Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 14:59:00 đến ngày 2022-01-20 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,104,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên có hạng mục: Cầu dầm bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư xây dựng cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực-lực ép 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng cầu Đen trên đường ĐH.87, huyện Thái Thụy 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm bản BTCT 7m; SL=30 dầm: | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, bê tông M400, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm | nt | 390,09 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤10mm | nt | 3,9766 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | nt | 2,7219 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | nt | 8,7732 | tấn |
| 6 | Di chuyển dầm cầu | nt | 30 | 1 dầm/10m |
| 7 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | nt | 30 | 1 dầm |
| 8 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu | nt | 30 | 1 dầm |
| B | Gờ lan can đổ sau: | |||
| 1 | Cốt thép lan can ĐK ≤18mm | nt | 1,0979 | tấn |
| 2 | Bê tông lan can M350, đá 1x2 | nt | 9,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lan can | nt | 0,57 | 100m2 |
| 4 | Sơn bê tông lan can vàng đen phản quang | nt | 23,52 | 1m2 |
| C | Bệ mố: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ bê tông M350, đá 1x2 | nt | 44,75 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 0,512 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 4,95 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | nt | 4,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | nt | 0,0522 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng ĐK ≤18mm | nt | 2,1065 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng ĐK >18mm | nt | 0,9719 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | nt | 78,37 | m2 |
| D | Thân mố: | |||
| 1 | Bê tông M350, đá 1x2 | nt | 38,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mố | nt | 1,1046 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thân mố ĐK ≤18mm | nt | 4,0253 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân mố ĐK >18mm | nt | 0,0822 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp | nt | 110,46 | m2 |
| E | Tường cánh mố: | |||
| 1 | Bê tông M350, đá 1x2 | nt | 9,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | nt | 0,4832 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tường cánh ĐK ≤18mm | nt | 1,1275 | tấn |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp | nt | 26,84 | m2 |
| F | Cọc ép 35x35cm: | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 1x2 | nt | 131,94 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | nt | 4,4797 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | nt | 29,2187 | tấn |
| 4 | Thép bản | nt | 6,559 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản | nt | 6,559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | nt | 7,571 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | nt | 96 | 1 mối nối |
| 8 | Thép góc L100x100x10 | nt | 2.764,8 | kg |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | nt | 69,89 | m2 |
| 10 | Thép quấn đầu cọc ĐK ≤10mm | nt | 0,0861 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 128 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 128 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 32,985 | 10 tấn/1km |
| G | Bệ trụ: | |||
| 1 | Bê tông M350, đá 1x2 | nt | 38,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | nt | 0,4482 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 4,27 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | nt | 4,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | nt | 0,0452 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng ĐK ≤18mm | nt | 1,8344 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng ĐK >18mm | nt | 0,8296 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 80,1 | m2 |
| H | Thân trụ: | |||
| 1 | Bê tông M350, đá 1x2 | nt | 7,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân trụ ĐK ≤18mm | nt | 0,3343 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân trụ ĐK >18mm | nt | 1,418 | tấn |
| 4 | Ván khuôn trụ | nt | 0,3768 | 100m2 |
| I | Xà mũ trụ: | |||
| 1 | Bê tông mũ trụ M350, đá 1x2 | nt | 17,86 | m3 |
| 2 | Cốt thép mũ trụ ĐK ≤18mm | nt | 1,4601 | tấn |
| 3 | Cốt thép mũ trụ ĐK >18mm | nt | 1,7811 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mũ trụ | nt | 0,5398 | 100m2 |
| J | Cọc ép 35x35cm: | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | nt | 112 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | nt | 3,8689 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | nt | 24,898 | tấn |
| 4 | Thép bản | nt | 5,7392 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản | nt | 5,7392 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | nt | 6,428 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | nt | 84 | 1 mối nối |
| 8 | Thép góc L100x100x10 | nt | 2.419,2 | kg |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | nt | 61,15 | m2 |
| 10 | Thép quấn | nt | 0,0753 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 112 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 112 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 28 | 10 tấn/1km |
| K | Kết cấu khác: | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang d100mm | nt | 12 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn | nt | 37,28 | m |
| 3 | Vữa không co ngót M350 | nt | 0,76 | m3 |
| 4 | Thi công vữa không co ngót | nt | 0,76 | m3 |
| 5 | Bitum | nt | 44 | kg |
| 6 | Tôn tấm | nt | 4,16 | m2 |
| 7 | Cốt thép d≤18mm | nt | 0,1496 | tấn |
| 8 | Thép góc | nt | 515,12 | kg |
| L | Bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 1x2 | nt | 22,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | nt | 0,3089 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | nt | 0,0192 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | nt | 1,6911 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | nt | 11,13 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,4221 | 100m3 |
| M | Lan can: | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm | nt | 954,22 | kg |
| 2 | Thép bản mạ kẽm | nt | 1.163,48 | kg |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | nt | 2,118 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | nt | 2,118 | tấn |
| N | Lớp phủ mặt cầu: | |||
| 1 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu ĐK ≤10mm | nt | 1,6687 | tấn |
| 2 | Bê tông M350, đá 1x2 | nt | 19,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép lớp phủ mặt cầu | nt | 0,0567 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp phòng nước dạng phun | nt | 172,8 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 1,728 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 1,728 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,2872 | 100tấn |
| 8 | Lắp đặt gối cầu cao su | nt | 120 | cái |
| 9 | Vữa không co ngót M450 | nt | 1,02 | m3 |
| 10 | Thi công vữa không co ngót | nt | 1,02 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D35 | nt | 0,072 | 100m |
| 12 | Tấm cao su | nt | 0,08 | m2 |
| O | Kè sông: | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | nt | 159,39 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 20,51 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m | nt | 128,1563 | 100m |
| 4 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | nt | 253,87 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 84,62 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | nt | 8,4624 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | nt | 78,44 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | nt | 1,37 | 100m |
| 9 | Đào móng | nt | 4,6341 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,8297 | 100m3 |
| P | Cọc ván thép: | |||
| 1 | Cọc ván thép | nt | 191.772 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | nt | 14,7 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | nt | 10,5 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | nt | 25,2 | 100m |
| 5 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ Diezen 20CV | nt | 6 | ca |
| Q | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 48,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 69,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 1,1717 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải | nt | 1,1717 | 100m3 |
| R | Cầu tạm: | |||
| 1 | Thép khấu hao: | nt | 23.586,54 | kg |
| 2 | Thép khấu hao: | nt | 4.353,48 | kg |
| 3 | Gia công dầm chủ | nt | 27,94 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép | nt | 27,94 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép | nt | 27,94 | tấn |
| 6 | Thép D | nt | 57,23 | kg |
| 7 | Thép D>18mm | nt | 196,48 | kg |
| 8 | Gia công thép trụ tạm | nt | 0,2537 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép | nt | 0,2537 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép | nt | 0,2537 | tấn |
| 11 | Thép hình I350: | nt | 25.113,6 | kg |
| 12 | Đóng cọc thép hình I350 bằng máy đóng cọc (phần ngập đất) | nt | 1,9 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình I350 bằng máy đóng cọc (phần không ngập đất) | nt | 0,5 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu | nt | 2,4 | 100m |
| 15 | Gỗ tà vẹt | nt | 0,67 | 1m3 |
| 16 | Bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | nt | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | nt | 88 | 1 rọ |
| S | Đường dẫn cầu tạm: | |||
| 1 | Đất mua vận chuyển | nt | 385,363 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 3,5033 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | nt | 0,4126 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường | nt | 1,1662 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,2754 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,4884 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 1,628 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | nt | 1,628 | 100m2 |
| 9 | Đá vỉa | nt | 66,42 | m3 |
| 10 | Thuê đất | nt | 500 | m2 |
| 11 | Đào phá lớp đất cát | nt | 6,2671 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 6,2671 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | nt | 6,2671 | 100m3 |
| 14 | Đào phá lớp đá dăm, láng, đá vỉa | nt | 0,9491 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,9491 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 0,9491 | 100m3 |
| T | Thi công mố, trụ: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 7,2996 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Đào cát thi công hố móng trong khung vây | nt | 7,2996 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thi công hố móng trong khung vây | nt | 11,5164 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 3,2312 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,63 | 100m3 |
| U | Cọc ván thép: | |||
| 1 | Cọc ván thép | nt | 127.848 | kg |
| V | Dưới nước: | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | nt | 14 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất ) | nt | 2,8 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | nt | 16,8 | 100m |
| W | Trên cạn: | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | nt | 14 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | nt | 2,8 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | nt | 16,8 | 100m |
| X | Cọc định vị 2I300: | |||
| 1 | Thép hình 2I300: | nt | 18.547,2 | kg |
| Y | Dưới nước: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I350 bằng máy đóng cọc (phần ngập đất) | nt | 1,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I350 bằng máy đóng cọc (phần không ngập đất) | nt | 0,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng cần cẩu | nt | 1,92 | 100m |
| Z | Trên cạn: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I350 bằng máy đóng cọc (phần ngập đất) | nt | 1,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I350 bằng máy đóng cọc(phần không ngập đất) | nt | 0,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, bằng cần cẩu | nt | 1,92 | 100m |
| AA | Nẹp ngang, thanh chống thi công mố: | |||
| 1 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống 2I300: | nt | 15.310 | kg |
| 2 | Gia công thanh chống | nt | 15,31 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép | nt | 15,31 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép | nt | 15,31 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm | nt | 19,91 | 100m |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (1 cọc thí nghiệm sức chịu tải 50T/cọc, tải trọng thí nghiệm 200%x50x 2cọc= 200T): | nt | 200 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 7 | Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm. | nt | 2 | ca |
| 8 | - Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình. | nt | 2 | ca |
| AB | Cọc dẫn 2I300: | |||
| 1 | Gia công cọc dẫn 2I300 | nt | 0,8694 | tấn |
| 2 | Ép cọc dẫn | nt | 2,32 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | nt | 2,94 | m3 |
| 4 | Gỗ phục vụ thi công | nt | 4 | 1m3 |
| AC | Tấm BTXM (luân chuyển): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 2,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,1296 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 54 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 54 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 0,6075 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 54 | 1cấu kiện |
| AD | Đà giáo: | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo | nt | 3.310 | kg |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 3,31 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 3,31 | tấn |
| 4 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ Diezen | nt | 16 | ca |
| AE | Cọc thí nghiệm: | |||
| 1 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 | nt | 1,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | nt | 0,1358 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | nt | 0,0565 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | nt | 0,2638 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | nt | 0,1166 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | nt | 0,1166 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 0,275 | 10 tấn/1km |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | nt | 2 | 1 mối nối |
| AF | Bệ đúc dầm: | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ đk | nt | 0,0101 | tấn |
| 3 | Cốt thép bệ đk | nt | 0,1438 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 0,225 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | nt | 4 | cái |
| AG | Điều phối đất toàn tuyến, cự ly theo biên bản đổ thải là 5km: | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 16,3794 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy | nt | 16,3794 | 100m3 |
| AH | Đường đầu cầu: | |||
| 1 | Đào nền đường | nt | 1,6592 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 1,6592 | 100m3 |
| 3 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 1,6592 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn, hữu cơ | nt | 0,429 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,429 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | nt | 0,429 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đánh cấp | nt | 5,9197 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 1,5676 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1742 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát tôn bù nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,429 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 3,9594 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 1,9797 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 7,9187 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | nt | 7,9187 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 11,5264 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 11,5264 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 2,9767 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 2,1249 | 100tấn |
| 19 | Đá vỉa | nt | 8,5275 | m3 |
| AI | Vuốt mở rộng: | |||
| 1 | Đào nền đường | nt | 1,9759 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 1,003 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,5015 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 2,006 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | nt | 2,006 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 2,006 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 2,006 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,3334 | 100tấn |
| 9 | Đá vỉa | nt | 2,25 | m3 |
| AJ | Vuốt ngõ ngang: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 6,7 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 6,7 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 1,1135 | 100tấn |
| AK | Bãi đúc cấu kiện: | |||
| 1 | Thuê bãi đúc 12 tháng | nt | 1.475 | m2 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 9,2625 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 2,4 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 375 | m2 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | nt | 22,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | nt | 0,06 | 100m2 |
| AL | Hàng rào: | |||
| 1 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm | nt | 280 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào | nt | 280 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | nt | 280 | m2 |
| 4 | Khấu hao thép V75x75x6: | nt | 1.678,25 | kg |
| 5 | Phá lớp cát | nt | 9,2625 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 9,2625 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 9,2625 | 100m3 |
| 8 | Phá lớp CP+láng | nt | 2,7375 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 2,7375 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải | nt | 2,7375 | 100m3 |
| AM | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo | nt | 5 | 1m3 |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | nt | 3 | biển |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | nt | 3 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật | nt | 1,8225 | biển |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | nt | 2 | cái |
| 6 | Cột biển báo | nt | 16,88 | m |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 82,05 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm knc, m=2 | nt | 50,4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | nt | 192 | m |
| 10 | Đào móng cột | nt | 8,7 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 8,7 | m3 |
| AN | Máng xây B=1,1 và B=0,9: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 2,5485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,1088 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 15,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 21,92 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,0404 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | nt | 62,79 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 202,6 | m2 |
| 9 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | nt | 0,4987 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | nt | 6,35 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng | nt | 0,656 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, văng chống đk | nt | 0,8385 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, văng chống ĐK >10mm | nt | 1,315 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, văng chống M250, đá 1x2 | nt | 14,413 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,5243 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan, văng chống bằng máy | nt | 72 | cái |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 72 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 72 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 3,6033 | 10 tấn/1km |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,29 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | nt | 5,82 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,085 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2 | nt | 3,59 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường đầu | nt | 0,1931 | 100m2 |
| AO | Đảm bảo an toàn giao thông: | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT (NC 3/7 nhóm 1) | nt | 720 | công |
| 2 | Biển báo thi công | nt | 12 | biển |
| 3 | Rào chắn thép | nt | 2 | bộ |
| 4 | Điện chiếu sáng ban đêm (432kW/ 1 cầu) | nt | 1.440 | w |
| 5 | Dây dẫn điện | nt | 300 | m |
| 6 | Đèn nháy báo hiệu | nt | 2 | cái |
| 7 | Bóng đèn chiếu sáng | nt | 3 | bóng |
| 8 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm | nt | 148 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng hàng rào | nt | 148 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hàng rào | nt | 148 | m2 |
| 11 | Khấu hao thép V75x75x6: | nt | 887,08 | kg |
| AP | Sản xuất bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | nt | 3,8588 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên có hạng mục: Cầu dầm bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư xây dựng cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 40T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ép cọc 200T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực-lực ép 130T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung tự hành 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi