Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116307-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220116239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 14:59:00 đến ngày 2022-01-20 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,350,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.025441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.605088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.745.205.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Trường mầm non xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các phòng chức năng
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Phong , địa chỉ: xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phong; Địa chỉ: Xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần công nghệ thương mại Long Phát. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Yên Định; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Phong , địa chỉ: xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phong; Địa chỉ: Xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phong; Địa chỉ: Xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Phong; Địa chỉ: Xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1Nhân công tháo dỡ cửa cũ, tháo dỡ mái tôn các nhà cấp 4 phá dỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
2Ca máy xúc phá dỡ các nhà cấp 4, nhà vệ sinh hiện trạngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3công
3Ca xe vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4ca
B PHẦN CHỐNG MỐI:
1Phòng mối nền mặt công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt397,6212m2
2Dung dịch Lenfos 50EC (5 lít/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.988,106lít
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4772100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4772100m3
5Dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt858,96lít
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7199100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7199100m3
8Dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.295,82lít
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,991100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,6464m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,9065m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6662m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0917100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,63100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2049tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7069tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1157tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,823m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121,9721m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,8186m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1518100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,2126m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6308tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2437tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,822m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,822m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6637100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4377100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3273100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,0772m3
D PHẦN KẾT CẤU:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,4063m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,045100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8559tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7781tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7892tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,7143m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7914100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6271tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6646tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5824tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,7652m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,112100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5374tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8337m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3183100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4809tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2041tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0742m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3862100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0995tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2324tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt245,0049m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt895,851m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.301,2047m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt579,14m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.011,2m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt336,33m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt240,12m
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt750,94m
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.891,863m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.232,181m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt835,882m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117,2184m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt312,54m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,325m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,3856m2
16Gia công lan can hành lang bằng thép hộp bao gồm cả tay vịnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,544m2
17Lan can hành lang tầng 2 bằng thép vuông 14x14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,511m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150,055m2
19Gia công lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,98m
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,9278m2
F PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5975tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141,481m2
3Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5975tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9441100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,332m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,332m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122,9m
G PHẦN CỬA
1Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76,544m2
2Gia công, lắp dựng cửa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,505m2
3Gia công, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,04m2
4Gia công, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép mở lật, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,88m2
5Vách kính, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,4320.0
6Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt644,2055kg
H PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,42100m3
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120m
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
5Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cọc
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0742100m3
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33bộ
12Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
17Hộp điện bằng tôn, kích thước 300x400x150mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.050m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt450m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.500m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m
I PHẦN PCCC:
1Hộp cứu hỏaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
2Bình cứu hỏaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bình
3Bảng hiệu cứu hỏaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,46100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m
5Tê cấp nước PPR-d20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
6Tê cấp nước PPR-d25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28cái
7Tê cấp nước PPR-d32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
8Tê cấp nước PPR-d40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
14Côn thu PPR-d32/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
18Van khóa d25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
19Van khóa d32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
20Van khóa d40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
21Van phao điều khiển tự động d25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
22Van 1 chiều d25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa Tiền Phong d40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,25100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2100m
5Tê nhựa d110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
6Tê nhựa d90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
7Tê nhựa d60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
8Tê nhựa d42Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
13Côn nhựa d110/90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
14Côn nhựa d90/60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
15Côn nhựa d60/40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
16Côn nhựa d110/40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13bộ
19Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
20Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
21Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
22Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
24Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bể
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13bộ
26Máy bơm Matra ItaliaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2100m
28Cút nhựa 90 độ d90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
29BB.75105Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
30Rọ chắn rác d90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
32Đai giữ inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120cái
L BỂ PHỐT (02 bể):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1776100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0592100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1184100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,188m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0196100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8573m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0667100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,156tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,125tấn
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9527m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3573m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0325100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0052tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0338tấn
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4272m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,784m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,784m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,25m2
20Quét nước xi măngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,784m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,125tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
M BỂ NƯỚC NGẦM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2667100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0889100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1778100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7545m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0193100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8387m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0322100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1259tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0874tấn
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6837m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,22m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0451100m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,4568m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,472m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,68m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,68m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0368m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0286tấn
N RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3577100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,3174m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6311m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111,12m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6982m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3029100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3845tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1661 cấu kiện
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41 cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1192100m3
O HÈ QUANH NHÀ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0332m3
P MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn ghế tiếp khách Phòng hiệu trưởng, chất liệu gỗ Sồi nhập khẩu, đã được tẩm sấy, sơn PU chống trầy xước (bao gồm ghế dài, 2 ghế đơn, bàn dài, bàn ngắn, đôn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
2Bộ bàn ghế gỗ làm việc Phòng hiệu trưởngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
3Mua sắm bàn ghế Phòng kế toánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
4Bàn học sinh bằng gỗ xoan hoặc gỗ nhóm III, được tẩm sấy, sơn verni phủ bóng chống trầy xước, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 900x420x440mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100bộ
5Ghế học sinh bằng gỗ xoan hoặc gỗ nhóm III, được tẩm sấy, sơn verni phủ bóng chống trầy xước, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 300x320x620mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100bộ
6Mua sắm bàn ghế Phòng họpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1toàn bộ
7Mua sắm bục thuyết trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.025441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.605088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.745.205.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->