Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 14:43:00 đến ngày 2022-01-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,157,776,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.747E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm; hệ thống cống tròn, bó vỉa kết cấu bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè; hạng mục kè chống sạt lở sử dụng cừ larsen và rọ đá. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ thuật thi công hệ thống cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công cống thoát nước ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc ≥ 130 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phao thép ≥ 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp đường Lê Việt Thắng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 20 công nhân kỹ thuật, trong đó có ≥ 05 công nhân cầu đường (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, Số 38, đường Huỳnh Tịnh Của – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 972472. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 872180. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 872905. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào CPĐD mặt đường hiện hữu dày TB25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,428 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,451 | 100m3 |
| 3 | Trải CPDD nền đường, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,051 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm mua mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,987 | m3 |
| 5 | Trải CPDD lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,242 | 100m3 |
| 6 | Trải CPDD lớp trên dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,242 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,962 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTN nóng loại C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,962 | 100m2 |
| 9 | BT lót đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,45 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,113 | 100m2 |
| 12 | Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,067 | 100m2 |
| 13 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 14 | Trải CPDD nền đường, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 15 | Trải CPDD bù vênh mặt đường dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 16 | Trải CPDD lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 17 | Trải CPDD lớp trên dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,391 | 100m2 |
| 19 | Thảm BTN nóng loại C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,391 | 100m2 |
| 20 | Đào đất hố móng cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,466 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 22 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,987 | tấn |
| 23 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,951 | tấn |
| 24 | Bê tông thân cống lộ thiên M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,69 | m3 |
| 25 | Bê tông lót bản đáy cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | tấn |
| 29 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | tấn |
| 30 | Bê tông nắp cống lộ thiên M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,58 | m3 |
| 31 | Ván khuôn nắp cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt thân + nắp cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472 | cái |
| 33 | Cắt mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,27 | 10m |
| 34 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,304 | 100m3 |
| 35 | Trải CPDD nền đường, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 100m3 |
| 36 | Trải CPDD lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | 100m3 |
| 37 | Trải CPDD lớp trên dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,057 | 100m2 |
| 39 | Thảm BTN nóng loại C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,057 | 100m2 |
| 40 | Đào đất hố móng cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,014 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 42 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | tấn |
| 43 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | tấn |
| 44 | Bê tông thân cống lộ thiên M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,54 | m3 |
| 45 | Bê tông lót bản đáy cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,61 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thân cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,752 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | 100m2 |
| 48 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | tấn |
| 49 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | tấn |
| 50 | Bê tông nắp cống lộ thiên M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,66 | m3 |
| 51 | Ván khuôn nắp cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,227 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt thân + nắp cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646 | cái |
| 53 | Vận chuyển đất dư ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,563 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất dư 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,563 | 100m3/1km |
| B | CẢI TẠO VỈA HÈ, HỐ GA VÀ BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ cấu kiện bó vỉa + bê tông đúc sẵn + vỉa hè (nền xi măng, sỏi đá và gạch con sâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,88 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn lẫn rác trong hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa + bê tông đúc sẵn bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,099 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ trụ + biển báo hiệu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Tháo dỡ tole sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 7 | Bê tông móng trụ biển báo + tole sóng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Lắp đặt lại trụ + biển báo hiệu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt lại tole sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 10 | Cắt mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,571 | 10m |
| 11 | BT lót đá 1x2 Mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,45 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,002 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát lót dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,33 | m3 |
| 15 | Lót tấm nylon dưới đáy vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đáy vỉa hè M200, đá 1x2 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,52 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,56 | m2 |
| 18 | Bê tông bù thành tường hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 19 | Bê tông nắp + đai nắp hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 20 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 21 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 22 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 25 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,03 | kg |
| 26 | Ván khuôn các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 28 | Bê tông bù thành tường hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 29 | Bê tông nắp + đai nắp hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 30 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 32 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 35 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,18 | kg |
| 36 | Ván khuôn các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Đào hố móng hố thu nước (gồm nền xi măng, sỏi đá và gạch con sâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển nền xi măng, sỏi đá và gạch con sâu sau khi đào bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 40 | Bê tông hố thu nước M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 41 | Gia công + lắp đặt cốt thép hố thu nước Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 42 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt khung + song chắn rác gang cầu KT 30*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 44 | Lắp đặt hố thu nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø114, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co vuông Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,609 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,75 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đáy cống dọc M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,22 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần cẩu, đoạn dài 3m - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt joint cao su nối cống Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | cái |
| 10 | Ván khuôn BT chèn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,912 | 100m3 |
| 12 | Đào đất hố móng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát lót bản đáy hố thăm + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đáy hố thăm M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bản đáy hố thăm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 17 | Bê tông nắp + đai nắp hố thăm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m3 |
| 18 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố thăm Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 19 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố thăm Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | tấn |
| 20 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố thăm Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 23 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,54 | kg |
| 24 | Ván khuôn chi tiết hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường hố thăm + hộp nối M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,79 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường hố thăm + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,079 | 100m2 |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường hố thăm Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | tấn |
| 28 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 29 | Đào đất hố móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 30 | Bê tông bản đáy hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 31 | Bê tông tường hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,97 | m3 |
| 32 | Bê tông đai nắp hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | m3 |
| 33 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố thu Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 34 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố thu Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 35 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố thu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | tấn |
| 36 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường hố thu Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,136 | tấn |
| 37 | Ván khuôn chi tiết hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,596 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 40 | Lắp đặt khung + song chắn rác gang cầu KT 96*53cm loại 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 41 | Đóng cừ tràm L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | 100m |
| 42 | Đắp cát lót móng đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng đáy hố thu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | m3 |
| 44 | Đào đất hố móng hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 45 | Đục phá ống cống BTCT cũ (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 46 | Bóc dỡ cống Ø1000 cũ lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 47 | Bóc dỡ cống Ø600 cũ lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 48 | Bê tông nắp hộp nối M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 49 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp hộp nối Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 50 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp hộp nối Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 51 | Ván khuôn nắp hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cống BTCT Ø1000 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 54 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 55 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt joint cao su nối cống Ø1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt joint cao su nối cống Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Cắt cống BTCT Ø1000 và Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m |
| 60 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 61 | Đào đất hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 62 | Đóng cừ tràm L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | 100m |
| 63 | Đắp cát lót đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 64 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 65 | Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| 66 | Ván khuôn BT lót + chèn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 67 | Cắt cống BTCT Ø300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 68 | Lắp đặt cống BTCT Ø300 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | đoạn |
| 69 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 70 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m3 |
| D | KÈ CHỐNG SẠT LỞ BỜ SÔNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,566 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mặt đường K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất vào bao tải (phần ngoài kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật ART 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,462 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, mật độ 25 cây/m2, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,1 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, mật độ 10 cây/md, đóng ngập hoàn toàn (đóng ngoài sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,64 | 100m |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn gia cố phía ngoài rọ đá, L=6m, Øgốc ≥ 15cm, Øngọn > 8,5cm, khoảng cách 0,5m/cây (đóng ngoài sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | 100m |
| 9 | Phao thép hỗ trợ máy đào đóng cừ phía ngoài sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,381 | ca |
| 10 | Ép cừ larsen, L=9m bằng máy ép thủy lực, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,03 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,03 | 100m |
| 12 | Cừ larsen IV (thép khấu hao: 1,17%/tháng + 3,5%/lần = 4,67%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.539,95 | kg |
| 13 | Thả rọ đá KT 2x2x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | rọ |
| 14 | Rọ đá loại 1 KT 2x2x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | rọ |
| 15 | Thả rọ đá KT 1x0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | rọ |
| 16 | Rọ đá loại 2 (có lưới neo) KT 1x0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | rọ |
| 17 | Rọ đá loại 4 KT 1x0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | rọ |
| 18 | Thả rọ đá KT 1,5x0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | rọ |
| 19 | Rọ đá loại 3 (có lưới neo) KT 1,5x0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | rọ |
| 20 | Thả rọ đá KT 2x2x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | rọ |
| 21 | Rọ đá loại 5 KT 2x2x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | rọ |
| 22 | Thi công đá dăm 1x2 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất vào bao tải (phần trong kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,178 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tole sóng mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 25 | Trụ rào cản hình hộp 150x150x4cm, L = 1,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | trụ |
| 26 | Tấm đầu tole vợn sóng dài 0,7m dày 3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 27 | Tấm giữa tole vợn sóng dài 3,32m dày 3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | tấm |
| 28 | Thép đệm 160x160x5, dài 0,36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | tấm |
| 29 | Bulong dù M16, L = 36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | cái |
| 30 | Bulong M20, L = 360 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 31 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 32 | Sơn đỏ mặt ngoài tấm đầu tole sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 33 | Bê tông móng trụ rào cản M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 34 | Đào đất móng trụ rào cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.747E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm; hệ thống cống tròn, bó vỉa kết cấu bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè; hạng mục kè chống sạt lở sử dụng cừ larsen và rọ đá. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | - Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | - Kỹ thuật thi công hệ thống cống thoát nước | 1 | + Là Kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công cống thoát nước ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | - Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Cần cẩu ô tô ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 10 | Máy ép cọc ≥ 130 T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 11 | Phao thép ≥ 60T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 17 | Xe tưới nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
| 18 | Xe tưới nhựa | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi