Gói thầu: Nâng cấp mở rộng nền, mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Nâng cấp mở rộng nền, mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 13:07:00 đến ngày 2022-01-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,272,241,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục sau: Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa và hệ thống đảm bảo giao thông (cọc tiêu, biển báo).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng từng đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Đã từng từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép, tải trọng bản thân ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi – công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san hoặc xe ban – công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa, Công suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun tưới nhựa đường, Công suất ≥ 190 CV hoặc ô tô tưới nhựa đường, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn thiết bị;- Đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn thiết bị;- Đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp mở rộng nền, mặt đường Đường Mù U - Rau Cần 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý công trình công cộng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 80, QL 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: Huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1 (TỪ CHÂN CẦU MÙ U ĐẾN NGÃ BA TIẾP GIÁP ĐƯỜNG 854) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá vỡ đem đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,596 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0158 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9098 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0158 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.550,8233 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7241 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilon ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6104 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7883 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2444 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,66 | m3 |
| 12 | Đào bỏ khe dọc mặt đường bê tông hiện trạng - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 356,24 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3624 | 100m2 |
| 14 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,359 | 10m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,765 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,432 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất, nhân công và máy thi công nhân hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,552 | 100m |
| 18 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | 100m |
| 19 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất, nhân công và máy thi công nhân hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 20 | Cừ tràm cặp cổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.138,8 | m |
| 21 | Lắp dựng thép buộc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2375 | tấn |
| 22 | Trải lưới cước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,082 | 100m2 |
| 23 | Trải lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8328 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,72 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn, bát giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 27 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng thép ống D90mm sơn phản quang, L=3,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | trụ |
| 28 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | 2 | cái | |
| 29 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 30 | Cung cấp chụp nhựa chắn nước D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 31 | Cung cấp bu lông biển báo M10x130 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 32 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,1m (vữa bê tông và thép tính theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2 (TỪ NGÃ 3 TÂN HỰU ĐẾN CẦU HUYỆN HÀM) ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9411 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8226 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 936,7877 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8929 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8226 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7508 | 100m2 |
| 7 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8452 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0162 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8939 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6491 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,0622 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,0622 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6491 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,56 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất, nhân công và máy thi công nhân hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | 100m |
| 16 | Cừ tràm cặp cổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 504 | m |
| 17 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,258 | 100m |
| 18 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất, nhân công và máy thi công nhân hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,543 | 100m |
| 19 | Lắp dựng thép buộc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2099 | tấn |
| 20 | Trải lưới cước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | 100m2 |
| 21 | Trải lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,024 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng thép ống D90mm sơn phản quang, L=3,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | trụ |
| 26 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Cung cấp chụp nhựa chắn nước D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp bu lông biển báo M10x130 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,1m (vữa bê tông và thép tính theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2 (TỪ NGÃ 3 TÂN HỰU ĐẾN CẦU HUYỆN HÀM) ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1554 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2774 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0309 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2774 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5307 | 100m2 |
| 6 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5955 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4121 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5108 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9581 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9581 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,56 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0312 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gờ bó vỉa, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4807 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,54 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,6 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazo vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 532,98 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2082 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1112 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 20 | Rải nilon lót đổ bê tông nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1107 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng thép ống D90mm sơn phản quang, L=3,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 27 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật cạnh 60x70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp chụp nhựa chắn nước D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp bu lông biển báo M10x130 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2 (TỪ NGÃ 3 TÂN HỰU ĐẾN CẦU HUYỆN HÀM) ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8412 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4926 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.501,8425 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,3625 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4926 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,0359 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6728 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8751 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5234 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,8128 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,8128 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5234 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,46 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất, nhân công và máy thi công nhân hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,56 | 100m |
| 15 | Cừ tràm cặp cổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 789 | m |
| 16 | Lắp dựng thép buộc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1512 | tấn |
| 17 | Trải lưới cước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,835 | 100m2 |
| 18 | Trải lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,734 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,22 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng thép ống D90mm sơn phản quang, L=3,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | trụ |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật cạnh 60x70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp chụp nhựa chắn nước D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Cung cấp bu lông biển báo M10x130 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 29 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,1m (vữa bê tông và thép tính theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục sau: Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa và hệ thống đảm bảo giao thông (cọc tiêu, biển báo).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng từng đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Đã từng từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán, KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 2,5 tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 4 |
| 3 | Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép, tải trọng bản thân ≥ 9 Tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 4 |
| 5 | Máy ủi – công suất ≥ 110CV | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 6 | Máy san hoặc xe ban – công suất ≥ 110CV | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa, Công suất ≥ 130 CV | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 13 | Máy phun tưới nhựa đường, Công suất ≥ 190 CV hoặc ô tô tưới nhựa đường, tải trọng ≥ 5 tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 14 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | - Hóa đơn thiết bị;- Đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Hóa đơn thiết bị;- Đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi