Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo khuôn viên và một số hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thục Luyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116036-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thục Luyện
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo khuôn viên và một số hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thục Luyện
Số hiệu KHLCNT 20220111085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 11:14:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,480,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2200285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.440057E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh);(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Là kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải tổng tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thục Luyện
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo khuôn viên và một số hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thục Luyện
Cải tạo khuôn viên và một số hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thục Luyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thục Luyện , địa chỉ: Xã Thục Luyện, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: xã Thục Luyện, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Cát Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thục Luyện , địa chỉ: Xã Thục Luyện, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: xã Thục Luyện, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: xã Thục Luyện, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân vườn:
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực136,7m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực546,8m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T683,5m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T683,5m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,908,394100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình139,9m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150253,01m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 752.798m2
B Bồn cây - di chuyển cây :
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực63,922m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T63,921m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T63,921m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 7cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 7gốc cây
6Vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô3chuyến
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,706m3
8Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 68,561m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75221,936m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 221,936m2
11Cây bóng mát cao 3m đường kính gốc 20cm1cây
12Cọc chống giữ cây bằng thép D42 L=2m3cọc
C Rãnh thoát nước - Hố ga
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,972m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,239100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,37m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,74m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,158100m2
6Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 506,952m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10080,58m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10023,7m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,261m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,207100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,178tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu98cấu kiện
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,129m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,285100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,829m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,658m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,125100m2
18Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7510,824m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10076,26m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10024,6m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,086m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,199100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,359tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu76cấu kiện
25Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,064100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,46m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,92m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,02100m2
29Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7510,824m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10012,4m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1004m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,21m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,059100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,085tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,691m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,394m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2001,35m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,101100m2
40Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,805m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10011,784m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1002,96m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,487m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,019100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,049tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,825m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,663100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,662100m3/1km
D Nhà mái vòm sảnh chính :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,539m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,261m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,163100m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,12m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,052tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,088tấn
9Gia công cột bằng thép hình0,526tấn
10Lắp dựng cột thép các loại0,526tấn
11Bulong M20x100 + đai ốc chân cột32cái
12Bulong M20x50 + đai ốc đỉnh cột64cái
13Gia công xà gồ thép1,867tấn
14Lắp dựng xà gồ thép1,867tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,135tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,135tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,47100m2
E Cải tạo cổng chính :
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ23,24m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại42,38m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,24m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox20,2m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,38m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2200285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.440057E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh);(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học);51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + 01 Là kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải tổng tải trọng tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Đào vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi 108CV San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy lu Lu nèn vật liệu, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép 5kw Còn sử dung tốt1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá 1,7kw Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa 150 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->