Gói thầu: Thi công xây dựng khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Đường trung tâm phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116325-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Thi công xây dựng khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Đường trung tâm phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ
Số hiệu KHLCNT 20220110715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 14:24:00 đến ngày 2022-01-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,593,106,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.115.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải thảm BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Đường trung tâm phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ
Đường trung tâm phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách cấp tỉnh; ngân sách thị xã Nghĩa Lộ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái (Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG
1Đào mặt bằng, máy đào - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1965100m3 đất nguyên thổ
2Đắp mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,1898100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,7884100m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1965100m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất C3 về đắp, bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,7884100m3 đất nguyên thổ
6Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0429100m3 đất nguyên thổ
B NỀN ĐƯỜNG
1Vận chuyển đất C3 về đắp, bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4069100m3 đất nguyên thổ
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4932100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2583100m3
4Đào xáo xớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7753100m2
5Đầm lèn K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2326100m3
6Bê tông rãnh tam giác M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,61m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0098100m3 đất nguyên thổ
2Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0333100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,033100m2
4Móng đường cấp phối đá dăm loại I, H = 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4772100m3
5Móng đường cấp phối đá dăm loại II, h = 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5726100m3
6Bê tông mặt đường M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,1m3
7Móng đường cấp phối đá dăm loại IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
8Rải giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m2
9Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1736100m2
D VỈA HÈ, BÓ GÁY VỈA HÈ, CÂY XANH
1Lát gạch tezazoChương V - Yêu cầu kỹ thuật170,79m2
2Gạch bê tông xây vữa M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,03m3
3Bê tông lót M150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,54m3
4Đào khuôn vỉa hè = máy 100%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1879100m3 đất nguyên thổ
5Vữa đệm M100 dày 3cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật170,6667m2
E RÃNH DỌC,VIÊN BÓ VỈA
1Đào móng rãnh đất C3 = máy đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,555100m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1042100m3
3Bê tông rãnh dọc M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,77m3
4Ván khuôn rãnh dọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8304100m2
5Bê tông tấm bản M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,66m3
6Cốt thép tấm bản dChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6581tấn
7Ván khuôn thép tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6612100m2
8Lắp đặt tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1741cấu kiện
9Bê tông hố thu M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,31m3
10Bê tông móng hố thu M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
11Ván khuôn hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
12Ván khuôn móng hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0256100m2
13Bê tông xà đỡ M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
14Bê tông viên bó vỉa M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m3
15Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, cốt thép tăng cường dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0688tấn
16Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0329tấn
17Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5446100m2
18Lắp đặt viên bó vỉa loại 1A, loại 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật181m
19Lắp đặt viên bó vỉa cong 1BChương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
20Lắp xà đỡ trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Bốc xếp tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật174cấu kiện
22Bốc xếp bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật189cấu kiện
23Đệm CPĐD loại 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,13m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
25Bao tải nhét khe phòng lúnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,17m2
26Diện tích đệm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,6m2
27Thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2kg
28Lắp đặt tấm chắn rác bằng gangChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
F CÔNG TRÌNH LỐI RẼ
1Đào móng đất C3 = máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3192100m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0413100m3
3Bê tông thân cống M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,47m3
4Bê tông xà mũ M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,95m3
5Bê tông tấm bản, M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,82m3
6Bê tông viên bó vỉa M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
7Cốt thép các loại ĐKChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,343tấn
8Ván khuôn tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0707100m2
9Ván khuôn xà mũ, thân cống, bó vỉa đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4703100m2
10Diện tích đệm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,88m2
11Đệm CPĐD loại 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
12Lắp đặt tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật141cấu kiện
13Bốc xếp tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC 110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024100m
15Cút nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dây dẫn nhôm bọc AV95 (HSĐC 0,7)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,695Km
2Dây dẫn nhôm bọc AV70 (HSĐC 0,7)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,232Km
3Cách điện đứng A30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88Quả
4Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96Bộ
5Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo định mức 4970Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Vị trí
6Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cột
7Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-5,0Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cột
8Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-7,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
9Xà đỡ trên cột tròn 4 dây XÐT-4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
10Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
11Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
12Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
13Xà néo lệch trên cột BTLT XNL-4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
14Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Móng
15Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Móng
16Móng cột bê tông ly tâm MT-3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Móng
17Tiếp địa lặp lại RC-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Vị trí
18Thí nghiệm tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Vị trí
19Thí nghiệm sứ đứngChương V - Yêu cầu kỹ thuật88Quả
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ cần + đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật7Cột
2Cáp vặn xoắn VX4x35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật198m
3Đại thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
4Đại thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
5Móc treo cáp MH-D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
6Kẹp siết cáp vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
7Ghíp đồng nhôm AM35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14Cái
8Kẹp cáp 3 bulongChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
9Tủ điều khiểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Thí nghiệm tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Vị trí
I Chi phí khác
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1CT
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,8m3
2Đắp móng bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,8m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,1242m3
4Đắp móng bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1534m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8051m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2645m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1496m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6808m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0074100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7268100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0599tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,78100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,33100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,78100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,33100m
K HỐ VAN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
3Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 63mm, chiều dày 8,1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 63mm, chiều dày 8,1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003100m
7Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp T nhựa PE D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp cút nhựa T PE D110-63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp cút nhựa PE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
L CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí thuế tài nguyênChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
2Phí bảo vệ môi trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.115.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.53
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy đầm dùi≥ 1,5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy lu ≥ 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy ủi ≥108CV Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy rải thảm BTN Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy xúc đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->