Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa và xây mới 02 cầu đường Chông Chác, Phường 5, thành phố Sóc Trăng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116624-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa và xây mới 02 cầu đường Chông Chác, Phường 5, thành phố Sóc Trăng.
Số hiệu KHLCNT 20220115374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 14:44:00 đến ngày 2022-01-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,184,098,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình Giao thông, cấp IV trở lên. ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4,30 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường .
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/xây dựng công trình ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( an toàn lao động/môi trường/ PCCC / bảo hộ lao động );(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạt, trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu .
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận/ chứng chỉ/ bồi dưỡng huấn luyện nghiệp vụ quản lý chất lượng vật liệu cho công trình .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;.(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải có cẩu ≥ 4T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải thùng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn búa đóng cọc 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình và máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa và xây mới 02 cầu đường Chông Chác, Phường 5, thành phố Sóc Trăng.
Nâng cấp, sửa chữa và xây mới 02 cầu đường Chông Chác, phường 5, thành phố Sóc Trăng
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng . - Địa chỉ: Số 679 Quốc Lộ 1A, Phường 2, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.610391, Fax : 02993.610391
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty CP TV XD Khánh Hưng . + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán : CTY TNHH MTV Thịnh Nguyên. + Tư vấn lập HSMT,đánh giá HSDT: Công ty CP TV XD Khánh Hưng . + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng .


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng . - Địa chỉ: Số 679 Quốc Lộ 1A, Phường 2, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.610391, Fax : 02993.610391


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao Thông từ Hạng III trở lên . 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Biên bản thương thảo hợp đồng; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng . - Địa chỉ: Số 679 Quốc Lộ 1A, Phường 2, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.610391, Fax : 02993.610391
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Số 93 Đường Phú Lợi, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Điện thoại: 02993. 822182 , Fax : 02993.822182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : Cầu Kênh 77
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTCVN1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTCVN1gốc
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN0,2100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40TCVN20m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTCVN2,716tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTCVN20,4147tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTCVN1,4645tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTCVN1,4645tấn
9Gia công các kết cấu thép tấmTCVN3,7987tấn
10Gia công các kết cấu thép hìnhTCVN0,445tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN88,6104m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTCVN6,1056100m2
13Lót tấm nylon đổ bê tôngTCVN2,9333100m2
14Đóng cọc BTCT đứng trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITCVN2,2100m
15Thiết bị lưu công trình chờ cọc thửTCVN6100m
16Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (HS: 1.22)TCVN2,684100m
17Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đoạn không ngập đất. HS: 0.75)TCVN0,5856100m
18Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmTCVN4,7824100m
19Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTCVN721 mối nối
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTCVN0,432m3
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTCVN0,54m3
22Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Đoạn không ngập đất (HS: 0.75)TCVN0,4100m
23Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Đoạn ngập đấtTCVN0,56100m
24Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTCVN0,56100m
25Khấu hao cọc thép hình I450TCVN0,0392100m
26Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính)TCVN2,6672tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTCVN2,6672tấn
28Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTCVN2,6672tấn
29Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL chính)TCVN0,3067tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTCVN0,4636tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTCVN1,6324tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTCVN0,0227tấn
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TCVN19,908m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTCVN0,721100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN1,504m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN1,504m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,5021100m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTCVN26,8695m3
39Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mmTCVN0,0158tấn
40Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤18mmTCVN0,0587tấn
41Bê tông bệ đỡ, M300, đá 1x2, PCB40TCVN0,728m3
42Ván khuôn bệ đỡTCVN0,058100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN3,2m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTCVN0,0554tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTCVN0,2735tấn
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40TCVN2,8m3
47Trải tấm nylon đổ bê tôngTCVN0,2100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đanTCVN0,0392100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTCVN0,367tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTCVN0,4667tấn
51Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TCVN9,94m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTCVN0,3031100m2
53Cung cấp dầm cầu 12mTCVN5dầm
54Cung cấp dầm cầu 9mTCVN10dầm
55Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmTCVN30cái
56Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nướcTCVN151 dầm
57Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTCVN0,0826tấn
58Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩuTCVN0,1473tấn
59Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40TCVN1,203m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTCVN13,8m2
61Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmTCVN1,1989tấn
62Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmTCVN2,2805tấn
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TCVN25,65m3
64Ván khuôn thép mặt cầuTCVN1,0794100m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 49mmTCVN0,06100m
66Lắp đặt bulong chờ neo ống cấp nướcTCVN40cái
67Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmTCVN0,2119tấn
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TCVN3,78m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ lan can, bó vỉaTCVN0,3075100m2
70Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN45,751m2
71Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngTCVN1,933tấn
72Cung cấp bulon mạ kẽm D22, L=550TCVN46cái
73Lắp dựng lan can thép mạ kẽmTCVN36,6m2
74Gia công, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽmTCVN16m
75Lắp dựng thép hìnhTCVN0,1952tấn
76Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTCVN0,1647tấn
77Vữa không co ngót Sikagrout 214-11TCVN4,8m3
78Keo epoxyTCVN9,6m2
79Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITCVN1,4484100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TCVN0,5611100m3
81Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98TCVN1,65100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2TCVN0,66100m3
83Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTCVN0,33100m2
84Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2TCVN3,3023100m2
85Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN5,782m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN11,564m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,3231100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN1,5719100m3
89Lót tấm nylon đổ bê tôngTCVN2,4951100m2
90Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTCVN0,5851tấn
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN29,9412m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITCVN0,8621m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40TCVN0,672m3
94Lắp đặt cột và biển báoTCVN2cái
95Cung cấp biển báo tròn D70cmTCVN2cái
96Cung cấp biển báo chữ nhật (675x337,5)mmTCVN2cái
97Cung cấp trụ đỡ biển báo, sắt ống D90 mm, L=3,5mTCVN2cái
98Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025TCVN26cái
99Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTCVN6cái
100Cung cấp biển báo 120x120cmTCVN6cái
101Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN0,36100m
102Cung cấp cọc Bạch Đằng đường kính >=200TCVN91m
103Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầuTCVN1,2921m3
104Cung cấp, lắp dựng lan can cừ tràmTCVN66m
105Lắp đặt bu lông M30, L=300TCVN8cái
106Lắp đặt bu lông M30, L=500TCVN12cái
107Lắp đặt bu lông M30, L=700TCVN4cái
108Nhổ cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (50% NC;MTC)TCVN0,36100m
109Tháo dỡ hệ dầm, lan can cầu gỗTCVN121m
110Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngTCVN1,292m3
111Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN21,131m3
112Tháo dỡ dàn cầu cũ bằng máy hàn, cần cẩuTCVN1,782tấn
B HẠNG MỤC 2 : Cầu Kênh 2/9
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTCVN1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTCVN1gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công (quy đổi 1m2/bụi)TCVN51bụi
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN0,2100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40TCVN20m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTCVN2,716tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTCVN20,4147tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTCVN1,4645tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTCVN1,4645tấn
10Gia công các kết cấu thép tấmTCVN3,7987tấn
11Gia công các kết cấu thép hìnhTCVN0,445tấn
12Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN88,6104m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTCVN6,1056100m2
14Lót tấm nylon đổ bê tôngTCVN2,9333100m2
15Đóng cọc BTCT đứng trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITCVN2,2100m
16Thiết bị lưu công trình chờ cọc thửTCVN6ngày
17Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (HS: 1.22)TCVN2,684100m
18Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đoạn không ngập đất. HS 0.75)TCVN0,5856100m
19Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đoạn ngập đất)TCVN4,7824100m
20Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTCVN721 mối nối
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTCVN0,432m3
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTCVN0,54m3
23Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Đoạn không ngập đất (HS: 0.75)TCVN0,4100m
24Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I - Đoạn ngập đấtTCVN0,56100m
25Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTCVN0,56100m
26Khấu hao cọc thép hình I450TCVN0,0392100m
27Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính)TCVN2,6672tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTCVN2,6672tấn
29Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTCVN2,6672tấn
30Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL chính)TCVN0,3067tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTCVN0,4636tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTCVN1,6416tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTCVN0,0227tấn
34Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TCVN19,732m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTCVN0,721100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN1,504m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN1,504m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,4187100m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTCVN23,846m3
40Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mmTCVN0,0158tấn
41Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤18mmTCVN0,0587tấn
42Bê tông bệ đỡ, M300, đá 1x2, PCB40TCVN0,728m3
43Ván khuôn bệ đỡTCVN0,058100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN3,2m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTCVN0,0554tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTCVN0,2735tấn
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40TCVN2,8m3
48Trải tấm nylon đổ bê tôngTCVN0,2100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đanTCVN0,0392100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTCVN0,367tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTCVN0,4667tấn
52Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TCVN9,94m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTCVN0,3031100m2
54Cung cấp dầm cầu 12mTCVN5dầm
55Cung cấp dầm cầu 9mTCVN10dầm
56Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmTCVN30cái
57Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nướcTCVN151 dầm
58Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTCVN0,0826tấn
59Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩuTCVN0,1473tấn
60Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40TCVN1,203m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTCVN16,362m2
62Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmTCVN1,1989tấn
63Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmTCVN2,2805tấn
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TCVN25,65m3
65Ván khuôn thép mặt cầuTCVN1,0203100m2
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 49mmTCVN0,06100m
67Lắp đặt bulong chờ neo ống cấp nướcTCVN40cái
68Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmTCVN0,2119tấn
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TCVN3,78m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ lan can, bó vỉaTCVN0,3075100m2
71Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN45,751m2
72Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngTCVN1,933tấn
73Cung cấp bulon mạ kẽm D22, L=550TCVN46cái
74Lắp dựng lan can thép mạ kẽmTCVN36,6m2
75Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTCVN16m
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,1952tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,1647tấn
78Vữa không co ngót Sikagrout 214-11TCVN2,4m3
79Keo epoxyTCVN9,6m2
80Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITCVN1,0044100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN2,5096100m3
82Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95TCVN0,1768100m3
83Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98TCVN1,8861100m3
84Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2TCVN0,7545100m3
85Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTCVN0,3934100m2
86Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2TCVN3,9357100m2
87Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN9,14m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN18,28m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,2136100m3
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,7062100m3
91Lót tấm nylon đổ bê tôngTCVN1,0781100m2
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTCVN0,2528tấn
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN12,9372m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITCVN1,0361m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40TCVN0,804m3
96Lắp đặt cột và biển báoTCVN2cái
97Cung cấp biển báo tròn D70cmTCVN2cái
98Cung cấp biển báo chữ nhật (675x337,5)mmTCVN2cái
99Cung cấp trụ đỡ biển báo, sắt ống D90 mm, L=3,5mTCVN2cái
100Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025TCVN32cái
101Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTCVN6cái
102Cung cấp biển báo 120x120cmTCVN6cái
103Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN0,36100m
104Cung cấp cọc Bạch Đằng đường kính >=200TCVN91m
105Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầuTCVN1,2921m3
106Cung cấp, lắp dựng lan can cừ tràmTCVN66m
107Lắp đặt bu lông M30, L=300TCVN8cái
108Lắp đặt bu lông M30, L=500TCVN12cái
109Lắp đặt bu lông M30, L=700TCVN4cái
110Nhổ cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (50% NC;MTC)TCVN0,36100m
111Tháo dỡ hệ dầm, lan can cầu gỗ121m
112Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngTCVN1,292m3
113Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN4,986m3
114Tháo dỡ dàn cầu cũ bằng máy hàn, cần cẩuTCVN9,045tấn
C HẠNG MỤC 4 : Dặm vá mặt đường
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTCVN21,475100m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2TCVN21,475100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình Giao thông, cấp IV trở lên. ii) Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4,30 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường . 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/xây dựng công trình ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( an toàn lao động/môi trường/ PCCC / bảo hộ lao động );(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Trắc đạt 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạt, trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu . 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Có chứng nhận/ chứng chỉ/ bồi dưỡng huấn luyện nghiệp vụ quản lý chất lượng vật liệu cho công trình .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;.(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình3
2 Máy trộn bê tông 250 lít Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình5
3 Máy đầm bàn Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình2
4 Máy đầm dùi Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình2
6 Máy ủi Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
7 Máy lu bánh thép ≥ 9T Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
8 Ô tô vận tải có cẩu ≥ 4T Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
9 Ô tô vận tải thùng ≥ 5T Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình2
10 Dàn búa đóng cọc 1,2 tấn Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
11 Máy thủy bình và máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->