Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111458-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220108572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 14:43:00 đến ngày 2022-01-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,157,776,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.747E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm; hệ thống cống tròn, bó vỉa kết cấu bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè; hạng mục kè chống sạt lở sử dụng cừ larsen và rọ đá. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuật thi công hệ thống cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công cống thoát nước ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc ≥ 130 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phao thép ≥ 60T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp đường Lê Việt Thắng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, Số 38, đường Huỳnh Tịnh Của – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 972472.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Nhật. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Đất Việt. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: - Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, Địa chỉ: Số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, Địa chỉ: Số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, Số 38, đường Huỳnh Tịnh Của – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 972472.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 20 công nhân kỹ thuật, trong đó có ≥ 05 công nhân cầu đường (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, Số 38, đường Huỳnh Tịnh Của – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 972472.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 872180.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 872905.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào CPĐD mặt đường hiện hữu dày TB25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,428100m3
2Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,451100m3
3Trải CPDD nền đường, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,051100m3
4Cấp phối đá dăm mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V167,987m3
5Trải CPDD lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,242100m3
6Trải CPDD lớp trên dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,242100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,962100m2
8Thảm BTN nóng loại C12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,962100m2
9BT lót đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,45m3
10Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,64m3
11Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,113100m2
12Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,067100m2
13Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,661100m3
14Trải CPDD nền đường, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,424100m3
15Trải CPDD bù vênh mặt đường dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532100m3
16Trải CPDD lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831100m3
17Trải CPDD lớp trên dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,391100m2
19Thảm BTN nóng loại C12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,391100m2
20Đào đất hố móng cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,466100m3
21Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481100m3
22Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,987tấn
23Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,951tấn
24Bê tông thân cống lộ thiên M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,69m3
25Bê tông lót bản đáy cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,52m3
26Ván khuôn thân cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,552100m2
27Ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,472100m2
28Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684tấn
29Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,086tấn
30Bê tông nắp cống lộ thiên M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,58m3
31Ván khuôn nắp cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,925100m2
32Lắp đặt thân + nắp cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V472cái
33Cắt mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2710m
34Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,304100m3
35Trải CPDD nền đường, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,531100m3
36Trải CPDD lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,811100m3
37Trải CPDD lớp trên dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,811100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,057100m2
39Thảm BTN nóng loại C12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,057100m2
40Đào đất hố móng cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,014100m3
41Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,728100m3
42Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225tấn
43Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,968tấn
44Bê tông thân cống lộ thiên M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,54m3
45Bê tông lót bản đáy cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,61m3
46Ván khuôn thân cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V7,752100m2
47Ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,646100m2
48Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,908tấn
49Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44tấn
50Bê tông nắp cống lộ thiên M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,66m3
51Ván khuôn nắp cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,227100m2
52Lắp đặt thân + nắp cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V646cái
53Vận chuyển đất dư ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,563100m3
54Vận chuyển đất dư 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,563100m3/1km
B CẢI TẠO VỈA HÈ, HỐ GA VÀ BÓ VỈA
1Phá dỡ cấu kiện bó vỉa + bê tông đúc sẵn + vỉa hè (nền xi măng, sỏi đá và gạch con sâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,88m3
2Nạo vét bùn lẫn rác trong hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m3
3Vận chuyển cấu kiện bó vỉa + bê tông đúc sẵn bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,099100m3
4Vận chuyển bùn bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
5Tháo dỡ trụ + biển báo hiệu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
6Tháo dỡ tole sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
7Bê tông móng trụ biển báo + tole sóng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
8Lắp đặt lại trụ + biển báo hiệu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Lắp đặt lại tole sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
10Cắt mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V55,57110m
11BT lót đá 1x2 Mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,45m3
12Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,04m3
13Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,002100m2
14Đắp cát lót dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,33m3
15Lót tấm nylon dưới đáy vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V6,066100m2
16Bê tông đáy vỉa hè M200, đá 1x2 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,52m3
17Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V606,56m2
18Bê tông bù thành tường hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
19Bê tông nắp + đai nắp hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
20Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
21Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
22Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231tấn
23Sản xuất thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
24Lắp đặt thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
25Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,03kg
26Ván khuôn các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,335100m2
27Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
28Bê tông bù thành tường hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
29Bê tông nắp + đai nắp hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
30Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
31Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
32Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
33Sản xuất thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
34Lắp đặt thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
35Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,18kg
36Ván khuôn các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
37Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Đào hố móng hố thu nước (gồm nền xi măng, sỏi đá và gạch con sâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
39Vận chuyển nền xi măng, sỏi đá và gạch con sâu sau khi đào bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
40Bê tông hố thu nước M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
41Gia công + lắp đặt cốt thép hố thu nước Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
42Ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m2
43Lắp đặt khung + song chắn rác gang cầu KT 30*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
44Lắp đặt hố thu nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
45Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø114, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,728100m
46Lắp đặt co vuông Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,609100m3
2Đóng cừ tràm L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V405,75100m
3Đắp cát lót móng đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m3
4Bê tông lót móng đáy cống dọc M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m3
5Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,22m3
6Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m - loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo Chương V20đoạn
7Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần cẩu, đoạn dài 3m - loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo Chương V211đoạn
8Lắp đặt joint cao su nối cống Ø800Mô tả kỹ thuật theo Chương V195cái
9Lắp đặt gối cống BTCT Ø800Mô tả kỹ thuật theo Chương V455cái
10Ván khuôn BT chèn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,344100m2
11Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,912100m3
12Đào đất hố móng hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,666100m3
13Đắp cát lót bản đáy hố thăm + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
14Bê tông lót móng đáy hố thăm M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
15Ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7100m2
16Bê tông bản đáy hố thăm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,46m3
17Bê tông nắp + đai nắp hố thăm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,18m3
18Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố thăm Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
19Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố thăm Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,685tấn
20Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố thăm Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
21Sản xuất thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
22Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
23Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V858,54kg
24Ván khuôn chi tiết hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m2
25Bê tông tường hố thăm + hộp nối M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,79m3
26Ván khuôn tường hố thăm + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,079100m2
27Gia công + lắp đặt cốt thép tường hố thăm Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,864tấn
28Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
29Đào đất hố móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m3
30Bê tông bản đáy hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,46m3
31Bê tông tường hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,97m3
32Bê tông đai nắp hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,29m3
33Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố thu Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
34Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố thu Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
35Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố thu Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,778tấn
36Gia công + lắp đặt cốt thép tường hố thu Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,136tấn
37Ván khuôn chi tiết hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481100m2
38Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,596100m2
39Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
40Lắp đặt khung + song chắn rác gang cầu KT 96*53cm loại 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
41Đóng cừ tràm L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6100m
42Đắp cát lót móng đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,43m3
43Bê tông lót móng đáy hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,43m3
44Đào đất hố móng hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m3
45Đục phá ống cống BTCT cũ (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
46Bóc dỡ cống Ø1000 cũ lên bờMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
47Bóc dỡ cống Ø600 cũ lên bờMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
48Bê tông nắp hộp nối M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,31m3
49Gia công + lắp đặt cốt thép nắp hộp nối Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
50Gia công + lắp đặt cốt thép nắp hộp nối Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
51Ván khuôn nắp hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
52Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
53Lắp đặt cống BTCT Ø1000 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m - loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
54Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m - loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
55Lắp đặt gối cống BTCT Ø1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Lắp đặt gối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt joint cao su nối cống Ø1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt joint cao su nối cống Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Cắt cống BTCT Ø1000 và Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,34m
60Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
61Đào đất hố móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m3
62Đóng cừ tràm L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9100m
63Đắp cát lót đầu cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
64Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
65Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,19m3
66Ván khuôn BT lót + chèn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m2
67Cắt cống BTCT Ø300Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
68Lắp đặt cống BTCT Ø300 bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m - loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo Chương V62đoạn
69Lắp đặt gối cống BTCT Ø300Mô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
70Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,422100m3
D KÈ CHỐNG SẠT LỞ BỜ SÔNG
1Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,566100m3
2Đắp cát mặt đường K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,29100m3
3Đắp đất lề đường - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3
4Đắp đất vào bao tải (phần ngoài kè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,07m3
5Trải vải địa kỹ thuật ART 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,462100m2
6Đóng cừ tràm L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, mật độ 25 cây/m2, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V249,1100m
7Đóng cừ tràm L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm, mật độ 10 cây/md, đóng ngập hoàn toàn (đóng ngoài sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,64100m
8Đóng cừ bạch đàn gia cố phía ngoài rọ đá, L=6m, Øgốc ≥ 15cm, Øngọn > 8,5cm, khoảng cách 0,5m/cây (đóng ngoài sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,72100m
9Phao thép hỗ trợ máy đào đóng cừ phía ngoài sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,381ca
10Ép cừ larsen, L=9m bằng máy ép thủy lực, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V24,03100m
11Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,03100m
12Cừ larsen IV (thép khấu hao: 1,17%/tháng + 3,5%/lần = 4,67%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.539,95kg
13Thả rọ đá KT 2x2x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V53rọ
14Rọ đá loại 1 KT 2x2x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V53rọ
15Thả rọ đá KT 1x0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V428rọ
16Rọ đá loại 2 (có lưới neo) KT 1x0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V412rọ
17Rọ đá loại 4 KT 1x0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16rọ
18Thả rọ đá KT 1,5x0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8rọ
19Rọ đá loại 3 (có lưới neo) KT 1,5x0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8rọ
20Thả rọ đá KT 2x2x0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V53rọ
21Rọ đá loại 5 KT 2x2x0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V53rọ
22Thi công đá dăm 1x2 chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4m3
23Đắp đất vào bao tải (phần trong kè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,178m3
24Lắp đặt tole sóng mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V119m
25Trụ rào cản hình hộp 150x150x4cm, L = 1,4m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V37trụ
26Tấm đầu tole vợn sóng dài 0,7m dày 3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
27Tấm giữa tole vợn sóng dài 3,32m dày 3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V35tấm
28Thép đệm 160x160x5, dài 0,36mMô tả kỹ thuật theo Chương V37tấm
29Bulong dù M16, L = 36Mô tả kỹ thuật theo Chương V296cái
30Bulong M20, L = 360Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
32Sơn đỏ mặt ngoài tấm đầu tole sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
33Bê tông móng trụ rào cản M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
34Đào đất móng trụ rào cảnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.747E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm; hệ thống cống tròn, bó vỉa kết cấu bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè; hạng mục kè chống sạt lở sử dụng cừ larsen và rọ đá. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 - Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 - Kỹ thuật thi công hệ thống cống thoát nước 1 + Là Kỹ sư cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công cống thoát nước ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 - Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng từ năm 2017 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
2 Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Xe ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Cần cẩu ô tô ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
9 Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
10 Máy ép cọc ≥ 130 T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
11 Phao thép ≥ 60T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
13 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
14 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
15 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
16 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
17 Xe tưới nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
18 Xe tưới nhựa Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->