Gói thầu: Sửa chữa ống sinh hơi, ống bộ sấy, thay van năm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa ống sinh hơi, ống bộ sấy, thay van năm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296506 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 10:11:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,569,353,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 892.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa ống sinh hơi lò hơi. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 3 năm- Có chuyên môn về hàn hoặc Cơ khí- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công lắp đặt, sửa chữa lò hơi đốt than có công suất từ 200 tấn/h trở lên, có áp lực ≥ 12 Mpa tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình như trên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 02 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 2 năm- Có chuyên môn về hàn hoặc Cơ khí.- Đã từng tham gia thi công lắp đặt, sửa chữa ống sinh hơi, các thiết bị phụ của lò hơi đốt than có công suất từ 200 tấn/h trở lên, có áp lực ≥ 12 Mpa tối thiểu 02 năm (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giámsát an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 1 năm- Có chuyên môn về hàn/Cơ khí/Điện hoặc các chuyên ngành có liên quan.- Đã phụ trách an toàn thi công lắp đặt, sửa chữa lò hơi đốt than có công suất từ 200 tấn/h trở lên tối thiểu 01 năm (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa ống sinh hơi, ống bộ sấy, thay van năm Sửa chữa ống sinh hơi, ống bộ sấy, thay van năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV
Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên
Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc công ty Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp giàn giáo thi công và tháo dỡ sau khi hoàn thành | Lắp giàn giáo thi công và tháo dỡ sau khi hoàn thành (cos 8m-46,6m) | m2 | 3.204 | |
| 2 | Bóc vỏ nhôm, bông bảo ôn lò hơi phục vụ sửa chữa | - Kick out tường trước, sau KT (5,9x8) x 2.- Đầu ra Cyclon tường trước KT (5,9x10,5) x 2; tường trái và phải KT (8.1x11,5) x 2 | m2 | 550 | |
| 3 | Bọc vỏ nhôm, bông bảo ôn lò hơi | - Kick out tường trước, sau KT (5,9x8) x 2.- Đầu ra Cyclon tường trước KT (5,9x10,5) x 2; tường trái và phải KT (8.1x11,5) x 2 | m2 | 550 | |
| 4 | Sửa chữa, thay mới ống sinh hơi khu vực kick out | Đoạn cong (cos 13.6 -15.5m) – Φ51 x 7.11 (tường trước 26 đoạn 1.5m = 39 m; tường sau 24 đoạn 1.5m = 36 m) | Mối hàn TIG | 100 | |
| 5 | Sửa chữa, thay mới ống sinh hơi | (cos 15.5 -22.5m) – Φ51 x 7.11 (tường trái 20 đoạn 2m = 40 m; tường phải 20 đoạn 2m = 40 m; tường trước 20 đoạn 2m = 40 m; tường sau 10 đoạn 2m = 20 m) | Mối hàn TIG | 140 | |
| 6 | Sửa chữa, thay mới ống sinh hơi | Đoạn thẳng (cos 22.5m – cos 40.1m) – Φ51 x 7.1 (tường trước 50 đoạn 2m = 100 m; tường phải 60 đoạn 2= 120 m; tường trái 50 đoạn 2m = 100 m; tường sau 30 đoạn 2m = 60m) | Mối hàn TIG | 380 | |
| 7 | Sửa chữa ống dàn lưới (Grid) | Đoạn thẳng (cos 41.1m – cos 44.1m) - Φ60 x 5.1 (dàn ống trước 8 đoạn; dàn ống sau 7 đoạn) | Mối hàn TIG | 30 | |
| 8 | Sửa chữa, hàn đắp TIG ống sinh hơi | Đối với ống có chiều dầy >3.5, nhưng bị mòn vẹt cục bộ (cos 13.5m – cos 40.1m) | m hàn | 80 | |
| 9 | Sửa chữa, thay mới vách ống sinh hơi | Khu vực kick out – KT 35x6 mm, Vl: 15CrMo đoạn cong (cos 13.6 -15.5m) – (tường trước 58,5 m; tường sau 54m) | m hàn | 450 | |
| 10 | Sửa chữa, thay mới vách ống sinh hơi | (cos 15.5 -22.5m) KT 35x6 mm, Vl: 15CrMo (tường trái 60 m; tường phải 60; tường trước 60 m; tường sau 30 m) | m hàn | 840 | |
| 11 | Sửa chữa, thay mới vách ống sinh hơi | (cos 22.5m – cos 40.1m) – KT 35x6 mm, Vl: 15CrMo (tường trước 150 m; tường phải 180 m; tường trái 150 m; tường sau 90 m) | m hàn | 2.280 | |
| 12 | Sửa chữa, hàn đắp TIG vách ống sinh hơi | Có chiều dầy >3.0, nhưng bị mòn vẹt cục bộ (cos 13.5m – cos 40.1m), mài phẳng vách bên trong sau hàn. | m hàn | 60 | |
| 13 | Thay mới ống quá nhiệt cấp 1 | Φ33.4 x 3.05; VL: SA 210 (cos 39.3m – cos 46.6m). Thay dàn trước 4 đoạn 4m = 16 m; dàn sau 4 đoạn 4m= 16m | Mối hàn TIG | 16 | |
| 14 | Sửa chữa ống quá nhiệt cấp 3 | Φ38 x 5.6; VL: SA 213 - T22 (cos 41.1m – cos 46.3m). Thay dàn trước 2 đoạn; dàn sau 3 đoạn. | Mối hàn TIG | 10 | |
| 15 | Thay mới ống bộ hâm | Φ33.4x 3.1; VL: SA 210 (cos 32.3m – cos 38.3m). Thay dàn trên 6 đoạn 3m = 18m; dàn dưới 4 đoạn 2m =12m | Mối hàn TIG | 20 | |
| 16 | Sửa chữa, tấm ốp SUS 310S dàn lưới (Grid) | (cos 40.1m – cos 42.1m)(1) Nắn các tấm thanh bị cong vênh.(2) Hàn kiểm tra các tấm ốp bị bung mối hàn | Bộ | 36 | |
| 17 | Sửa chữa, thay ống bộ sấy (cos 13.5m – cos 28.5m) - Φ76 x 3.8 mm, VL Q235, thay 300 ống x 6.7m (1 ống thay mới 2,5m ống) | - Dàn số 1 (cos 13.5 – 15.0) 70 ống = 125 m- Dàn số 2 (cos 15.0 – 16.5) 50 ống = 75 m- Dàn số 3 (cos 16.5 – 18.0) 30 ống = 25 m- Dàn số 4 (cos 18.0 – 19.5) 50 ống = 50 m- Dàn số 5 (cos 19.5 – 21.0) 30 ống = 50 m- Dàn số 6 (cos 21.0 – 25.5) 30 ống = 75 m- Dàn số 7 (cos 25.5 – 27.0) 20 ống = 50 m- Dàn số 8 (cos 27.0 – 28.5) 20 ống = 50 m | Mối hàn điện | 800 | |
| 18 | Vanh ống quá nhiệt cấp 3 và 1 để kiểm tra chiều dầy ống sinh hơi giáp với dàn lưới (Grid); thay các bản mã và hàn các điểm nứt vành votex – Yêu cầu bậc thợ 4/7 để khảo sát và vanh ống, hàn votex. | Để kiểm tra chiều dầy ống sinh hơi giáp với dàn lưới (Grid); thay các bản mã và hàn các điểm nứt vành votex – Yêu cầu bậc thợ 4/7 để khảo sát và vanh ống, hàn votex | Công | 90 | |
| 19 | Gia công và lắp đặt tấm răng lược | Kích thước 200 x 400 x 16; SL: 100 tấm; VL: CT3 | M2 | 8 | |
| 20 | Gia công và lắp đặt tấm vỏ lò trên đường khói | Kích thước 1000 x 1000 x 6; SL: 10 tấm; VL: CT3 | M2 | 10 | |
| 21 | Van tay dàn Wing, tường lò | - DN 32, PN 32 Mpa, 425°C- Số lượng : 2 cái | Mối hàn TIG | 4 | |
| 22 | Van xả định kỳ dàn, trần, trái, phải, sau, trước | - DN 50, PN 32 Mpa,425°C- Số lượng : 10 cái | Mối hàn TIG | 23 | 3 mối nối ống |
| 23 | Van tay đường nước giảm ôn số 1 và 2 | - DN 50, PN 32 Mpa,425°C- Số lượng : 6 cái | Mối hàn TIG | 18 | 6 mối nối ống (ống nối ø76x12; L=4m; VL:SA210 |
| 24 | Van tay xả sấy thân bơm cấp TB2 | - DN 25, PN 32 Mpa, 540°C- Số lượng : 4 cái | Mối hàn TIG | 12 | 4 mối nối ống |
| 25 | Van tay đi tắt của đầu đẩy bơm cấp TB2 | - DN 20, PN 32 Mpa, 540°C- Số lượng : 4 cái | Mối hàn TIG | 12 | 4 mối nối ống |
| 26 | Van tay đi tắt của van hơi chính | - DN 50, PN 25 Mpa, 540°C- Số lượng : 4 cái | Mối hàn TIG | 12 | 4 mối nối ống |
| 27 | Van tay xả trước van hơi chính | - DN 25, PN 10 Mpa, 540°C- Số lượng : 4 cái | Mối hàn TIG | 12 | 4 mối nối ống |
| 28 | Thân van điện (van áp lực không bao gồm động cơ) | - DN 32, PN 25 Mpa, 540°C- Số lượng : 6 cái | Mối hàn TIG | 18 | 6 mối nối ống |
| 29 | Van tay xả sau van hơi chính | - DN 50, PN 25 Mpa, 540°C- Số lượng : 4 cái | Mối hàn TIG | 12 | 4 mối nối ống |
| 30 | Thay mới van điều chỉnh xả khởi động | - Ký hiệu: E-120-2- DN: 8” / 12”- PN: 11.5 Mpa- Nhiệt độ làm việc: 5430C- Lưu lượng: 175,2 gal/min - Hành trình: 80 mm- Số lượng : 1 cáiHàn nối ống với van phải thược hiện theo quy trình hàn WPS-001 (*), phương pháp hàn GTAW. Gia nhiệt đủ nhiệt độ 360oC mới được hàn. | Mối hàn TIG | 4 | Chi tiết xem tài liệu của nhà sản xuất |
| 31 | Thay mới van an toàn quá nhiệt cấp 3 | - Ký hiệu: (2-1/2”) – 1735SWE-2-S-104-F3-SPEC- DN: (2-1/2”) / 6” (2-1/2 phần hàn nối; 6” phần kết nối với mặt bích ống xả)- PN: 10.7 Mpa - Nhiệt độ làm việc: 538oC- Sản xuất: Mỹ- VL: SA217 (body)- Số lượng : 1 cái | Mối hàn TIG | 4 | Chi tiết xem tài liệu của nhà sản xuất |
| 32 | Thay mới van an toàn bao hơi | - Ký hiệu: 4”-1767WB-2-S-113-RL-SPEC- DN: 4” / 6” (4” phần hàn nối; 6” phần kết nối với mặt bích ống xả)- PN: 11.5 Mpa (max 13.9 Mpa)- Nhiệt độ làm việc: 399oC- Sản xuất: Mỹ- VL: SA216 (body)- Số lượng : 1 cáiHàn nối ống với van phải thược hiện theo quy trình hàn WPS-001 (*), phương pháp hàn GTAW. Gia nhiệt đủ nhiệt độ 360oC mới được hàn. | Mối hàn TIG | 4 | Chi tiết xem tài liệu của nhà sản xuất |
| 33 | Sửa chữa ống xả đọng đài nước cấp, giảm ôn và xả đọng ống quá nhiệt cấp 3 | Փ32 x 3.1; Vật liệu: 20G; Số lượng: 10 đoạn (0.5m = 1 đoạn - ống tận dụng) | Mối hàn | 20 | |
| 34 | Lắp đặt khớp giãn nở đường hồi liệu lò 1 và 2 (6000 kg) | Kích thước: GB1800DN/760; Cắt khớp cũ chuyển về kho thu hồi, mài phẳng, lắp đặt khớp mới, hàn nối ∆10 | cái | 2 | 3000kg/1 cái |
| 35 | Thay thế khớp giãn nở đầu vào hộp gió cấp 1 lò 1 | Số lớp: 7 lớp; Kích thước Փ2500 x 500.Tháo khớp cũ chuyển về kho thu hồi, lắp đặt khớp mới | cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 892.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 892.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa ống sinh hơi lò hơi. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tối thiểu 3 năm- Có chuyên môn về hàn hoặc Cơ khí- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công lắp đặt, sửa chữa lò hơi đốt than có công suất từ 200 tấn/h trở lên, có áp lực ≥ 12 Mpa tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình như trên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 02 công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tối thiểu 2 năm- Có chuyên môn về hàn hoặc Cơ khí.- Đã từng tham gia thi công lắp đặt, sửa chữa ống sinh hơi, các thiết bị phụ của lò hơi đốt than có công suất từ 200 tấn/h trở lên, có áp lực ≥ 12 Mpa tối thiểu 02 năm (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Giámsát an toàn | 2 | - Tối thiểu 1 năm- Có chuyên môn về hàn/Cơ khí/Điện hoặc các chuyên ngành có liên quan.- Đã phụ trách an toàn thi công lắp đặt, sửa chữa lò hơi đốt than có công suất từ 200 tấn/h trở lên tối thiểu 01 năm (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi