Gói thầu: Mua vật tư điện tử và linh kiện điện.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114547-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật lý kỹ thuật
Tên gói thầu Mua vật tư điện tử và linh kiện điện.
Số hiệu KHLCNT 20211297163
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 14:01:00 đến ngày 2022-01-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66163E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực điện-điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.350.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Vật lý kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua vật tư điện tử và linh kiện điện.
Kế hoạch mua sắm vật tư, hàng hóa và thuê dịch vụ để thư hiện đề tài cấp Viện KH-CN quân sự thuộc Viện Vật lý Kỹ thuật
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu/ Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Vật lý kỹ thuật , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (bản sao y) sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc xác nhận nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước); Tài liệu khác chứng minh yêu cầu đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực điện-điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.350.000.000 VNĐ.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu về nguồn gốc xuất xứ, chất lượng, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa rõ ràng, hợp pháp; Cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng và được bảo hành.
E-CDNT 12.2
- Cụ thể từng mặt hàng, giá chào hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí tại thời điểm 28 ngày trước đó. - Giá chào cho dịch vụ liên quan kèm theo đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Toàn bộ HSDT, các tài liệu minh chứng kèm theo HSDT theo quy định.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu phát laser công suất lớn2Cái- Bước sóng trong dải: 800-1000nm;- Tần số phát xung, không nhỏ hơn: 4kHz;- Công suất TB xung, không nhỏ hơn: 400W;- Góc mở chùm tia, không lớn hơn: 30 độ;- Bề mặt bức xạ, không lớn hơn: 2mm x 2 mm;- Độ dịch bước sóng, không quá: 0,5 nm/oC;- Nhiệt độ làm việc: từ 0 đến 50 oC;- Tuổi thọ, không ít hơn: 109 xung.
2Đầu thu laser độ nhạy cao12Cái- Kiểu đầu thu: APD;- Dải bước sóng thu: 800-1000 nm;- Đường kính bề mặt thu, không nhỏ hơn: 0,2 mm;- Dòng tối không lớn hơn: 50 nA;- Kiểu đóng gói: TO-5/TO-8;- Nhiệt độ làm việc: từ 0 đến 50 oC;
3Điện trở dán 1K10dâyGiá trị: 1,0K; Sai số: ±5%
4Điện trở dán 120R5dâyCông suất: 1/8W; Sai số: ±1%
5Điện trở dán 500R5dâyCông suất: 100W; Sai số: ±5%
6Tụ dán5dâyGiá trị: 220µF; Sai số: ±5%
7Tụ dán 10µF5dâyGiá trị: 10µF; Sai số: ±5%
8Biến trở 10K10cáiGiá trị: 10K; Sai số: ±5%
9Diode SS3410cái- Dòng: 3A;F11- Điện áp: 40V
10Cuộn cảm dán10cái- Giá trị: 330µH- Sai số: ±5%
11IC nguồn LM108510cái- Dòng: 3A- Điện áp: 5V
12Led dán 060310dây- CLA3853, - Ánh sáng màu đỏ
13Header 2P10túi- XH2.54; - Đực thẳng 2,54mm
14Dây nguồn 2P10cái- Loại có giắc cắm đực-cái, - 3 dây
15Bộ đệm số REG CTRLR MULT TOP 16SOIC (hoặc tương đương).10Cái- Số kênh: 4 kênh- Kiểu đóng gói: 16SOIC- Kiểu chân: SMD
16Tụ điện CAP ALUM 6800UF 20% 50V RADIAL(hoặc tương đương).14Cái- Giá trị: 6800UF- Sai số: 20%- Điện áp: 50V- Kiểu chân: SMD
17Tụ điện CC0805 (hoặc tương đương).20Cái- Giá trị: 2200pF- Sai số: 5%- Điện áp: 50V- Kiểu chân: SMD
18Tụ điện CC1206 (hoặc tương đương).30Cái- Giá trị: 4.7uF - Sai số: ±10%-- Điện áp: 50V- Kiểu chân: SMD
19Tụ điện CC1206 (hoặc tương đương).20Cái- Giá trị: 10uF- Sai số: ±10%-- Điện áp: 25V- Kiểu chân: SMD
20Tụ điện TANTAL (hoặc tương đương).50Cái- Giá trị: 100uF- Sai số: ±10%- Điện áp: 50V- Kiểu chân: SMD
21Tụ điện CC0805 (hoặc tương đương).30Cái- Giá trị: 330pF- Sai số: ±10%-- Điện áp: 50V- Kiểu chân: SMD
22Đi-ốt Zener BZD27C27P (hoặc tương đương).10Cái- Điện áp làm việc: 27V- Công suất: 0,8W- Kiểu chân: SMD
23Đi-ốt chỉnh lưu 8EWF12S (hoặc tương đương).10Cái- Điện áp ngược đến: 1200V- Dòng làm việc: 8A- Kiểu chân: SMD
24Đi-ốt A71-H14X (hoặc tương đương).5Cái- Dòng đỉnh: 15 kA- Điện áp làm việc: 1.4KV- Kiểu chân: Cắm
25Đi-ốt chống ngược VESD05-02V (hoặc tương đương).20Cái- Điện áp làm việc: 5V- Đóng gói: SOD-523- Kiểu chân: SMD
26Đi-ốt SD103AWS (hoặc tương đương).20Cái- Điện áp ngược: 40V- Đóng gói: SOD-323- Kiểu chân: SMD
27Đi-ốt SM15T39A (hoặc tương đương).5Cái- Điện áp làm việc: 39V- Công suất: 1500W- Kiểu chân: SMD
28Cuộn cảm 10UH 1812 (hoặc tương đương).10Cái- Giá trị: 10UH- Kiểu chân: dán - Sai số: ±10%
29Cuộn cảm IHLP-2525CZ-01 (hoặc tương đương).10Cái- Giá trị: 4,7uH- Kiểu chân: dán - Sai số: ±20%
30Điện trở RC0805 (hoặc tương đương).60Cái- Kiểu chân: SMD- Giá trị: 10K - Sai số: ±5%
31Điện trở RC0805 (hoặc tương đương).60Cái- Kiểu chân: SMD- Giá trị: 220 Ohm - Sai số: ±5%
32Điện trở RC0805 (hoặc tương đương).60Cái- Kiểu chân: SMD- Giá trị: 0Ohm- Sai số: ±5%
33Điện trở RC0805 (hoặc tương đương).100Cái- Kiểu chân: SMD- Giá trị: 1K Ohm- Sai số: ±1%
34Điện trở RC0805 (hoặc tương đương).100Cái- Kiểu chân: SMD- Giá trị: 330 Ohm- Sai số: ±5%
35Điện trở RC0805 (hoặc tương đương).50Cái- Kiểu chân: SMD- Giá trị: 6.8kOhm- Sai số: ±1%
36Điện trở RC0805 (hoặc tương đương).50Cái- Kiểu chân: SMD- Giá trị: 1K - Sai số: ±5%
37Điện trở RC0805 (hoặc tương đương).50Cái- Kiểu chân: SMD- Giá trị: 4.7KOhm - Sai số: ±5%
38Điện trở RC1206 (hoặc tương đương).60Cái- Kiểu chân: SMD- Giá trị: 2.2K- Sai số: ±1%
39Điện trở RC0805 (hoặc tương đương).100Cái- Kiểu chân: SMD- Giá trị: 100Ohm- Sai số: ±5%
40Điện trở KTR25-1210 (hoặc tương đương).60Cái- Kiểu chân: SMD- Giá trị: 1Mohm- Sai số: ±5%
41Điện trở Trimmer 64W (hoặc tương đương).20Cái- Kiểu chân: SMD- Giá trị: 1KOhm- Sai số: ±10%
42Cách ly quang PS2805-1 (hoặc tương đương).10Cái- Kiểu chân: SMD- Điện áp cách ly: 2500V- Kiểu đóng gói: 4 SSOP
43Cách ly quang ACSL-6410 (hoặc tương đương).20Cái- Điện áp làm việc: 5V- Đóng gói: SOIC-Narrow-16- Kiểu chân: SMD
44Điều khiển xung dòng UC2844D8 (hoặc tương đương).10Cái- Điện áp làm việc: 5V- Dòng đầu ra: 1A- Đóng gói: SOIC-8- Kiểu chân: SMD
45Biến đổi nguồn DC TMR 3-2411WI (hoặc tương đương).30Cái- Điện áp đầu vào: 9-36V- Điện áp đầu ra: 5V- Đóng gói: SIP-8- Kiểu chân: Cắm
46Bộ tham chiếu điện áp REF3325AIDBZT (hoặc tương đương).10Cái- Điện áp đầu vào: 5V- Điện áp đầu ra: 2,5V- Đóng gói: SOT-23-3- Kiểu chân: SMD
47Tran-zi-tơ MOSFET IRFS4229PbF (hoặc tương đương).10Cái- Kênh: N- Điện áp VDS: 250V- Đóng gói: TO-252-3- Kiểu chân: SMD
48Chuyển đổi SPI - UART MAX3100EEE (hoặc tương đương).20Cái- Điện áp làm việc: 5V- Đóng gói: SOIC-16- Kiểu chân: SMD
49IC số điều chỉnh kép 74VHC1G08DFT1 (hoặc tương đương).20Cái- Điện áp làm việc: 5V- Đóng gói: SC-70- Kiểu chân: SMD
50Điều khiển nguồn MAX825MEUK (hoặc tương đương).20Cái- Điện áp làm việc: 5V- Đóng gói: SOT-23-5- Kiểu chân: SMD
51Ổn áp DC VBT1-S5-S5-SMT (hoặc tương đương).20Cái- Điện áp ra: 5V- Đóng gói: SOIC-8- Kiểu chân: SMD
52IC giao tiếp RS 422 SN65C1168EPW (hoặc tương đương).20Cái- Điện áp làm việc: 5V- Đóng gói: TSSOP-16 - Kiểu chân: SMD
53Đèn LED đỏ LS L29K (hoặc tương đương).100Cái- Điện áp làm việc: 3- 5V- Kiểu chân: SMD
54Dao động thạch anh TSX-3225 24.0000MF20G-AC3 (hoặc tương đương).20Cái- Tần số làm việc: 24Mhz- Kiểu chân: DIP
55Bộ so sánh vi sai LM2903D (hoặc tương đương).5Cái- Điện áp đầu vào: 2-36V- Đóng gói: SOIC-8- Kiểu chân: SMD
56Bộ nhớ FRAM FM25040 (hoặc tương đương).20Cái- Điện áp làm việc: 5V- Đóng gói: SOIC-8- Kiểu chân: SMD
57Vi điều khiển ATmega256022con- Dòng điện DC với chân 3.3V50 mA- Bộ nhớ flash: 256 KB- SRAM: 8 KB- EEPROM: 4 KB- Tốc độ đồng hồ 16 MHz
58Giắc M80-85306XX (hoặc tương đương).10Cái- Số chân: 6- Số dãy: 2 dãy- Kiểu chân: mạ Vàng hoặc Titan
59Giắc M80-51012XX (hoặc tương đương).5Cái- Số chân: 12- Số dãy: 2 dãy- Kiểu chân: mạ Vàng hoặc Titan
60Giắc M80-85308XX (hoặc tương đương).5Cái- Số chân: 8- Số dãy: 2 dãy- Kiểu chân: mạ Vàng hoặc Titan
61Giắc M80-51016XX (hoặc tương đương).25Cái- Số chân: 16- Số dãy: 2 dãy- Kiểu chân: mạ Vàng hoặc Titan
62Giắc M80-54120XX (hoặc tương đương).20Cái- Số chân: 20- Số dãy: 2 dãy- Kiểu chân: mạ Vàng hoặc Titan
63Đèn hồng ngoại (bao gồm choa đèn)15Bộ- Bước sóng ngắn PH13,5-35- Điện áp: 13,5V- Dải tần: 0,5÷1,8 µm- Cường độ ánh sáng: 1750 Lm- Kích thước LxDxH = 50x13x13
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66163E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực điện-điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.350.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->