0.6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,137 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tube Led BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần congson | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần D220 1x18W,220V, lắp nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W, 220V, lắp âm trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Quạt trần 3 cánh C60 - GY sải cánh 1,5m - 1x68W/220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Quạt điện treo tường công suất 1x50W/220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 1x35W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Mặt che công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 21 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chân đế nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5 KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6 KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU=6 KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU=6 KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện nhựa chứa 8MCB, lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Tủ điện nhựa chứa 12MCB, lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 40 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 602 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.478 | m |
| 44 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 45 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | m |
| 46 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 301 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 49 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | m |
| 50 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 286 | m |
| 51 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 665 | m |
| 52 | Hộp đấu nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 54 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163 | hộp |
| 55 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113 | m |
| 7 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 8 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| R | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Chống thấm phễu thu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Vòi rửa tay gạt 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 5 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 7 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Van PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D40x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 32 | Kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Kép Inox D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 8 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tê nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| U | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Chống thấm cổ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | cái |
| V | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| W | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Lớp nylong chống mất nước nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,6 | m2 |
| X | TƯỜNG RÀO | |||
| Y | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,993 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,307 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 20 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,899 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,76 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,979 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,245 | m2 |
| Z | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng tường rào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,402 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào, bằng máy đào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1262 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,998 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,647 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,851 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,565 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,441 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,758 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,76 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,371 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,57 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156 | m |
| 2 | MCCB-3 pha 3 cực 50A, ICU =18kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Giá cố định cáp đi nổi trên tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Bulong kèm vòng đệm M16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Mở sắt M10x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Sứ Puli | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| AB | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AC | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 5 | Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1782 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=50m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rọ hút đồng DN32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Chếch nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van đồng 1 chiều DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Kép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 31 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| AD | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,434 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1569 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,811 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,465 | m2 |
| 13 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,22 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,378 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.162E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi