Gói thầu: Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921663-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921643 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 15:25:00 đến ngày 2020-09-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hypochlorous | 12 | Chai | Dung dịch, Công thức hóa học: NaOCl tinh khiết phân tích AR≥99%; Quy cách đóng gỏi: chai 500ml | ||
| 2 | Hồ tinh bột | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (C6H10O5)n; Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 3 | Natri nitrite | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: NaNO2; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 4 | Thuốc thử Sulfide | 12 | Bộ | Dung dịch, Quy cách đóng gỏi: chai 100ml; 1 bộ gồm 2 chai thuốc thử 1 và thuốc thử 2, mỗi chai 100ml | ||
| 5 | Formaldehyde | 20 | Chai | Dung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml | ||
| 6 | Natri thiosunfat | 6 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 7 | Acid oxalic | 5 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 8 | Phenol | 12 | Chai | Tinh thể; công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 9 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 5 | Chai | Tinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai;Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 10 | Etanol | 30 | Lít | Công thức hóa học C2H5OH; Dung dịch màu trong suốt điểm nóng chảy114,3°C, điểm sôi 78,4°C | ||
| 11 | Sulfanilamide | 3 | Chai | Tinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 12 | Cuvet | 18 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 3 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 4, không màu, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước. Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride; quy cách: 1000 ml/chai | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 3 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 3 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 10, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.03; Thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 16 | Dung dịch điện giải DO | 6 | Chai | Dung dịch; Quy cách: 500 ml/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 17 | Dung dịch làm sạch điện cực DO | 10 | Chai | Dung dịch làm sạch điện cực; Quy cách: 500 ml/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 18 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 18 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 19 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 4 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 20 | Sulfuric acid | 10 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500ml/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 21 | Hydrochloric acid | 4 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 500ml/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 22 | Potassium Iodide | 6 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KI; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 23 | Potassium manganate(VII) | 8 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4 ; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 24 | Potassium manganate(VII)-ống chuẩn | 5 | Ống | KMnO4; ống chuẩn | ||
| 25 | Manganese(II) sulfate | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học MnSO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 26 | Sodium hydroxide | 7 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaOH;- Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 500g/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 27 | Ammonium chloride | 5 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai; Hạn sử dụng: 02 năm | ||
| 28 | Rimlershot | 3 | Kg | Dạng bột khô dùng nuôi cấy vi khuẩn Aeromonas. TP chính gồm: Yeast extract, Maltose , Cysteine Lysine,Ornithine hydrochloride Sodium thiosulphate, Ferric ammonium citrate ,Sodium deoxycholate Sodium chlorid, Bromothymol blue và Agar . Hộp 500g | ||
| 29 | TCBS | 4,5 | Kg | Dạng bột khô màu xanh bạc, dùng nuôi cấy vi khuẩn Vibrio. Tp chính gồm: Polypeptone, Yeast extract, Saccharose, Bacteriological ox bile, Sodium cholate, Sodium citrate, Sodium thiosulfate, Sodium chloride, Bromthymol blue:,.... Hộp 500g | ||
| 30 | Găng tay làm mẫu | 4 | Thùng | Loại không bột bên trong, dai, đủ các size L, XL Quy cách: 10 hộp/thùng | ||
| 31 | Cuvet thủy tinh | 1 | chiếc | Chất liệu thủy tinh trong suốt; dung tích 25ml, hộp 1 chiếc | ||
| 32 | Chai đựng mẫu 1000ml | 1.000 | chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | ||
| 33 | Chai đựng mẫu | 408 | Chai | Chất nhựa trắng 2 nắp, cỡ 100ml | ||
| 34 | Giấy lau | 20 | Bịch | Màu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai; Quy cách: 10 cuộn/bịch | ||
| 35 | Cốc đong 1000 ml | 4 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 36 | Ống đong 1000 ml | 2 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt 180oC có chia vạch rõ ràng | ||
| 37 | Ống đong 500 ml | 6 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 38 | Ống đong 50 ml | 6 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 39 | Bình tam giác 1000 ml | 3 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 40 | Bình tam giác 500 ml | 3 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt 180oC, có chia vạch rõ ràng | ||
| 41 | Bình tam giác 100 ml | 200 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 42 | Bình tam giác 50 ml | 100 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 43 | Pipet 10ml | 30 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 44 | Pipet 10ml | 20 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 45 | Điện cực đo pH | 2 | Cái | Dải đo 0-14; độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01 | ||
| 46 | Màng đo DO | 10 | Cái | Đầu màng đo DO | ||
| 47 | Giấy bạc | 15 | Cuộn | Bằng bạc, cuộn tròn đóng hộp | ||
| 48 | Khẩu trang y tế | 15 | Hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn | ||
| 49 | Ống phalcon | 600 | Chiếc | Nhựa chịu nhiệt tới 121oC, cỡ 15ml có chia vạch rõ ràng | ||
| 50 | Que thủy tinh | 30 | Cái | Chịu nhiệt dưới ngọn lửa đèn cồn từ 1-5 phút | ||
| 51 | Đầu côn 200µl | 2 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, túi 100 cái | ||
| 52 | Đầu côn 1000µl | 2 | Túi | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, túi 100 cái | ||
| 53 | Đĩa lồng nhựa | 1.500 | Cặp | Nhựa PDE vô trùng, túi 10 cặp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi