Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111965-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220110645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 13:31:00 đến ngày 2022-01-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,428,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.800.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tải có cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị công trình
Cải tạo nhà đoàn thể, Trung tâm chính trị huyện Lâm Thao
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thanh Lâm (Địa chỉ: Khu 4, xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.825.757 (02103.782.828); Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH HUYỆN ỦY
B Cửa phòng Bí thư, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy
1Cửa đi Pa nô gỗ lim (02 cửa nhà làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
2Cửa kép gỗ lim (250x70)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,88m
3Hộp trụ cửa trang trí (rộng 18cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
4Nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m
5Khóa cửa điện tử thông minhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Phụ kiện (chốt, ke môn, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Sơn cửa sổ panô 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8372m2
8Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V17,88m
9Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
C Hộp kỹ thuật
1Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
5Xử lý đường chống thấm nước hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
D NHÀ ĂN HUYỆN ỦY
1Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385m3
2Phá dỡ bàn thái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7171m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8008m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,644m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V64,0504m2
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
7Lát nền, sàn bằng gạch (600x600)mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,6864m2
8Ốp tường bằng tấm nhựa phòng VIPMô tả kỹ thuật theo Chương V36,6m2
9Lát sàn nhựa giả gỗ phòng VIPMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7308m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Chậu xí bệt Toto hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Chậu rửa Toto hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
16Vòi rửa Toto hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
17Vòi rửa vệ sinh Toto hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Chậu tiểu nam Toto hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Chậu tiểu nữ Toto hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Máy điều hoà phòng ăn nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
21Quạt điện trần (Phòng ăn lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Quạt điện treo tường (Phòng ăn Vip)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
24Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
25Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Đèn sát trần (phòng ăn Vip)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
27Ổ cắm đơn (Phòng ăn Vip)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
29Cửa đi nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,725m2
30Cửa sổ khung nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1m2
31Tủ gầm cầu thang khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
32Khóa cửa đi, của NVSMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
33Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.638,677m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V478,0822m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.549,0812m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V567,678m2
40Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V124,5m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V173,592m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,592m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V124,5m2
44Xúc, vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
E XÂY MỚI NHÀ BẾP
F Phá dỡ bếp củi
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4346m3
G Làm mới nhà bếp
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7418m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V41,2896m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,684m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
5Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3064100m2
6Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4166100m2
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5491tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2826tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3616tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3433tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5082tấn
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,872m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1187m3
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9568m3
16Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5874m3
17Ván khuôn đổ bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938100m2
18Cốt thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2646m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7632m3
21Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3288m3
22Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3659100m2
23Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8518100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1093tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816tấn
26Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0745tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6643m3
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6294m3
29Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4013m3
30Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1655m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,307m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,46m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,72m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8588m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,26m
36Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2482m3
37Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4161m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,1608m2
39Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8307m2
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2182tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2182tấn
42Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9813100m2
43Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V28,02m
44Sối Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,6736kg
45Cửa đi nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
46Cửa sổ nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
47Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
48Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Song sắt cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,24kg
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
H Phần điện
1Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
3Tủ điện âm tường (400x250x150)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
6Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
7Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
8Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Quạt điện trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Quạt điện treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
I Phần nước
1Ống nhựa thoát nước mái, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
2Cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Ống nhựa PPR D40mm, dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
4Ống nhựa PPR D25mm, dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Cút D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Cút D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Côn D40-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Tê D40-25-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Van ren, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Van chặn, D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Ống nhựa miệng bát D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
12Côn, cút nhựa miệng bát D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Thoát sàn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V167,3493m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V131,1658m2
16Xúc, vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuyến
J KHO LƯU TRỮ
1Quét dung dịch chống thấm mái sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V36,312m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,648m2
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m2
4Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3186m3
5Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4506m3
6Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,4352m2
7Phá dỡ nền bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1352m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1352m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.672,5036m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V289,4986m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V338,9774m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.701,492m2
13Vệ sinh đánh bóng granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7952m2
14Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
15Trụ cầu thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Cầu thang gỗ lim, song gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
17Ống nhựa miệng bát D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
18Quạt điện trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Quạt điện treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
22Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
25Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
26Cửa đi nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8m2
27Cửa sổ khung nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
28Khóa cửa đi, của NVSMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
29Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
30Xúc, vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
K LÀM MỚI NHÀ BẾP CỦI
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9852m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1482m3
3Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4931m3
4Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9928m3
5Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
8Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,027m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1506m3
10Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,988m3
11Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294100m2
12Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2038tấn
15Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2753tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3238m3
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,816m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,48m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5056m2
21Cửa đi nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
22Cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m2
23Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0773tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0773tấn
27Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2391100m2
28Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11m
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,816m2
31Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
32Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
33Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
34Công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
35Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
L HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC HUYỆN ỦY
1Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7792m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V57,2m2
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,75m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,125m3
6Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0875m3
7Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6975m3
8Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
9Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2269tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
14Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6712m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,7m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V343,7m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
18Xúc, vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5chuyến
M NHÀ BẢO VỆ HUYỆN ỦY
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,032m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V211,144m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V84,5964m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,144m2
5Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,5964m2
6Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,36m
7Cửa đi nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V7,552m2
8Cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219tấn
11Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9907100m2
12Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V28,224m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V295,7404m2
N NHÀ LÀM VIỆC CÁC ĐOÀN THỂ
O Khu vệ sinh
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V11,948m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,5m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,324m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,948m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,948m2
9Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,948m2
17Đèn có chao chụp - đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Ống nhựa miệng bát D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m
19Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V98,16m2
20Cửa đi nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
21Cửa sổ nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,36m2
22Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
23Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.437,016m2
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.437,016m2
26Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
27Trụ cầu thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Cầu thang gỗ lim, song gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
29Vệ sinh đánh bóng granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7952m2
P Di chuyển nhà xe
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3995m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0735tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668tấn
4Tháo dỡ mái Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,296m2
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668tấn
8Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m2
Q NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá dỡ nền bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,06m2
2Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V25,16m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,36m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí T1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa T1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu T1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V220,064m2
8Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,3928m2
9Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,363m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,948m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,948m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,16m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,363m3
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,36m2
15Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,364m2
16Trát trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,3928m2
17Trần giật cấp bằng tấm thạch cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
18Đèn trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
19Quạt điện treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
21Máy điều hòa 9000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
23Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
24Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
26Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Ống nhựa PPR D25mm, dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
29Ống nhựa PPR D40mm, dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
30Côn, cút nhựa PPR D25mm, dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Côn, cút nhựa PPR D40mm, dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Đèn có chao chụp - đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Thoát sàn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V129,69m2
41Cửa đi nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,17m2
42Cửa sổ nhôm hệ Xing Fa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,52m2
43Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
44Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,06m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V441,7m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m2
48Vệ sinh đánh bóng granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5904m2
49Ống nhựa thoát nước mái, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
50Cút nhựa D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Rỏ chắn rác Inox F110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Cắt mạch xử lý gạch bị vồng (Phòng họp tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
53Đục tường, chuyển tủ điện vào trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
R NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V97,56m2
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,56m2
3Cửa đi nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V36,9075m2
4Cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V17,83m2
5Vách kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
6Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
S NHÀ XE SỐ 1 LÀM MỚI
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
6Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1284tấn
7Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3426tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3426tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2705tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2705tấn
14Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m2
T NHÀ XE SỐ 2 SỬA CHỮA
1Máng nước Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,608kg
U NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,36m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3534m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
V SÂN VƯỜN, HÀNG RÀO
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2046m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ chống chơn (300x300)mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V672,046m2
3Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m2
4Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V903,4518m2
8Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V882,6518m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V152,66m2
W CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ HUYỆN ỦY
X Phòng ăn lớn tầng 1
1Máy lọc nước nóng lạnh Karofi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
3Khăn trải bàn, rèm ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
4Đồ dùng trong bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Y Phòng ăn nhỏ
1Điều hòa 12000BTU phòng ăn nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Bộ bàn tròn kính xoay 10 ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
Z Phòng ăn Vip tầng 2
1Khăn trải bàn, rèm ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
AA Phòng nghỉ của khách
1Rèm vải kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
2Giường ngủ gỗ xoan 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Giường ngủ gỗ xoan 1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Chăn, ga, gối đệm chọn bộ giường 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Chăn, ga, gối đệm chọn bộ giường 1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AB Kho lưu trữ
1Bàn bóng bànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Thảm chải sàn sân bóng bànMô tả kỹ thuật theo Chương V56m2
3Bàn gấp Hòa Phát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Ghế gấp Hòa Phát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
AC CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ
AD Nhà điều hành
1Bàn làm việc Hòa Phát hoặc tương đương (Phòng PGĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Ghế ngồi da Hòa Phát hoặc tương đương (Phòng PGĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bàn giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương phòng học nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Ghế gấp ngồi giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương phòng học nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bàn ghế học viên Hòa Phát hoặc tương đương mặt gỗ khung thép sơn tĩnh điện phòng thi KT(0.8x1.5x0.75) m phòng học nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
6Giường ngủ gỗ xoan 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Chăn, ga, gối đệm chọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Bàn ghế gỗ phòng nghỉ, phòng kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Máy lọc nước nóng lạnh Karofi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Giá sách phòng thư viện Hòa Phát GS5K2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
11Tủ đựng tài liệu Hòa Phát TU09K7GCK hoặc tương đương (kích thước: W1350 x D450 x H1830 mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
12Điều hòa 9000BTU phòng nghỉ giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AE Hội trường
1Màn hình LED P3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
2Phông hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.800.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn4
3 Ô tô tải có cẩu ≥ 6T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
5 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
6 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
10 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->