Gói thầu: Thi công xây dựng khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Đường trung tâm phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Đường trung tâm phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 14:24:00 đến ngày 2022-01-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,593,106,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.115.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Đường trung tâm phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ Đường trung tâm phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách cấp tỉnh; ngân sách thị xã Nghĩa Lộ) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào mặt bằng, máy đào - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1965 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,1898 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,7884 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1965 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất C3 về đắp, bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,7884 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | 100m3 đất nguyên thổ |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất C3 về đắp, bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4069 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4932 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2583 | 100m3 |
| 4 | Đào xáo xới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7753 | 100m2 |
| 5 | Đầm lèn K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2326 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0333 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,033 | 100m2 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I, H = 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4772 | 100m3 |
| 5 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, h = 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5726 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,1 | m3 |
| 7 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1736 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ, BÓ GÁY VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch tezazo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,79 | m2 |
| 2 | Gạch bê tông xây vữa M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè = máy 100% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1879 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vữa đệm M100 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,6667 | m2 |
| E | RÃNH DỌC,VIÊN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 = máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,555 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8304 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,66 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6581 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6612 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông hố thu M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố thu M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà đỡ M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 14 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 15 | Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, cốt thép tăng cường d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 16 | Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 17 | Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5446 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt viên bó vỉa loại 1A, loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | m |
| 19 | Lắp đặt viên bó vỉa cong 1B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 20 | Lắp xà đỡ trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Bốc xếp tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | cấu kiện |
| 23 | Đệm CPĐD loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 25 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,17 | m2 |
| 26 | Diện tích đệm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 27 | Thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | kg |
| 28 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| F | CÔNG TRÌNH LỐI RẼ | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3192 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,47 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 7 | Cốt thép các loại ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ, thân cống, bó vỉa đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4703 | 100m2 |
| 10 | Diện tích đệm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 11 | Đệm CPĐD loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 15 | Cút nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 (HSĐC 0,7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,695 | Km |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 (HSĐC 0,7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | Km |
| 3 | Cách điện đứng A30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | Quả |
| 4 | Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo định mức 4970 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 6 | Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-5,0 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-7,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 9 | Xà đỡ trên cột tròn 4 dây XÐT-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch trên cột BTLT XNL-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 17 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 19 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | Quả |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ cần + đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn VX4x35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 3 | Đại thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Đại thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Móc treo cáp MH-D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 7 | Ghíp đồng nhôm AM35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp 3 bulong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| I | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m3 |
| 2 | Đắp móng bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,1242 | m3 |
| 4 | Đắp móng bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1534 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8051 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2645 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1496 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6808 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7268 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | 100m |
| K | HỐ VAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 63mm, chiều dày 8,1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 63mm, chiều dày 8,1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp T nhựa PE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp cút nhựa T PE D110-63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp cút nhựa PE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.115.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XD. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥108CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy rải thảm BTN | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy xúc đào ≥0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi