Gói thầu: Cung cấp khoai tây giống xác nhận Marabel, phân bón và thuốc bảo vệ thực vật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông |
| Tên gói thầu | Cung cấp khoai tây giống xác nhận Marabel, phân bón và thuốc bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886220 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 15:44:00 đến ngày 2020-09-17 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 257,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đạm ure | 990 | Kg | - Hàm lượng Nitơ ≥ 46,3%; - Hàm lượng Biuret ≤ 1,0%; - Độ ẩm ≤ 0,35%; Khối lượng tịnh 50kg | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 2 | Supe lân | 2.100 | Kg | - Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4% - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16% -16,5% - Hàm lượng Lưu huỳnh (S) 11%; - Độ ẩm ≤13% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 3 | Kali clorua | 900 | Kg | - Hàm lượng chứa 60% Ôxít kali (K2O) - Độ ẩm ≤ 0,35%; | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 4 | Phân hữu cơ vi sinh | 6.000 | Kg | - Hữu cơ 15 %. - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu 1,5% - Acid Humic: 2,5% - Độ ẩm: 30% - Trung lượng: CaO: 1% Mg: 0,5%; S:0,3% - Các chủng vi sinh hữu ích Bacillus 1 x 10ˆ6 CFU/g - Azotobacter 1x 10ˆ6 CFU/g - Aspergillus 1 x 10ˆ6 CFU/g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 5 | Thuốc trừ sâu | 500 | Gói | - Hoạt chất: Chlorantraliprole + 20% Thiamethoxam - Đóng gói quy cách khối lượng tịnh 1,5g/gói | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 6 | Thuốc trừ nấm | 100 | Gói | - Hoạt chất: Vilydamycin A 5% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 7 | Giống khoai tây | 15.000 | Kg | - Cấp giống: Xác nhận - Quy cách: Củ ≥ 30gr- Chất lượng: Đạt QCVN: 01-52: 2011 BNNPTNT | Nhà thầu phải nộp phiếu chứng nhận chất lượng giống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi