Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa Ấp Kim Ngưu, xã Tân Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116405-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa Ấp Kim Ngưu, xã Tân Tiến
Số hiệu KHLCNT 20220114990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 1,5 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 13:55:00 đến ngày 2022-01-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,543,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa Ấp Kim Ngưu, xã Tân Tiến
Nhà văn hóa Ấp Kim Ngưu, xã Tân Tiến
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 1,5 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Giang - Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Tiến (Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính Kế toán xã Tân Tiến (Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tân Tiến (Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần móng
1Đào móng - Cấp đất I485,333m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I120100m
3Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,952,14100m3
4Ván khuôn móng0,949100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3019,393m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,152tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mm1,964tấn
8Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4067,377m3
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật0,123100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,019tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm0,403tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB300,79m3
13Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M759,301m3
14Ván khuôn giằng móng0,209100m2
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,12tấn
16Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,13tấn
17Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB302,138m3
18Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,903,927100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,926100m3
20Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,705100m3
21Ván khuôn cột1,221100m2
22Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,324tấn
23Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,464tấn
24Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB408,258m3
25Ván khuôn dầm2,198100m2
26Ván khuôn sàn mái4,65100m2
27Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,766100m2
28Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,539tấn
29Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,94tấn
30Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,584tấn
31Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,927tấn
32Bê tông dầm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4069,246m3
33Ván khuôn giằng tường1,342100m2
34Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,473tấn
35Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,606tấn
36Bê tông giằng tường, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4012,176m3
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)110,872m2
C Phần thân, mái
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7597,186m3
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm1,09tấn
3Lắp dựng xà gồ thép1,09tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101m2
5Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mm2,419100m2
6Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mm42,82m
7Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3061,68m2
8Quét Sikatop seal 107 chống thấm seno61,68m2
9Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao2,867100m2
10Vận chuyển Cát các loại, lên cao2,467m3
11Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao0,056tấn
12Vận chuyển Xi măng lên cao0,688tấn
D Phần cầu thang (2ck), lan can
1Ván khuôn gỗ xà dầm thang0,087100m2
2Cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,017tấn
3Cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,132tấn
4Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2, PCB401,04m3
5Ván khuôn cầu thang0,228100m2
6Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,422tấn
7Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB3011,029m3
8Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7531,5m2
9Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M751,17m3
10Lát bậc cầu thang bằng tấm granito đúc sẵn30,574m2
11Gia công lan can bằng thép mạ kẽm0,148tấn
12Gia công lan can bằng inox 3040,129tấn
13Bulong D1238bộ
14Sơn tĩnh điện cho lan can148kg
15Lắp dựng lan can sắt26,906m2
16Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m1cái
E Phần nền - bục, tam cấp
1Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3022,716m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB301,814m3
3Lát gạch Terazzo 400x400mm14,669m2
4Ván khuôn móng0,075100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,791m3
6Xốp xây dựng, tỷ trọng 35kg/m3311,057kg
7Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M750,38m3
8Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M754,545m2
9Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm3,557m2
10Lát gạch đất nung 500x500mm181,244m2
11Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm196,309m2
12Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm24,517m2
13Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)12,174m2
F Phần hoàn thiện
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm24,517m2
2Trát trần trong nhà, vữa XM M75355,683m2
3Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75273,68m2
4Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M7562,511m2
5Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M7518,576m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75466,458m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75501,584m2
8Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm62,196m2
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75106,134m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M7536,904m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75362,36m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75394,229m
13Kẻ chỉ lõm thân tường70,8m
14Đắp chữ NHÀ VĂN HÓA ẤP KIM NGƯU cao 230mm, độ rộng trung bình 220mm, vữa XM mác 751chi tiết
15Con tiện BTĐS cao 500, D140mm72con
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg721 cấu kiện
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ988,182m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ880,674m2
G Phần cửa, vách
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ16,2m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ8,28m2
3Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ37,54m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm62,02m2
5Sản xuất cửa sắt xếp thoáng + khung thép29,16m2
6Lắp dựng cửa sắt xếp29,16m2
7Sản xuất vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ14,466m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền14,466m2
9Gia công hoa sắt cửa 14x14mm0,483tấn
10Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ (sơn sần)483kg
11Lắp dựng hoa sắt cửa25,02m2
12SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện23,598m2
13Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m14,504100m2
14Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm2hộp
15Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 100A1cái
16Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 80A1cái
17Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6kA: 63A1cái
18Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6kA: 40A1cái
19Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6kA: 25A7cái
20Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6kA: 20A1cái
21Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm5hộp
22Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P2hộp
23Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
24Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
25Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt1cái
26Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt3cái
27Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều4cái
28Cung cấp, lắp đặt đế âm tường14hộp
29Dây cáp CXV 2x25mm235m
30Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp 1,8100m
31Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm211,1m
32Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm287,6m
33Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm298,7m
34Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2114,5m
35Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2543,2m
36Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm230,5m
37Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25200,8m
38Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20582,5m
39Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm26m
40Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
41Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 300x1200-36W (tương đương D P02 300x1200-36W)26bộ
42Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần KT 300x300-24W (tương đương D LN08L 30x30-24W)7bộ
43Cung cấp, lắp đặt đèn tường cầu thang (tương đương GT07L/5w)2bộ
44Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400-S)14cái
45Ty treo quạt trần14cái
46Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu20cái
47Cung cấp, lắp đặt đế âm tường20hộp
48Đào móng-đất cấp II1,761m3
49Đắp đất chôn cọc tiếp địa1,76m3
50Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m2cái
51Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m3cọc
52Cung cấp, kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm45m
53Cung cấp, kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mm8m
54Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
55Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị20bộ
56Quả nậm sứ2quả
57Hoá chất làm giảm điện trở GEM1bao
58Xi măng PCB308kg
59Cát vàng0,1m3
60Tủ đựng bình KT 600x500x180x1,0mm2tủ
61Bình khí chữa cháy CO2 MT34bình
62Bình bột chữa cháy MFZL42bình
63Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy2bảng
64Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN251cái
65Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mm0,7100 m
66Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm6cái
67Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm1cái
68Van phao cơ1bộ
69Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 125mm0,18100m
70Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 125-90mm1cái
71Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 125-110mm1cái
72Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm0,17100m
73Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm0,117100m
74Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,064100m
75Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm0,336100m
76Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm0,032100m
77Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,037100m
78Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm0,114100m
79Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm2cái
80Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong14cái
81Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm6cái
82Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm2cái
83Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm1cái
84Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm13cái
85Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm1cái
86Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm1cái
87Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 50mm1cái
88Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm7cái
89Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm2cái
90Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-48mm1cái
91Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm7cái
92Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm5cái
93Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm2cái
94Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm4cái
95Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm4cái
96Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm1cái
97Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm1cái
98Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm1cái
99Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D48mm3cái
100Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D60mm2cái
101Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm2cái
102Cung cấp, lắp đặt xí bệt 1 khối (tương đương Viglacera VB38)5bộ
103Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)5cái
104Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy5cái
105Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V)3bộ
106Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)3bộ
107Cung cấp, lắp đặt Lavabo âm bàn (tương đương L-2398VFC)4bộ
108Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)4bộ
109Cung cấp, lắp đặt vòi rửa gắn tường inox (tương đương KAG-RT03)2bộ
110Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1600mm2cái
111Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
112Cung cấp, lắp đặt thoát sàn D602cái
113Cầu chắn rác DN904cái
114Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
115SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường2,016m2
116Ván khuôn đáy bể0,035100m2
117Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,492m3
118Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB300,788m3
119Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,089tấn
120Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,055tấn
121Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M752,342m3
122Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,023100m2
123Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB300,516m3
124Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,033tấn
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7513,806m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M752,505m2
127Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
H Phần sân
1Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB3027,79m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x44,310m
3Lát gạch đất nung 400x400mm277,9m2
4Đào móng bồn cây - Cấp đất II5,2281m3
5Ván khuôn móng0,195100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,612m3
7Cốt thép bồn, ĐK ≤10mm0,023tấn
8Bê tông bồn cây, M200, đá 1x2, PCB302,004m3
9Ốp gạch thẻ 60x240mm mặt bồn cây3,341m2
10Đất màu trồng cây2,25m3
11Đổ đất màu vào bồn2,25m3
12Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,052100m3
I Tường rào
1Đào móng - Cấp đất II31,3681m3
2Đào móng trụ cổng - Cấp đất II0,7681m3
3Ván khuôn móng0,162100m2
4Ván khuôn móng trụ0,006100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB305,11m3
6Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB3036,591m3
7Ván khuôn giằng móng0,277100m2
8Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,238tấn
9Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB302,988m3
10Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75191,508m2
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7543,21m2
12Trát nổi trụ cột, dày 1cm, vữa XM M756,443m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M7534,32m
14Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường15,953m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ218,765m2
16Đắp đất nền móng công trình10,456m3
17Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,209100m3
J Chiếu sáng
1Đào móng cột - Cấp đất I1,8721m3
2Đắp đất nền móng công trình1,872m3
3Ván khuôn móng cột0,072100m2
4Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB301,92m3
5Khung bulong móng M24x300x300x6753bộ
6Thép mạ kẽm làm cột, chân cột204,942kg
7Lắp dựng cột thép ống, cao 8m, bằng thủ công31 cột
8Cung cấp, lắp đặt đèn led pha D CP03L/150W3bộ
9Cung cấp, làm tiếp địa cho cột đèn31 bộ
10Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm9m
11Cung cấp, luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2,5mm20,282100m
12Đào móng rãnh - Cấp đất I0,273100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,273100m3
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/300,927100m
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,841000v
16Gạch đặc 210x10x6cm840viên
17Rải cáp ngầm CXV 2x2,5mm20,84100m
18Băng báo hiệu cáp B30084m
19Mốc báo cáp8cái
K Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m70,798m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m0,18tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,26m2
4Phá dỡ kết cấu gạch44,317m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông15,97m3
6Đào xúc đất - Cấp đất II0,17100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 77,287m3
8Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m12,49m2
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m58,546m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m1,093m3
11Tháo dỡ cửa7m2
12Phá dỡ kết cấu gạch37,764m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông4,379m3
14Đào xúc đất - Cấp đất II0,191100m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 63,585m3
16Tháo dỡ cánh cổng11,83m2
17Phá dỡ kết cấu gạch38,68m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 38,68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
6 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
7 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
8 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->