Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116227-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (nguồn xây dựng cơ bản tập trung và kinh phí hỗ trợ huyện hoàn thành chương trình NTM và phấn đấu trở thành huyện đạt chuẩn NTM đến năm 2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 11:18:00 đến ngày 2022-01-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,638,098,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 (xây lắp công trình) Trụ sở làm việc Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tam Đường 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện (nguồn xây dựng cơ bản tập trung và kinh phí hỗ trợ huyện hoàn thành chương trình NTM và phấn đấu trở thành huyện đạt chuẩn NTM đến năm 2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,9992 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá cấp IV | 0,4444 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 4,6728 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 25,1639 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3867 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,792 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9991 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,059 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,6769 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 75,0624 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0059 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5459 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0814 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,4915 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 17,3751 | m3 | |
| 16 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,5409 | m3 | |
| 17 | Xây móng, chiều dày | 26,7326 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,2464 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 21,5681 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8552 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2828 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng, chiều dày | 0,2174 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng, chiều dày | 2,865 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,981 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0766 | 100m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,4045 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,3733 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,8562 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 14,8562 | m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1321 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1686 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0357 | 100m2 | |
| 33 | Đổ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,901 | m3 | |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 6 | 1 cấu kiện | |
| 35 | Đổ lót móng, chiều rộng | 0,016 | m3 | |
| 36 | Xây xây tường thẳng, chiều dày | 0,0455 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,03 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2801 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,6967 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2027 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5411 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5217 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2492 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2886 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,5428 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,968 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,0272 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,3177 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | 2,2126 | 100m2 | |
| 14 | Đổ cột, tiết diện cột | 6,0742 | m3 | |
| 15 | Đổ xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 17,5655 | m3 | |
| 16 | Đổ cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,184 | m3 | |
| 17 | Đổ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0836 | m3 | |
| 18 | Đổ sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 25,1872 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng, chiều dày | 59,159 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng, chiều dày | 2,5032 | m3 | |
| 21 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,9009 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,7537 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2801 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,1427 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2861 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8428 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1519 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,5466 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,968 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,059 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 3,7372 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 6,0742 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 18,4163 | m3 | |
| 35 | Đổ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0836 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 34,5816 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng, chiều dày | 66,8156 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng, chiều dày | 2,0874 | m3 | |
| 39 | Xây cột, trụ, chiều cao | 7 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1482 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,6298 | m3 | |
| 43 | Xâytường thẳng, chiều dày | 21,8493 | m3 | |
| 44 | Thép dẹt 50x50 L=180 chẻ chân | 40 | Cái | |
| 45 | Bu lông phi 8 l=35 | 40 | Cái | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 1,9148 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9148 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,62 | 1m2 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,1978 | 100m2 | |
| 50 | SXLD tôn úp nóc | 25,53 | md | |
| 51 | SXLD tôn úp sườn | 24 | md | |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 975,7104 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 727,7953 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 207,0252 | m2 | |
| 4 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 67,205 | m2 | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 149,7 | m | |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 467,28 | m | |
| 7 | Đắp phào chân cột | 22 | Cái | |
| 8 | Đắp phào đầu cột | 22 | Cái | |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 490,44 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 57,6864 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 40,5754 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 414,6088 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 35,4498 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 27,2448 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 107,496 | m2 | |
| 16 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước; (đã bao gồm tất cả vật liệu, nhân công, máy) | 37,0448 | m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm( phụ kiện inox 304) | 10,35 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm kính trắng 6,38 ly (bao gồm vật liệu, công lắp dựng và phụ kiện kèm theo) | 133,24 | m2 | |
| 19 | SXLD lan can cầu thang inox bao gồm cả vật liệu nhân công và các phụ kiện khác đi kèm theo | 9,9 | m2 | |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,7555 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,5013 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 50,175 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.693,8172 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 727,7953 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,728 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 27 | Cầu chắn rác phi 110 | 8 | Cái | |
| 28 | Đai sắt phi 10 neo giữ ống | 48 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 16 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,1 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,2 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,17 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,02 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 1 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D40 | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê PPR D20 | 16 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn thu PPR 40-20 ( Nối giảm) | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,1 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,3 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,27 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 14 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn thu D 90-34mm ( Nối giảm) | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=90mm | 8 | cái | |
| 64 | Chụp thông hơi D76 | 1 | cái | |
| 65 | Keo dính | 30 | cái | |
| 66 | Ống kiểm tra D110 | 1 | cái | |
| 67 | Van phao | 1 | cái | |
| 68 | Băng keo | 30 | cái | |
| 69 | Nút bịt đầu bể phốt PVC D110 | 1 | cái | |
| 70 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 71 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 63 | m | |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 36 | m | |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 76 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | 40 | cái | |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,52 | m3 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,52 | m3 | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 120 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 140 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 350 | m | |
| 84 | Rọ đế âm | 62 | cái | |
| 85 | Mặt aptomat | 20 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 22 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 16 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 28 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 16 | bộ | |
| 95 | Tủ điện tổng 200x300x150 | 1 | Cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 870 | m | |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 98 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | |
| 99 | Hộp đựng bình cứu hỏa ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | 6 | cái | |
| 100 | Bình chữa cháy ABC-SMAF | 12 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,5036 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 26,4076 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,0187 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1104 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7365 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,8108 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 34,0446 | m3 | |
| 8 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 55,923 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,0775 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7151 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,259 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,3392 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 34,2777 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,6749 | 100m3 | |
| 15 | Đào xúc đất cấp III | 1,1713 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,1713 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,1713 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 41,2244 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 16,7464 | m3 | |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9639 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,3104 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,8212 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,1621 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 23,6215 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 7,6098 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,6647 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4064 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2395 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,3142 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 19,9671 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 17,0608 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | 1,6276 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,8769 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,8332 | m3 | |
| 16 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | 4,1751 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 4,1751 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 2,3876 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3876 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 424,5808 | m2 | |
| 21 | Cáp giằng khung D18; L=8000 | 16 | Bộ | |
| 22 | Giằng xà gồ D12; L=1200 | 110 | Bộ | |
| 23 | Bu lông M20; L=600 | 80 | Bộ | |
| 24 | Bu lông M20; L=140 | 80 | Bộ | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,2203 | 100m2 | |
| 26 | SXLD tôn úp nóc | 26,18 | md | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,0326 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,9285 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1026 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 31,333 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng, chiều dày | 185,091 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng, chiều dày | 34,8622 | m3 | |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.038,879 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.092,282 | m2 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 158,3323 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,61 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,216 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 120,56 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 50,5764 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 409,2504 | m2 | |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 409,2504 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 61,5235 | m2 | |
| 11 | SXLD trần thạch cao bao gồm cả vật liệu nhân công và các phụ kiện đi kèm theo( thạch cao phẳng khung xương nổi, kích thước 1200x600mm) | 472,1304 | m2 | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 186,4 | m | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 140,1531 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M50 | 140,1531 | 1m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.277,8303 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.198,489 | m2 | |
| 17 | SXLD cửa đi cửa sổ bằng nhôm việt pháp kính an toan dày 6.38ly ( bao gồm vật liệu nhận công lắp đặt và các phụ kiện khác đi kèm theo) | 142,41 | m2 | |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,1381 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 90,3 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,11 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 70 | m | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | 11,7 | m3 | |
| 26 | Giá đỡ dây thép tròn d10 | 30 | Cái | |
| 27 | Giá đỡ dây thép tròn d12 | 15 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 95 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 500 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 450 | m | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 36 | Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-25x3 | 0,6 | m | |
| 37 | Tủ điện tổng 200x300x150 | 1 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 7 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 4 bóng | 8 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 14 | bộ | |
| 47 | Cáp đồng trần D50 | 45 | M | |
| 48 | Thanh đồng tiếp địa D16; L=2m | 6 | Coc | |
| 49 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 50 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 12 | Bình | |
| 51 | Giá đựng bình cứu hỏa | 2 | Cái | |
| 52 | Tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,07 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 36 | cái | |
| 55 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 56 | Phễu thu nước mưa ( quả cầu chắn rác) | 12 | cái | |
| 57 | Đắp trang trí cửa đi+ cửa sổ + ô lô gô thể thao cầu lông | 8 | cái | |
| 58 | Lô gô thể thao | 8 | cái | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 65,448 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 1 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,25 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 10 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn thu D32-20 | 2 | cái | |
| 75 | Tê PPR D32 | 1 | cái | |
| 76 | Zắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 77 | Van phao đồng | 1 | cái | |
| 78 | Tê PVD D110 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,3 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| J | PHẦN BỂ PHỐT( 2 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 29,232 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1266 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,392 | m3 | |
| 4 | Xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,6026 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,5728 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0918 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0478 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,0758 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,488 | m3 | |
| 10 | Cút sành D110 | 6 | Cái | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,032 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng, chiều dày | 0,0911 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,032 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 17 | Cột cầu lông di động | 2 | Bộ | |
| 18 | Lưới cầu lông | 2 | Bộ | |
| 19 | Sản suất lắp dựng ghế khán đài inox 304 Ghế băng 5 chỗ | 6 | Cái | |
| 20 | Ghế trọng tài | 2 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| L | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 51,5079 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 10,9591 | m3 | |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,6662 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,1693 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3761 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,331 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 6,4428 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 106,056 | m2 | |
| 9 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 53,028 | 1m2 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 177 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 1,7328 | m3 | |
| 12 | Đổ lót móng, chiều rộng | 0,231 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng, chiều dày | 0,4954 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,05 | m2 | |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 1 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0063 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0068 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1025 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 3 | cái | |
| M | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | 4,4752 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | 1,7424 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,2176 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,7424 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,7424 | 100m3 | |
| N | PHẦN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 54,81 | m3 | |
| 2 | Xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 44,31 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 77,175 | m3 | |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 1,2 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,16 | 100m | |
| O | PHẦN SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót bạt dứa | 1.486,5 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 148,65 | m3 | |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1535 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | 1,1535 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,1535 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,1535 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | 12,75 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,51 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,18 | 100m2 | |
| 10 | Lót bạt | 170,51 | m2 | |
| 11 | Đổ móng, chiều rộng | 7,65 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 20,0517 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0381 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,09 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,8205 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 7 | 1 cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bê tông | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | đào xúc đất đá | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm nền | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nước | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 12 | Ô tô 7T | Chở vật liệu, đất đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi