Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116227-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220116109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (nguồn xây dựng cơ bản tập trung và kinh phí hỗ trợ huyện hoàn thành chương trình NTM và phấn đấu trở thành huyện đạt chuẩn NTM đến năm 2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 11:18:00 đến ngày 2022-01-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,638,098,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô 7T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 (xây lắp công trình)
Trụ sở làm việc Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tam Đường
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện (nguồn xây dựng cơ bản tập trung và kinh phí hỗ trợ huyện hoàn thành chương trình NTM và phấn đấu trở thành huyện đạt chuẩn NTM đến năm 2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn APT. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
C MÓNG NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,9992100m3
2Phá đá cấp IV0,4444100m3
3Đào đất móng băng, đất cấp III4,6728m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 25,1639m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3867100m2
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,792100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9991tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm4,6769tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng 75,0624m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng1,0059100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5459tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0814tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,4915tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 17,3751m3
16Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 759,5409m3
17Xây móng, chiều dày 26,7326m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,854,2464100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15021,5681m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,8552m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,2828m3
22Xây tường thẳng, chiều dày 0,2174m3
23Xây tường thẳng, chiều dày 2,865m3
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,981m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng0,0766100m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,4045m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 754,3733m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,8562m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10014,8562m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1321tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1686tấn
32Ván khuôn xà dầm, giằng0,0357100m2
33Đổ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,901m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 61 cấu kiện
35Đổ lót móng, chiều rộng 0,016m3
36Xây xây tường thẳng, chiều dày 0,0455m3
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,016m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,03100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm2cái
D PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2801tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6967tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2027tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5411tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5217tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2492tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2886tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,5428tấn
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,968100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng2,0272100m2
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,01100m2
12Ván khuôn cầu thang thường0,3177100m2
13Ván khuôn sàn mái2,2126100m2
14Đổ cột, tiết diện cột 6,0742m3
15Đổ xà dầm, giằng nhà, chiều cao 17,5655m3
16Đổ cầu thang thường, đá 1x2, mác 2003,184m3
17Đổ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0836m3
18Đổ sàn mái, đá 1x2, mác 20025,1872m3
19Xây tường thẳng, chiều dày 59,159m3
20Xây tường thẳng, chiều dày 2,5032m3
21Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,9009m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,7537m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2801tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,1427tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2861tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,8428tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1519tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,5466tấn
29Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,968100m2
30Ván khuôn xà dầm, giằng2,059100m2
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,01100m2
32Ván khuôn sàn mái3,7372100m2
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột 6,0742m3
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 18,4163m3
35Đổ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0836m3
36Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20034,5816m3
37Xây tường thẳng, chiều dày 66,8156m3
38Xây tường thẳng, chiều dày 2,0874m3
39Xây cột, trụ, chiều cao 7m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,201tấn
41Ván khuôn xà dầm, giằng0,1482100m2
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,6298m3
43Xâytường thẳng, chiều dày 21,8493m3
44Thép dẹt 50x50 L=180 chẻ chân40Cái
45Bu lông phi 8 l=3540Cái
46Gia công xà gồ thép1,9148tấn
47Lắp dựng xà gồ thép1,9148tấn
48Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ162,621m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,1978100m2
50SXLD tôn úp nóc25,53md
51SXLD tôn úp sườn24md
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75975,7104m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75727,7953m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75207,0252m2
4Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 7567,205m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75149,7m
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75467,28m
7Đắp phào chân cột22Cái
8Đắp phào đầu cột22Cái
9Trát trần, vữa XM mác 75490,44m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 7557,6864m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7540,5754m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 414,6088m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 35,4498m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 27,2448m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 107,496m2
16Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước; (đã bao gồm tất cả vật liệu, nhân công, máy)37,0448m2
17Sản xuất lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm( phụ kiện inox 304)10,35m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm kính trắng 6,38 ly (bao gồm vật liệu, công lắp dựng và phụ kiện kèm theo)133,24m2
19SXLD lan can cầu thang inox bao gồm cả vật liệu nhân công và các phụ kiện khác đi kèm theo9,9m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắt0,7555tấn
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ42,50131m2
22Lắp dựng hoa sắt cửa50,175m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.693,8172m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ727,7953m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,728100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm16cái
27Cầu chắn rác phi 1108Cái
28Đai sắt phi 10 neo giữ ống48Cái
29Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
33Lắp đặt gương soi4cái
34Lắp đặt kệ kính4cái
35Lắp đặt giá treo4cái
36Lắp đặt hộp đựng4cái
37Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
39Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 16cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,1100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,17100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,02100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm1100m
48Lắp đặt tê PPR D403cái
49Lắp đặt tê PPR D2016cái
50Lắp đặt côn thu PPR 40-20 ( Nối giảm)4cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm4cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm2cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm3cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,27100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm14cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm6cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm8cái
62Lắp đặt côn thu D 90-34mm ( Nối giảm)8cái
63Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=90mm8cái
64Chụp thông hơi D761cái
65Keo dính30cái
66Ống kiểm tra D1101cái
67Van phao1cái
68Băng keo30cái
69Nút bịt đầu bể phốt PVC D1101cái
70Máy bơm nước1cái
71Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm63m
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm36m
75Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
76Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét40cái
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,52m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,52m3
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 120m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 140m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 350m
84Rọ đế âm62cái
85Mặt aptomat20cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc20cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi14cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 22cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 16hộp
92Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ1sứ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng28bộ
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần16bộ
95Tủ điện tổng 200x300x1501Cái
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 870m
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trần14cái
98Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC6cái
99Hộp đựng bình cứu hỏa ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)6cái
100Bình chữa cháy ABC-SMAF12cái
F HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
G PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,5036100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 26,4076m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,0187100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1104tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7365tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,8108tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng 34,0446m3
8Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7555,923m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,0775100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7151tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,259tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,3392tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 34,2777m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,905,6749100m3
15Đào xúc đất cấp III1,1713100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi 1,1713100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 1,1713100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15041,2244m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15016,7464m3
H PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9639tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,3104tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,8212tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,1621100m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 23,6215m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột 7,6098m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng3,6647100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4064tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2395tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,3142tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 19,9671m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 17,0608m3
13Ván khuôn sàn mái1,6276100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,8769tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25015,8332m3
16Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn4,1751tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn4,1751tấn
18Gia công xà gồ thép2,3876tấn
19Lắp dựng xà gồ thép2,3876tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ424,5808m2
21Cáp giằng khung D18; L=800016Bộ
22Giằng xà gồ D12; L=1200110Bộ
23Bu lông M20; L=60080Bộ
24Bu lông M20; L=14080Bộ
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,2203100m2
26SXLD tôn úp nóc26,18md
27Ván khuôn xà dầm, giằng3,0326100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,9285tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1026tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 31,333m3
31Xây tường thẳng, chiều dày 185,091m3
32Xây tường thẳng, chiều dày 34,8622m3
I PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.038,879m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.092,282m2
3Trát trần, vữa XM mác 75158,3323m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75159,61m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,216m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 120,56m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 50,5764m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75409,2504m2
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ409,2504m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7561,5235m2
11SXLD trần thạch cao bao gồm cả vật liệu nhân công và các phụ kiện đi kèm theo( thạch cao phẳng khung xương nổi, kích thước 1200x600mm)472,1304m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75186,4m
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …140,1531m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M50140,15311m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.277,8303m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.198,489m2
17SXLD cửa đi cửa sổ bằng nhôm việt pháp kính an toan dày 6.38ly ( bao gồm vật liệu nhận công lắp đặt và các phụ kiện khác đi kèm theo)142,41m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắt1,1381tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửa90,3m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,11m2
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm70m
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm30m
24Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
25Đào đất móng băng, rộng 11,7m3
26Giá đỡ dây thép tròn d1030Cái
27Giá đỡ dây thép tròn d1215Cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 95m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 500m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 450m
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
36Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-25x30,6m
37Tủ điện tổng 200x300x1501Cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi7cái
39Lắp đặt ổ cắm đơn6cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường6cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng12bộ
45Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 4 bóng8bộ
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần14bộ
47Cáp đồng trần D5045M
48Thanh đồng tiếp địa D16; L=2m6Coc
49Mối hàn hóa nhiệt6mối
50Bình cứu hỏa MFZ412Bình
51Giá đựng bình cứu hỏa2Cái
52Tiêu lệnh PCCC2bộ
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm1,07100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm36cái
55Đai giữ ống60cái
56Phễu thu nước mưa ( quả cầu chắn rác)12cái
57Đắp trang trí cửa đi+ cửa sổ + ô lô gô thể thao cầu lông8cái
58Lô gô thể thao8cái
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 65,448m2
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
61Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
62Lắp đặt gương soi4cái
63Lắp đặt giá treo4cái
64Lắp đặt hộp đựng4cái
65Lắp đặt kệ kính4cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm1100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,25100m
69Lắp đặt van ren, đường kính van 2cái
70Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm10cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm2cái
73Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm2cái
74Lắp đặt côn thu D32-202cái
75Tê PPR D321cái
76Zắc co PPR D322cái
77Van phao đồng1cái
78Tê PVD D1102cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,3100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm4cái
81Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
J PHẦN BỂ PHỐT( 2 CÁI)
1Đào đất móng băng, rộng 29,232m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1266tấn
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,392m3
4Xây bể chứa, vữa XM mác 757,6026m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,5728m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0918tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0478100m2
8Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,0758m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường19,488m3
10Cút sành D1106Cái
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,032m3
12Xây tường thẳng, chiều dày 0,0911m3
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,032m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,06100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm4cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,2100m
17Cột cầu lông di động2Bộ
18Lưới cầu lông2Bộ
19Sản suất lắp dựng ghế khán đài inox 304 Ghế băng 5 chỗ6Cái
20Ghế trọng tài2cái
K HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
L PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 51,5079m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 10,9591m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7511,6662m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,1693m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3761100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,331tấn
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 1506,4428m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75106,056m2
9Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M7553,0281m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 1771 cấu kiện
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 1,7328m3
12Đổ lót móng, chiều rộng 0,231m3
13Xây tường thẳng, chiều dày 0,4954m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,05m2
15Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 1001m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0063tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0068100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1025m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 3cái
M PHẦN SAN NỀN
1Đào san đất cấp III4,4752100m3
2Đào xúc đất cấp III1,7424100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,906,2176100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 1,7424100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 1,7424100m3
N PHẦN KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng, rộng 54,81m3
2Xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10044,31m3
3Xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 10077,175m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng1,2m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,16100m
O PHẦN SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Lót bạt dứa1.486,5m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200148,65m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,901,1535100m3
4Đào xúc đất cấp III1,1535100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 1,1535100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 1,1535100m3
7Đào đất móng băng, rộng 12,75m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,51100m2
9Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,18100m2
10Lót bạt170,51m2
11Đổ móng, chiều rộng 7,65m3
12Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20,0517m3
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0381100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,09tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,8205m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg71 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bê tông1
2 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan bê tông1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cắt gạch đá1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Cắt uốn thép1
5 Máy đào 0,8m3 đào xúc đất đá1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm nền1
8 Máy hàn 23 KW Hàn sắt thép1
9 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước1
10 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
11 Máy trộn vữa Trộn vữa, bê tông1
12 Ô tô 7T Chở vật liệu, đất đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->