Gói thầu: gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112466-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211078714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc chương trình 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 10:26:00 đến ngày 2022-01-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,990,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97147E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư.(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công cô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp
Nhà hành chính Trường THTHCS xã Tràng Các, huyện Văn Quan
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc chương trình 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Tân Minh LS. Địa chỉ: Số 29, lô N12, đường Mạc Thị Bưởi, khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha,thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan. Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đầu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.135


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Quan. + Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.830.014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hành chính
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1092100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1092100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1092100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9355m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2834100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7316tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5682tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6636m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7811m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7953m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7157m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2956100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3964tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9922tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3773m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0073100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m3/1km
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7248100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8416m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4914tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2912tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9944tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,828100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8475tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,981tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0461tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7585m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5969100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9489tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2061m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3921m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7959100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5025m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4883m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3571m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1237m3
45Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V378,9965m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V176,296m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V213,1707m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V781,388m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V377,613m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3432m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V208,38m
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V69,372m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,372m2
56Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5974m2
57Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.217,3442m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V768,4632m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,254100m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8197tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8197tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,3681m2
64Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,4687100m2
65Tôn úp nóc, sườnMô tả kỹ thuật theo chương V34,7md
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6148m3
67Lát nền, sàn - gạch ceramic kt 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V356,4667m2
68Lát nền, sàn gạch chống trơn kt 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3352m2
69Ốp tường trụ, cột gạch men kt 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,808m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic kt 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,4976m2
71Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32,9m2
72Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V58,2m2
73Khung nhôm vách kính cầu thang, nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V91,1m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
76Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
77Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7926tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,95881m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,4834m2
80Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0957tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,80661m2
82Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,0032m2
83Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (đơn giá trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2604kg
84Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6615m2
85Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3057m3
87Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8248m3
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9291m2
89Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0931m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,34m
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,408m2
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,92111m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8766m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0019m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,374m2
96Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2618100m2
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,472m3
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3015tấn
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V155cái
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9568m3
106Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m2
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
108Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
109Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
111Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,976m2
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6816m2
114Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,976m2
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7018m3
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
121Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9814m3
122Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3527m3
123Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,116m2
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0981m2
125Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,116m2
126Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m2
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
129Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4788m3
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
136Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
138Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
140Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
143Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
144Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
145Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
153Hộp đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
154Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt bình khí MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
156Lắp đặt bình bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
157Bảng nội quy và tiêu lệnh cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m3
161Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
162Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
163Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép tròn D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
164Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
165Chân bật định vị dây dẫn sét sát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
166Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
168Phụ kiện chậu rửa(vòi+chân chậu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
170Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
172Phụ kiện tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
173Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
174Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
175Zắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
179Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
183Lắp đặt van bi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt van bi D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt van xả gạt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt cút nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
187Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Kép nối, đường kính 25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
195Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt cút nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
198Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
199Lắp đặt tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
201Lắp đặt tê nhựa PVD D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Thu 90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
203Bát thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Cầu chắn rác sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B Hạng mục 2: Nhà bảo vệ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,38381m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7084m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3035m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2172m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8501m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m3/1km
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1697100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6974m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1399m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8916m3
26Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0292m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9697m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6897m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB3016,97m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2978m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,9697m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,9575m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic kt 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9066m2
34Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292m2
35Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,48m
36SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8063m2
37SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
38Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,66631m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8416m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8416m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
45Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Quả cấu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái 
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
51Bảng điện phòng đặt MCB, nhựa chống cháy, có Mica cheMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
C Hạng mục 3: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0581m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
4Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2883tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2883tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7916100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,902m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6783m3
D Hạng mục 4: Sân bê tông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m2
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75m3
6Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V190m
E Hạng mục 5: Giếng khoan
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V201m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V301m khoan
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Crephin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m ống lọc
8Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
11Lắp đặt tê thu 90/76 PVC nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng cước vận chuyển bằng xe oto 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
14Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1894m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100kg
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471m3
F Hạng mục 6: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V200,6268m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,04m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,452m2
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Phá dỡ nền gạch lá nem + phá tường xây gạch, móng gạch, xà, dầm, giằng BTCT bằng máy xúcMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2526100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7998m3
9Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
12Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8693100m2
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8693100m2
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8693100m2
15Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V87,526m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,3704m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,34m2
19Phá dỡ nền gạch lá nem + phá tường xây gạch, móng gạch, xà, dầm, giằng BTCT bằng máy xúcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2774100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2405m3
22Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
24Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
25Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6429100m2
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6429100m2
27Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6429100m2
28Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V62,8008m2
29Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
30Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,2764m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
32Phá dỡ nền gạch lá nem, phá dỡ tường xây gạch, móng gạch, bằng máy xúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7336m3
35Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
37Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
38Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3228100m2
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3228100m2
40Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3228100m2
41Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V129,42m2
42Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
43Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,2884m2
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,53m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,4568m3
46Phá dỡ nền gạch lá nem + phá tường xây gạch, móng gạch, xà, dầm, giằng BTCT bằng máy xúcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5ca
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257100m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1685m3
49Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
52Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5374100m2
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5374100m2
54Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5374100m2
G Hạng mục 7: Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2961m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8246m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2397m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8582m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,916m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,916m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4012m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,856m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,52m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,207m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,076m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,302m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,283m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2837100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,747m3
34Lát nền, sàn gạch gạch chống trơn kt 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,422m2
35Máng rửa tay bằng inox dài 2,09m x 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,87641m2
41Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
42Cửa đi nhôm lá (WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m2
43Khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586m3
58Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0078m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2292m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5776m2
71Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
72Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
73Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
74Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,664kg
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17241m3
76Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1177m3
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m2
78Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m2
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262m3
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
85Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1187m3
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m2
90Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cửa hộc máy bơm bằng tôn khung sắt L20x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7056m2
94Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
95Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt van xả gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Máy bơm nước tự động 0,5 KW,Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
101Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
105Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp đặt tê ren trong D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt tê ren trong D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
112Lắp đặt cút nhựa PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
119Lắp đặt cút ren trong PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
120Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
122Crêphin, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Van phao tự động, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
127Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt phễu thoát sàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt phễu thoát tiểu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7641m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
139Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m3
144Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381tấn
145Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381tấn
146BulongMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97147E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư.(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->