Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa và xây mới 02 cầu đường Chông Chác, Phường 5, thành phố Sóc Trăng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa và xây mới 02 cầu đường Chông Chác, Phường 5, thành phố Sóc Trăng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 14:44:00 đến ngày 2022-01-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,184,098,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình Giao thông, cấp IV trở lên. ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4,30 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường . |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/xây dựng công trình ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( an toàn lao động/môi trường/ PCCC / bảo hộ lao động );(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạt, trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu . |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận/ chứng chỉ/ bồi dưỡng huấn luyện nghiệp vụ quản lý chất lượng vật liệu cho công trình .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;.(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận tải có cẩu ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải thùng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn búa đóng cọc 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình và máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa và xây mới 02 cầu đường Chông Chác, Phường 5, thành phố Sóc Trăng. Nâng cấp, sửa chữa và xây mới 02 cầu đường Chông Chác, phường 5, thành phố Sóc Trăng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao Thông từ Hạng III trở lên . 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Biên bản thương thảo hợp đồng; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng .
- Địa chỉ: Số 679 Quốc Lộ 1A, Phường 2, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
- Điện thoại: 02993.610391, Fax : 02993.610391 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Số 93 Đường Phú Lợi, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Điện thoại: 02993. 822182 , Fax : 02993.822182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : Cầu Kênh 77 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | TCVN | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | TCVN | 1 | gốc |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 20 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | TCVN | 2,716 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | TCVN | 20,4147 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | TCVN | 1,4645 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | TCVN | 1,4645 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép tấm | TCVN | 3,7987 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép hình | TCVN | 0,445 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 88,6104 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | TCVN | 6,1056 | 100m2 |
| 13 | Lót tấm nylon đổ bê tông | TCVN | 2,9333 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc BTCT đứng trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | TCVN | 2,2 | 100m |
| 15 | Thiết bị lưu công trình chờ cọc thử | TCVN | 6 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (HS: 1.22) | TCVN | 2,684 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đoạn không ngập đất. HS: 0.75) | TCVN | 0,5856 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | TCVN | 4,7824 | 100m |
| 19 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | TCVN | 72 | 1 mối nối |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | TCVN | 0,432 | m3 |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | TCVN | 0,54 | m3 |
| 22 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Đoạn không ngập đất (HS: 0.75) | TCVN | 0,4 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Đoạn ngập đất | TCVN | 0,56 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | TCVN | 0,56 | 100m |
| 25 | Khấu hao cọc thép hình I450 | TCVN | 0,0392 | 100m |
| 26 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính) | TCVN | 2,6672 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | TCVN | 2,6672 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | TCVN | 2,6672 | tấn |
| 29 | Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL chính) | TCVN | 0,3067 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,4636 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | TCVN | 1,6324 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | TCVN | 0,0227 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 19,908 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | TCVN | 0,721 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 1,504 | m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 1,504 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,5021 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TCVN | 26,8695 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0158 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,0587 | tấn |
| 41 | Bê tông bệ đỡ, M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,728 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bệ đỡ | TCVN | 0,058 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 3,2 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0554 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,2735 | tấn |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,8 | m3 |
| 47 | Trải tấm nylon đổ bê tông | TCVN | 0,2 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan | TCVN | 0,0392 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,367 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,4667 | tấn |
| 51 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 9,94 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | TCVN | 0,3031 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp dầm cầu 12m | TCVN | 5 | dầm |
| 54 | Cung cấp dầm cầu 9m | TCVN | 10 | dầm |
| 55 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | TCVN | 30 | cái |
| 56 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nước | TCVN | 15 | 1 dầm |
| 57 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | TCVN | 0,0826 | tấn |
| 58 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | TCVN | 0,1473 | tấn |
| 59 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,203 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | TCVN | 13,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | TCVN | 1,1989 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | TCVN | 2,2805 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 25,65 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép mặt cầu | TCVN | 1,0794 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 49mm | TCVN | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt bulong chờ neo ống cấp nước | TCVN | 40 | cái |
| 67 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,2119 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,78 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ lan can, bó vỉa | TCVN | 0,3075 | 100m2 |
| 70 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 45,75 | 1m2 |
| 71 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | TCVN | 1,933 | tấn |
| 72 | Cung cấp bulon mạ kẽm D22, L=550 | TCVN | 46 | cái |
| 73 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | TCVN | 36,6 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽm | TCVN | 16 | m |
| 75 | Lắp dựng thép hình | TCVN | 0,1952 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | TCVN | 0,1647 | tấn |
| 77 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | TCVN | 4,8 | m3 |
| 78 | Keo epoxy | TCVN | 9,6 | m2 |
| 79 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TCVN | 1,4484 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN | 0,5611 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | TCVN | 1,65 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | TCVN | 0,66 | 100m3 |
| 83 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | TCVN | 0,33 | 100m2 |
| 84 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | TCVN | 3,3023 | 100m2 |
| 85 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 5,782 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 11,564 | m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,3231 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 1,5719 | 100m3 |
| 89 | Lót tấm nylon đổ bê tông | TCVN | 2,4951 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | TCVN | 0,5851 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 29,9412 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 0,862 | 1m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,672 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cột và biển báo | TCVN | 2 | cái |
| 95 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | TCVN | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp biển báo chữ nhật (675x337,5)mm | TCVN | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, sắt ống D90 mm, L=3,5m | TCVN | 2 | cái |
| 98 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | TCVN | 26 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | TCVN | 6 | cái |
| 100 | Cung cấp biển báo 120x120cm | TCVN | 6 | cái |
| 101 | Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 0,36 | 100m |
| 102 | Cung cấp cọc Bạch Đằng đường kính >=200 | TCVN | 91 | m |
| 103 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu | TCVN | 1,292 | 1m3 |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng lan can cừ tràm | TCVN | 66 | m |
| 105 | Lắp đặt bu lông M30, L=300 | TCVN | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt bu lông M30, L=500 | TCVN | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt bu lông M30, L=700 | TCVN | 4 | cái |
| 108 | Nhổ cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (50% NC;MTC) | TCVN | 0,36 | 100m |
| 109 | Tháo dỡ hệ dầm, lan can cầu gỗ | TCVN | 121 | m |
| 110 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | TCVN | 1,292 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN | 21,131 | m3 |
| 112 | Tháo dỡ dàn cầu cũ bằng máy hàn, cần cẩu | TCVN | 1,782 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2 : Cầu Kênh 2/9 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | TCVN | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | TCVN | 1 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công (quy đổi 1m2/bụi) | TCVN | 51 | bụi |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 20 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | TCVN | 2,716 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | TCVN | 20,4147 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | TCVN | 1,4645 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | TCVN | 1,4645 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép tấm | TCVN | 3,7987 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép hình | TCVN | 0,445 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 88,6104 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | TCVN | 6,1056 | 100m2 |
| 14 | Lót tấm nylon đổ bê tông | TCVN | 2,9333 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc BTCT đứng trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | TCVN | 2,2 | 100m |
| 16 | Thiết bị lưu công trình chờ cọc thử | TCVN | 6 | ngày |
| 17 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (HS: 1.22) | TCVN | 2,684 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đoạn không ngập đất. HS 0.75) | TCVN | 0,5856 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đoạn ngập đất) | TCVN | 4,7824 | 100m |
| 20 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | TCVN | 72 | 1 mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | TCVN | 0,432 | m3 |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | TCVN | 0,54 | m3 |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Đoạn không ngập đất (HS: 0.75) | TCVN | 0,4 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Đoạn ngập đất | TCVN | 0,56 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | TCVN | 0,56 | 100m |
| 26 | Khấu hao cọc thép hình I450 | TCVN | 0,0392 | 100m |
| 27 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính) | TCVN | 2,6672 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | TCVN | 2,6672 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | TCVN | 2,6672 | tấn |
| 30 | Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL chính) | TCVN | 0,3067 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,4636 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | TCVN | 1,6416 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | TCVN | 0,0227 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 19,732 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | TCVN | 0,721 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 1,504 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 1,504 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,4187 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TCVN | 23,846 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0158 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,0587 | tấn |
| 42 | Bê tông bệ đỡ, M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,728 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bệ đỡ | TCVN | 0,058 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 3,2 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0554 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,2735 | tấn |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,8 | m3 |
| 48 | Trải tấm nylon đổ bê tông | TCVN | 0,2 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan | TCVN | 0,0392 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,367 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,4667 | tấn |
| 52 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 9,94 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | TCVN | 0,3031 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp dầm cầu 12m | TCVN | 5 | dầm |
| 55 | Cung cấp dầm cầu 9m | TCVN | 10 | dầm |
| 56 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | TCVN | 30 | cái |
| 57 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nước | TCVN | 15 | 1 dầm |
| 58 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | TCVN | 0,0826 | tấn |
| 59 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | TCVN | 0,1473 | tấn |
| 60 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,203 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | TCVN | 16,362 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | TCVN | 1,1989 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | TCVN | 2,2805 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 25,65 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép mặt cầu | TCVN | 1,0203 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 49mm | TCVN | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt bulong chờ neo ống cấp nước | TCVN | 40 | cái |
| 68 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,2119 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,78 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ lan can, bó vỉa | TCVN | 0,3075 | 100m2 |
| 71 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 45,75 | 1m2 |
| 72 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | TCVN | 1,933 | tấn |
| 73 | Cung cấp bulon mạ kẽm D22, L=550 | TCVN | 46 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | TCVN | 36,6 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | TCVN | 16 | m |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,1952 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,1647 | tấn |
| 78 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | TCVN | 2,4 | m3 |
| 79 | Keo epoxy | TCVN | 9,6 | m2 |
| 80 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TCVN | 1,0044 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 2,5096 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN | 0,1768 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | TCVN | 1,8861 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | TCVN | 0,7545 | 100m3 |
| 85 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | TCVN | 0,3934 | 100m2 |
| 86 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | TCVN | 3,9357 | 100m2 |
| 87 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 9,14 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 18,28 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,2136 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,7062 | 100m3 |
| 91 | Lót tấm nylon đổ bê tông | TCVN | 1,0781 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | TCVN | 0,2528 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 12,9372 | m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 1,036 | 1m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,804 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo | TCVN | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | TCVN | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp biển báo chữ nhật (675x337,5)mm | TCVN | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, sắt ống D90 mm, L=3,5m | TCVN | 2 | cái |
| 100 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | TCVN | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | TCVN | 6 | cái |
| 102 | Cung cấp biển báo 120x120cm | TCVN | 6 | cái |
| 103 | Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 0,36 | 100m |
| 104 | Cung cấp cọc Bạch Đằng đường kính >=200 | TCVN | 91 | m |
| 105 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu | TCVN | 1,292 | 1m3 |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng lan can cừ tràm | TCVN | 66 | m |
| 107 | Lắp đặt bu lông M30, L=300 | TCVN | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt bu lông M30, L=500 | TCVN | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt bu lông M30, L=700 | TCVN | 4 | cái |
| 110 | Nhổ cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (50% NC;MTC) | TCVN | 0,36 | 100m |
| 111 | Tháo dỡ hệ dầm, lan can cầu gỗ | 121 | m | |
| 112 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | TCVN | 1,292 | m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN | 4,986 | m3 |
| 114 | Tháo dỡ dàn cầu cũ bằng máy hàn, cần cẩu | TCVN | 9,045 | tấn |
| C | HẠNG MỤC 4 : Dặm vá mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | TCVN | 21,475 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | TCVN | 21,475 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình Giao thông, cấp IV trở lên. ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4,30 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường . | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/xây dựng công trình ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( an toàn lao động/môi trường/ PCCC / bảo hộ lao động );(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Trắc đạt | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạt, trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu . | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận/ chứng chỉ/ bồi dưỡng huấn luyện nghiệp vụ quản lý chất lượng vật liệu cho công trình .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;.(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 5 |
| 3 | Máy đầm bàn | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 2 |
| 6 | Máy ủi | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 8 | Ô tô vận tải có cẩu ≥ 4T | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng ≥ 5T | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 2 |
| 10 | Dàn búa đóng cọc 1,2 tấn | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 11 | Máy thủy bình và máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi