Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116528-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Bất động sản Viet Home Land
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220116479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 14:46:00 đến ngày 2022-01-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,471,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.206752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4135E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng Nâng cấp, tải tạo đường giao thông kết cấu móng đá dăm nước, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.817.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.089.451.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là kỹ sư kinh tế xây dựng giao thông- Có chứng chỉ định giá- Đã trực tiếp Phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông – 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Bất động sản Viet Home Land
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Đoạn khu phố 2 đi Mỹ Ré và tuyến Mỹ Ré đi Cát Tiến
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Bất động sản Viet Home Land , địa chỉ: Số 15, Đường Từ Đạo Hạnh, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban điều hành quản lý dự án đầu tư hạ tầng và khai thác nguồn thu từ đất huyện Như Xuân (Địa chỉ: Khu 2 Thị Trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại MiềnTrung; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Như Xuân; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần bất động sản VIỆT HOME LAND. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Bất động sản Viet Home Land , địa chỉ: Số 15, Đường Từ Đạo Hạnh, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban điều hành quản lý dự án đầu tư hạ tầng và khai thác nguồn thu từ đất huyện Như Xuân (Địa chỉ: Khu 2 Thị Trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020),
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban điều hành quản lý dự án đầu tư hạ tầng và khai thác nguồn thu từ đất huyện Như Xuân (Địa chỉ: Khu 2 Thị Trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Như Xuân (địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần bất động sản VIỆT HOME LAND (Đại chỉ: Địa chỉ: Số 15 Từ Đạo Hạnh, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường khu phố 2 đi Mỹ Ré
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,2665100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT218,731m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3522100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8638100m3
5Mua vật liệu đắp bằng đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT487,9994m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,7276100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,7276100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,7276100m2
9Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn chiều dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,2923100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,0198100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,0198100m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,29m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,63m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,014100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,57m3
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2954100m2
17Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,258tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,38m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,05m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0462100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0522tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0687tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT71cấu kiện
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,97m3
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,066100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,54m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,957100m2
28Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8371tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,78m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,03m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2194100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2459tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3241tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT331cấu kiện
35Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,11100m
36Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4374100m3
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0648100m3
38Mua vật liệu đắp bằng đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,5168m3
39Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,18100m2
40Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,18100m2
41Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,18100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,18100m2
43Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,18100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2891cấu kiện
45Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150,28m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2891cấu kiện
B Đường Mỹ Ré đi Cát Tiến
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,4796100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,6356100m3
3Mua vật liệu đắp bằng đất đá thải K98Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT769,7296m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,2712100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,2712100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,2712100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,2712100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,2712100m2
9Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,284100m
10Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT221m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.206752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4135E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng Nâng cấp, tải tạo đường giao thông kết cấu móng đá dăm nước, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.817.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.089.451.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự51
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 1 công trình tương tự51
4 Cán bộ Phụ trách Trắc đạc 1 - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 1 công trình tương tự51
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ: Là kỹ sư kinh tế xây dựng giao thông- Có chứng chỉ định giá- Đã trực tiếp Phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình tương tự51
6 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 1 công trình tương tự51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8 m3 Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
2 Máy lu tĩnh ≥12T Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
3 Máy ủi Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định môi trường1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤12 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
5 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Hoạt động tốt (Kèm hóa đơn)1
6 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông – 250L Hoạt động tốt (Kèm hóa đơn)1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW Hoạt động tốt (Kèm hóa đơn)1
9 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW Hoạt động tốt (Kèm hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->