Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115862-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211276157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 14:59:00 đến ngày 2022-01-20 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,104,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên có hạng mục: Cầu dầm bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư xây dựng cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 40T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc 200T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực-lực ép 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng cầu Đen trên đường ĐH.87, huyện Thái Thụy
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình (Địa chỉ: Số 590, đường Long Hưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm bản BTCT 7m; SL=30 dầm:
1Bê tông dầm cầu, bê tông M400, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt73,5m3
2Ván khuôn dầmnt390,09m2
3Cốt thép dầm cầu ĐK ≤10mmnt3,9766tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmnt2,7219tấn
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmnt8,7732tấn
6Di chuyển dầm cầunt301 dầm/10m
7Nâng hạ dầm cầu bằng máynt301 dầm
8Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩunt301 dầm
B Gờ lan can đổ sau:
1Cốt thép lan can ĐK ≤18mmnt1,0979tấn
2Bê tông lan can M350, đá 1x2nt9,99m3
3Ván khuôn lan cannt0,57100m2
4Sơn bê tông lan can vàng đen phản quangnt23,521m2
C Bệ mố:
1Bê tông móng, mố, trụ bê tông M350, đá 1x2nt44,75m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt0,512100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt4,95m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4nt4,95m3
5Ván khuôn móngnt0,0522100m2
6Cốt thép móng ĐK ≤18mmnt2,1065tấn
7Cốt thép móng ĐK >18mmnt0,9719tấn
8Quét nhựa đường 2 lớpnt78,37m2
D Thân mố:
1Bê tông M350, đá 1x2nt38,6m3
2Ván khuôn thân mốnt1,1046100m2
3Cốt thép thân mố ĐK ≤18mmnt4,0253tấn
4Cốt thép thân mố ĐK >18mmnt0,0822tấn
5Quét nhựa đường 2 lớpnt110,46m2
E Tường cánh mố:
1Bê tông M350, đá 1x2nt9,76m3
2Ván khuôn tường cánhnt0,4832100m2
3Cốt thép tường cánh ĐK ≤18mmnt1,1275tấn
4Quét nhựa đường 2 lớpnt26,84m2
F Cọc ép 35x35cm:
1Bê tông M300, đá 1x2nt131,94m3
2Cốt thép cọc ĐK ≤10mmnt4,4797tấn
3Cốt thép cọc ĐK >18mmnt29,2187tấn
4Thép bảnnt6,559tấn
5Lắp đặt thép bảnnt6,559tấn
6Ván khuôn cọcnt7,571100m2
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmnt961 mối nối
8Thép góc L100x100x10nt2.764,8kg
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant69,89m2
10Thép quấn đầu cọc ĐK ≤10mmnt0,0861tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt1281 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt1281 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt32,98510 tấn/1km
G Bệ trụ:
1Bê tông M350, đá 1x2nt38,28m3
2Ván khuôn móngnt0,4482100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt4,27m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4nt4,27m3
5Ván khuôn móngnt0,0452100m2
6Cốt thép móng ĐK ≤18mmnt1,8344tấn
7Cốt thép móng ĐK >18mmnt0,8296tấn
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt80,1m2
H Thân trụ:
1Bê tông M350, đá 1x2nt7,54m3
2Cốt thép thân trụ ĐK ≤18mmnt0,3343tấn
3Cốt thép thân trụ ĐK >18mmnt1,418tấn
4Ván khuôn trụnt0,3768100m2
I Xà mũ trụ:
1Bê tông mũ trụ M350, đá 1x2nt17,86m3
2Cốt thép mũ trụ ĐK ≤18mmnt1,4601tấn
3Cốt thép mũ trụ ĐK >18mmnt1,7811tấn
4Ván khuôn mũ trụnt0,5398100m2
J Cọc ép 35x35cm:
1Bê tông cọc M300, đá 1x2nt112m3
2Cốt thép cọc ĐK ≤10mmnt3,8689tấn
3Cốt thép cọc ĐK >18mmnt24,898tấn
4Thép bảnnt5,7392tấn
5Lắp đặt thép bảnnt5,7392tấn
6Ván khuôn cọcnt6,428100m2
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmnt841 mối nối
8Thép góc L100x100x10nt2.419,2kg
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant61,15m2
10Thép quấnnt0,0753tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt1121 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt1121 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt2810 tấn/1km
K Kết cấu khác:
1Lắp đặt ống gang d100mmnt121 đoạn ống
2Lắp đặt khe co giãnnt37,28m
3Vữa không co ngót M350nt0,76m3
4Thi công vữa không co ngótnt0,76m3
5Bitumnt44kg
6Tôn tấmnt4,16m2
7Cốt thép d≤18mmnt0,1496tấn
8Thép gócnt515,12kg
L Bản quá độ:
1Bê tông M300, đá 1x2nt22,04m3
2Ván khuôn thépnt0,3089100m2
3Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmnt0,0192tấn
4Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmnt1,6911tấn
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant11,13m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,4221100m3
M Lan can:
1Ống thép mạ kẽmnt954,22kg
2Thép bản mạ kẽmnt1.163,48kg
3Gia công kết cấu thép lan can cầunt2,118tấn
4Lắp dựng kết cấu thép lan cannt2,118tấn
N Lớp phủ mặt cầu:
1Cốt thép lớp phủ mặt cầu ĐK ≤10mmnt1,6687tấn
2Bê tông M350, đá 1x2nt19,86m3
3Ván khuôn thép lớp phủ mặt cầunt0,0567100m2
4Thi công lớp phòng nước dạng phunnt172,8m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt1,728100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt1,728100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt0,2872100tấn
8Lắp đặt gối cầu cao sunt120cái
9Vữa không co ngót M450nt1,02m3
10Thi công vữa không co ngótnt1,02m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D35nt0,072100m
12Tấm cao sunt0,08m2
O Kè sông:
1Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100nt159,39m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4nt20,51m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5mnt128,1563100m
4Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100nt253,87m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4nt84,62m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái kènt8,4624100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant78,44m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmnt1,37100m
9Đào móngnt4,6341100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,8297100m3
P Cọc ván thép:
1Cọc ván thépnt191.772kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)nt14,7100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất)nt10,5100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcnt25,2100m
5Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ Diezen 20CVnt6ca
Q Phá dỡ cầu cũ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt48,03m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đánt69,14m3
3Vận chuyển đất đổ đint1,1717100m3
4San đá bãi thảint1,1717100m3
R Cầu tạm:
1Thép khấu hao:nt23.586,54kg
2Thép khấu hao:nt4.353,48kg
3Gia công dầm chủnt27,94tấn
4Lắp dựng kết cấu thépnt27,94tấn
5Tháo dỡ kết cấu thépnt27,94tấn
6Thép Dnt57,23kg
7Thép D>18mmnt196,48kg
8Gia công thép trụ tạmnt0,2537tấn
9Lắp dựng kết cấu thépnt0,2537tấn
10Tháo dỡ kết cấu thépnt0,2537tấn
11Thép hình I350:nt25.113,6kg
12Đóng cọc thép hình I350 bằng máy đóng cọc (phần ngập đất)nt1,9100m
13Đóng cọc thép hình I350 bằng máy đóng cọc (phần không ngập đất)nt0,5100m
14Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩunt2,4100m
15Gỗ tà vẹtnt0,671m3
16Bê tông M200, đá 1x2nt3,6m3
17Ván khuôn thépnt0,052100m2
18Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnnt881 rọ
S Đường dẫn cầu tạm:
1Đất mua vận chuyểnnt385,363m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9nt3,5033100m3
3Đào nền đườngnt0,4126100m3
4Đào nền đườngnt1,1662100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt2,2754100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt0,4884100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmnt1,628100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2nt1,628100m2
9Đá vỉant66,42m3
10Thuê đấtnt500m2
11Đào phá lớp đất cátnt6,2671100m3
12Vận chuyển đất đổ đint6,2671100m3
13San đất bãi thảint6,2671100m3
14Đào phá lớp đá dăm, láng, đá vỉant0,9491100m3
15Vận chuyển đất đổ đint0,9491100m3
16San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVnt0,9491100m3
T Thi công mố, trụ:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85nt7,2996100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt0,14100m3
3Đào cát thi công hố móng trong khung vâynt7,2996100m3
4Đào đất thi công hố móng trong khung vâynt11,5164100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9nt3,2312100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt0,63100m3
U Cọc ván thép:
1Cọc ván thépnt127.848kg
V Dưới nước:
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)nt14100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất )nt2,8100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcnt16,8100m
W Trên cạn:
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)nt14100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất)nt2,8100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcnt16,8100m
X Cọc định vị 2I300:
1Thép hình 2I300:nt18.547,2kg
Y Dưới nước:
1Đóng cọc thép hình I350 bằng máy đóng cọc (phần ngập đất)nt1,6100m
2Đóng cọc thép hình I350 bằng máy đóng cọc (phần không ngập đất)nt0,32100m
3Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng cần cẩunt1,92100m
Z Trên cạn:
1Đóng cọc thép hình I350 bằng máy đóng cọc (phần ngập đất)nt1,6100m
2Đóng cọc thép hình I350 bằng máy đóng cọc(phần không ngập đất)nt0,32100m
3Nhổ cọc thép hình, bằng cần cẩunt1,92100m
AA Nẹp ngang, thanh chống thi công mố:
1Khấu hao nẹp ngang, thanh chống 2I300:nt15.310kg
2Gia công thanh chốngnt15,31tấn
3Lắp dựng kết cấu thépnt15,31tấn
4Tháo dỡ kết cấu thépnt15,31tấn
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cmnt19,91100m
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (1 cọc thí nghiệm sức chịu tải 50T/cọc, tải trọng thí nghiệm 200%x50x 2cọc= 200T):nt2001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
7Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm.nt2ca
8- Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình.nt2ca
AB Cọc dẫn 2I300:
1Gia công cọc dẫn 2I300nt0,8694tấn
2Ép cọc dẫnnt2,32100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnnt2,94m3
4Gỗ phục vụ thi côngnt41m3
AC Tấm BTXM (luân chuyển):
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2nt2,43m3
2Ván khuôn tấm đannt0,1296100m2
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênnt541 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt541 cấu kiện
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt0,607510 tấn/1km
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt541cấu kiện
AD Đà giáo:
1Khấu hao hệ đà giáont3.310kg
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt3,31tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt3,31tấn
4Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ Diezennt16ca
AE Cọc thí nghiệm:
1Bê tông cọc M350, đá 1x2nt1,1m3
2Ván khuôn cọcnt0,1358100m2
3Cốt thép cọc ĐK ≤10mmnt0,0565tấn
4Cốt thép cọc ĐK >18mmnt0,2638tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnnt0,1166tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnnt0,1166tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt21 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt21 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt0,27510 tấn/1km
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmnt21 mối nối
AF Bệ đúc dầm:
1Bê tông M250, đá 1x2nt0,9m3
2Cốt thép bệ đknt0,0101tấn
3Cốt thép bệ đknt0,1438tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt41 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt41 cấu kiện
6Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt0,22510 tấn/1km
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máynt4cái
AG Điều phối đất toàn tuyến, cự ly theo biên bản đổ thải là 5km:
1Vận chuyển đất đổ đint16,3794100m3
2San đất bãi thải bằng máynt16,3794100m3
AH Đường đầu cầu:
1Đào nền đườngnt1,6592100m3
2Vận chuyển đất đổ đint1,6592100m3
3San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVnt1,6592100m3
4Đào bùn, hữu cơnt0,429100m3
5Vận chuyển đất đổ đint0,429100m3
6San đất bãi thảint0,429100m3
7Đào nền đường, đánh cấpnt5,9197100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9nt1,5676100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1742100m3
10Đắp cát tôn bù nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,429100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt3,9594100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint1,9797100m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmnt7,9187100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2nt7,9187100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt11,5264100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt11,5264100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmnt2,9767100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt2,1249100tấn
19Đá vỉant8,5275m3
AI Vuốt mở rộng:
1Đào nền đườngnt1,9759100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt1,003100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,5015100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmnt2,006100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2nt2,006100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt2,006100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt2,006100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt0,3334100tấn
9Đá vỉant2,25m3
AJ Vuốt ngõ ngang:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt6,7100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt6,7100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt1,1135100tấn
AK Bãi đúc cấu kiện:
1Thuê bãi đúc 12 thángnt1.475m2
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,1100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9nt9,2625100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint2,4100m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt375m2
6Bê tông nền M200, đá 1x2nt22,5m3
7Ván khuônnt0,06100m2
AL Hàng rào:
1Khấu hao tường chắn bằng tôn tấmnt280m2
2Gia công hàng ràont280m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mnt280m2
4Khấu hao thép V75x75x6:nt1.678,25kg
5Phá lớp cátnt9,2625100m3
6Vận chuyển đất đổ đint9,2625100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVnt9,2625100m3
8Phá lớp CP+lángnt2,7375100m3
9Vận chuyển đất đổ đint2,7375100m3
10San đá bãi thảint2,7375100m3
AM An toàn giao thông:
1Đào móng cột biển báont51m3
2Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmnt3biển
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácnt3cái
4Biển chữ nhậtnt1,8225biển
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtnt2cái
6Cột biển báont16,88m
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmnt82,05m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm knc, m=2nt50,4m2
9Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngnt192m
10Đào móng cộtnt8,71m3
11Bê tông móng M200, đá 1x2nt8,7m3
AN Máng xây B=1,1 và B=0,9:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt2,5485100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,1088100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt15,49m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2nt21,92m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,0404tấn
6Ván khuôn móng dàint0,264100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75nt62,79m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt202,6m2
9Cốt thép giằng ĐK ≤10mmnt0,4987tấn
10Bê tông giằng M250, đá 1x2nt6,35m3
11Ván khuôn giằngnt0,656100m2
12Cốt thép tấm đan, văng chống đknt0,8385tấn
13Cốt thép tấm đan, văng chống ĐK >10mmnt1,315tấn
14Bê tông tấm đan, văng chống M250, đá 1x2nt14,413m3
15Ván khuôn tấm đannt0,5243100m2
16Lắp dựng tấm đan, văng chống bằng máynt72cái
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt721 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt721 cấu kiện
19Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt3,603310 tấn/1km
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,29m3
21Bê tông móng M200, đá 2x4nt5,82m3
22Ván khuôn móng dàint0,085100m2
23Bê tông tường đầu M200, đá 1x2nt3,59m3
24Ván khuôn gỗ tường đầunt0,1931100m2
AO Đảm bảo an toàn giao thông:
1Nhân công đảm bảo ATGT (NC 3/7 nhóm 1)nt720công
2Biển báo thi côngnt12biển
3Rào chắn thépnt2bộ
4Điện chiếu sáng ban đêm (432kW/ 1 cầu)nt1.440w
5Dây dẫn điệnnt300m
6Đèn nháy báo hiệunt2cái
7Bóng đèn chiếu sángnt3bóng
8Khấu hao tường chắn bằng tôn tấmnt148m2
9Gia công lắp dựng hàng ràont148m2
10Tháo dỡ hàng ràont148m2
11Khấu hao thép V75x75x6:nt887,08kg
AP Sản xuất bê tông nhựa
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hnt3,8588100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên có hạng mục: Cầu dầm bê tông cốt thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu-đường bộ;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư xây dựng cầu-đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 40T Còn sử dụng tốt1
2 Cần cẩu 25T Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dụng tốt2
4 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
5 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt3
6 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy ép cọc 200T Còn sử dụng tốt1
9 Máy ép thủy lực-lực ép 130T Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt3
11 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt1
12 Máy lu rung tự hành 25T Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt3
15 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt2
16 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
17 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt3
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->