Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt 05 màn hình LED tại 05 hội trường TTHN tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875467-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt 05 màn hình LED tại 05 hội trường TTHN tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 16:26:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,127,657,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình LED P2.9 indoor, kích thước mỗi cabinet 500mm x 500mm (Hội trường A) | 55 | m2 | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 2 | Hệ thống card nhận (Hội trường A) | 220 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 3 | Hệ thống card truyền (Hội trường A) | 8 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 4 | Bộ xử lý tín hiệu ma trận cho màn hình LED (Hội trường A) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 5 | Media Server (Hội trường A) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 6 | Tủ Rack 15U sâu 800mm (Hội trường A) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 7 | Hệ thống khung sắt dựng màn hình LED (Hội trường A) | 55 | m2 | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 8 | Thùng flight case vận chuyển cabinet LED (Hội trường A) | 28 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 9 | Phụ kiện thi công lắp đặt Hội trường A gồm: HDMI, cáp tín hiệu, dây nguồn, tủ điện, CB… (Số lượng cụ thể các phụ kiện thi công lắp đặt nhà thầu tải tải File có định dạng (*.pdf) HSMT đã được thẩm định và phê duyệt để có đầy đủ cơ sở lập E-HSDT) | 1 | Gói | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 10 | Màn hình LED P2.9 indoor, kích thước mỗi cabinet 500mm x 500mm (Hội trường B) | 36 | m2 | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 11 | Hệ thống card nhận (Hội trường B) | 144 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 12 | Hệ thống card truyền (Hội trường B) | 8 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 13 | Bộ xử lý tín hiệu ma trận cho màn hình LED (Hội trường B) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 14 | Media Server (Hội trường B) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 15 | Tủ Rack 15U sâu 800mm (Hội trường B) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 16 | Hệ thống khung sắt dựng màn hình LED (Hội trường B) | 36 | m2 | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 17 | Thùng flight case vận chuyển cabinet LED (Hội trường B) | 18 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 18 | Phụ kiện thi công lắp đặt Hội trường A gồm: HDMI, cáp tín hiệu, dây nguồn, tủ điện, CB… (Số lượng cụ thể các phụ kiện thi công lắp đặt nhà thầu tải tải File có định dạng (*.pdf) HSMT đã được thẩm định và phê duyệt để có đầy đủ cơ sở lập E-HSDT) | 1 | Gói | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 19 | Màn hình LED P2.9 indoor, kích thước mỗi cabinet 500mm x 500mm (Hội trường C1) | 10 | m2 | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 20 | Hệ thống card nhận (Hội trường C1) | 40 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 21 | Hệ thống card truyền (Hội trường C1) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 22 | Bộ xử lý tín hiệu ma trận cho màn hình LED (Hội trường C1) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 23 | Media Server (Hội trường C1) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 24 | Tủ Rack 15U sâu 800mm (Hội trường C1) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 25 | Hệ thống khung sắt dựng màn hình LED (Hội trường C1) | 10 | m2 | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 26 | Thùng flight case vận chuyển cabinet LED (Hội trường C1) | 5 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 27 | Phụ kiện thi công lắp đặt Hội trường A gồm: HDMI, cáp tín hiệu, dây nguồn, tủ điện, CB… (Số lượng cụ thể các phụ kiện thi công lắp đặt nhà thầu tải tải File có định dạng (*.pdf) HSMT đã được thẩm định và phê duyệt để có đầy đủ cơ sở lập E-HSDT) | 1 | Gói | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 28 | Màn hình LED P2.9 indoor, kích thước mỗi cabinet 500mm x 500mm (Hội trường C2) | 10 | m2 | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 29 | Hệ thống card nhận (Hội trường C2) | 40 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 30 | Hệ thống card truyền (Hội trường C2) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 31 | Bộ xử lý tín hiệu ma trận cho màn hình LED (Hội trường C2) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 32 | Media Server (Hội trường C2) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 33 | Tủ Rack 15U sâu 800mm (Hội trường C2) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 34 | Hệ thống khung sắt dựng màn hình LED (Hội trường C2) | 10 | m2 | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 35 | Thùng flight case vận chuyển cabinet LED (Hội trường C2) | 5 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 36 | Phụ kiện thi công lắp đặt Hội trường A gồm: HDMI, cáp tín hiệu, dây nguồn, tủ điện, CB… (Số lượng cụ thể các phụ kiện thi công lắp đặt nhà thầu tải tải File có định dạng (*.pdf) HSMT đã được thẩm định và phê duyệt để có đầy đủ cơ sở lập E-HSDT) | 1 | Gói | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 37 | Màn hình LED P2.9 indoor, kích thước mỗi cabinet 500mm x 500mm (Hội trường D) | 15 | m2 | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 38 | Hệ thống card nhận (Hội trường D) | 60 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 39 | Hệ thống card truyền (Hội trường D) | 2 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 40 | Bộ xử lý tín hiệu ma trận cho màn hình LED (Hội trường D) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 41 | Media Server (Hội trường D) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 42 | Tủ Rack 15U sâu 800mm (Hội trường D) | 1 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 43 | Hệ thống khung sắt dựng màn hình LED (Hội trường D) | 15 | m2 | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 44 | Thùng flight case vận chuyển cabinet LED (Hội trường D) | 8 | Cái | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 45 | Phụ kiện thi công lắp đặt Hội trường A gồm: HDMI, cáp tín hiệu, dây nguồn, tủ điện, CB… (Số lượng cụ thể các phụ kiện thi công lắp đặt nhà thầu tải tải File có định dạng (*.pdf) HSMT đã được thẩm định và phê duyệt để có đầy đủ cơ sở lập E-HSDT) | 1 | Gói | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 46 | Khảo sát lắp đặt, di dời các công trình hiện hữu | 1 | Gói | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 47 | Lắp đặt hệ thống màn hình LED | 1 | Gói | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này | ||
| 48 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | Chi tiết Nêu tại Bảng 1 và Bảng 2 – Mục 3 – Chương V – Phần 2 của E-HSMT này |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi