Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 13:31:00 đến ngày 2022-01-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,428,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.800.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tải có cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị công trình Cải tạo nhà đoàn thể, Trung tâm chính trị huyện Lâm Thao 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH HUYỆN ỦY | |||
| B | Cửa phòng Bí thư, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy | |||
| 1 | Cửa đi Pa nô gỗ lim (02 cửa nhà làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 2 | Cửa kép gỗ lim (250x70)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,88 | m |
| 3 | Hộp trụ cửa trang trí (rộng 18cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
| 4 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m |
| 5 | Khóa cửa điện tử thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện (chốt, ke môn, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8372 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,88 | m |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| C | Hộp kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 5 | Xử lý đường chống thấm nước hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| D | NHÀ ĂN HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bàn thái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7171 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8008 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,644 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0504 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch (600x600)mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6864 | m2 |
| 8 | Ốp tường bằng tấm nhựa phòng VIP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m2 |
| 9 | Lát sàn nhựa giả gỗ phòng VIP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7308 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Chậu xí bệt Toto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Chậu rửa Toto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Vòi rửa Toto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Vòi rửa vệ sinh Toto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Chậu tiểu nam Toto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Chậu tiểu nữ Toto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Máy điều hoà phòng ăn nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 21 | Quạt điện trần (Phòng ăn lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Quạt điện treo tường (Phòng ăn Vip) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 24 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 25 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đèn sát trần (phòng ăn Vip) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Ổ cắm đơn (Phòng ăn Vip) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 29 | Cửa đi nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,725 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 31 | Tủ gầm cầu thang khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 32 | Khóa cửa đi, của NVS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 33 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.638,677 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,0822 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.549,0812 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,678 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,5 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,592 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,592 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,5 | m2 |
| 44 | Xúc, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| E | XÂY MỚI NHÀ BẾP | |||
| F | Phá dỡ bếp củi | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4346 | m3 |
| G | Làm mới nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7418 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2896 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4166 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5491 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2826 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3616 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3433 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,872 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1187 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9568 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5874 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2646 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7632 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3288 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3659 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8518 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1093 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0745 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6643 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6294 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4013 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1655 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,307 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,46 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,72 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8588 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,26 | m |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2482 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4161 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1608 | m2 |
| 39 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8307 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | tấn |
| 42 | Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9813 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,02 | m |
| 44 | Sối Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6736 | kg |
| 45 | Cửa đi nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 47 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Song sắt cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,24 | kg |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 3 | Tủ điện âm tường (400x250x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Quạt điện trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Quạt điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa thoát nước mái, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa PPR D40mm, dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Cút D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Côn D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê D40-25-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Van chặn, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa miệng bát D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Côn, cút nhựa miệng bát D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Thoát sàn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,3493 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1658 | m2 |
| 16 | Xúc, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuyến |
| J | KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,312 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,648 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3186 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4506 | m3 |
| 6 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4352 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1352 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1352 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.672,5036 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,4986 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,9774 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.701,492 | m2 |
| 13 | Vệ sinh đánh bóng granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7952 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 15 | Trụ cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cầu thang gỗ lim, song gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 17 | Ống nhựa miệng bát D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Quạt điện trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Quạt điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 22 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 26 | Cửa đi nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m2 |
| 27 | Cửa sổ khung nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 28 | Khóa cửa đi, của NVS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 29 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 30 | Xúc, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| K | LÀM MỚI NHÀ BẾP CỦI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9852 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1482 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4931 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,027 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1506 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,988 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2038 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2753 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3238 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,816 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5056 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | tấn |
| 27 | Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2391 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,816 | m2 |
| 31 | Dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 32 | Dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 33 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 35 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| L | HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7792 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0875 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6975 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2269 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6712 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,7 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 18 | Xúc, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| M | NHÀ BẢO VỆ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,032 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,144 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5964 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,144 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5964 | m2 |
| 6 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,36 | m |
| 7 | Cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,552 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 11 | Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9907 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,224 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,7404 | m2 |
| N | NHÀ LÀM VIỆC CÁC ĐOÀN THỂ | |||
| O | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,948 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,324 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,948 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,948 | m2 |
| 9 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,948 | m2 |
| 17 | Đèn có chao chụp - đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ống nhựa miệng bát D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,16 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,36 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 23 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.437,016 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.437,016 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 27 | Trụ cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu thang gỗ lim, song gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 29 | Vệ sinh đánh bóng granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7952 | m2 |
| P | Di chuyển nhà xe | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3995 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,296 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | tấn |
| 8 | Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| Q | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí T1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa T1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu T1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,064 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3928 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,948 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,948 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,16 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,36 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,364 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3928 | m2 |
| 17 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 18 | Đèn trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Quạt điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 21 | Máy điều hòa 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 23 | Dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 26 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Ống nhựa PPR D25mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PPR D40mm, dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 30 | Côn, cút nhựa PPR D25mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Côn, cút nhựa PPR D40mm, dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Đèn có chao chụp - đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Thoát sàn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,69 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,17 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,52 | m2 |
| 43 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 44 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,7 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m2 |
| 48 | Vệ sinh đánh bóng granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5904 | m2 |
| 49 | Ống nhựa thoát nước mái, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Cút nhựa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Rỏ chắn rác Inox F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Cắt mạch xử lý gạch bị vồng (Phòng họp tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 53 | Đục tường, chuyển tủ điện vào trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| R | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,56 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,56 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9075 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,83 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 6 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| S | NHÀ XE SỐ 1 LÀM MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1284 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3426 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3426 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2705 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2705 | tấn |
| 14 | Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| T | NHÀ XE SỐ 2 SỬA CHỮA | |||
| 1 | Máng nước Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,608 | kg |
| U | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3534 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| V | SÂN VƯỜN, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2046 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ chống chơn (300x300)mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,046 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,4518 | m2 |
| 8 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,6518 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,66 | m2 |
| W | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ HUYỆN ỦY | |||
| X | Phòng ăn lớn tầng 1 | |||
| 1 | Máy lọc nước nóng lạnh Karofi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 3 | Khăn trải bàn, rèm ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Đồ dùng trong bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Y | Phòng ăn nhỏ | |||
| 1 | Điều hòa 12000BTU phòng ăn nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bộ bàn tròn kính xoay 10 ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| Z | Phòng ăn Vip tầng 2 | |||
| 1 | Khăn trải bàn, rèm ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| AA | Phòng nghỉ của khách | |||
| 1 | Rèm vải kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 2 | Giường ngủ gỗ xoan 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Giường ngủ gỗ xoan 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Chăn, ga, gối đệm chọn bộ giường 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Chăn, ga, gối đệm chọn bộ giường 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AB | Kho lưu trữ | |||
| 1 | Bàn bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thảm chải sàn sân bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 3 | Bàn gấp Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế gấp Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| AC | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ | |||
| AD | Nhà điều hành | |||
| 1 | Bàn làm việc Hòa Phát hoặc tương đương (Phòng PGĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế ngồi da Hòa Phát hoặc tương đương (Phòng PGĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương phòng học nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế gấp ngồi giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương phòng học nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn ghế học viên Hòa Phát hoặc tương đương mặt gỗ khung thép sơn tĩnh điện phòng thi KT(0.8x1.5x0.75) m phòng học nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Giường ngủ gỗ xoan 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Chăn, ga, gối đệm chọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bàn ghế gỗ phòng nghỉ, phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Máy lọc nước nóng lạnh Karofi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Giá sách phòng thư viện Hòa Phát GS5K2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Tủ đựng tài liệu Hòa Phát TU09K7GCK hoặc tương đương (kích thước: W1350 x D450 x H1830 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Điều hòa 9000BTU phòng nghỉ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AE | Hội trường | |||
| 1 | Màn hình LED P3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 2 | Phông hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.800.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 4 |
| 3 | Ô tô tải có cẩu ≥ 6T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi