Gói thầu: In biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện ĐK huyện Mường La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Mường La |
| Tên gói thầu | In biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện ĐK huyện Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062620 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 15:11:00 đến ngày 2022-01-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng in biểu mẫu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ in, PCCC, ATLĐ còn hiệu lực- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu;- Bản sao bằng cấp phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành in, có chứng chỉ PCCC, ATLĐ còn hiệu lực- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu;- Bản sao bằng cấp phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp in trở lên, có chứng chỉ PCCC, ATLĐ còn hiệu lực- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng minh đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sau in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp in trở lên, có chứng chỉ PCCC, ATLĐ còn hiệu lực- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng minh đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành in, có chứng chỉ PCCC, ATLĐ- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu;- Bản sao bằng cấp phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đa Khoa Mường La |
| E-CDNT 1.2 |
In biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện ĐK huyện Mường La In biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Mường La 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính 2018 - 2020 - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực), giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy (bản chứng thực) - Nhà thầu cam kết có mẫu giấy mực, kẽm, thùng...và tài liệu kiểm tra chứng minh mẫu nguyên vật liệu không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng. Nhà thầu cung cấp mẫu khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Có chứng chỉ đáp ứng Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (Bản sao chứng thực) - Có chứng chỉ ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh) (Bản sao chứng thực) * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị: + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Mường La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đắc Thắng - Giám đốc Sở y tế tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Mường La, Địa chỉ: Tiểu khu 4 Thị trấn Ít Ong, Huyện Mường La, Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 20.000 | |
| 2 | Phiếu chăm sóc | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 20.000 | |
| 3 | Tờ điều trị | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 15.000 | |
| 4 | Phiếu xét nghiệm | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 150.000 | |
| 5 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 50.000 | |
| 6 | Phiếu gây mê hồi sức | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 500 | |
| 7 | Phiếu phẫu thuật - thủ thuật | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 8 | Phiếu truyền dịch | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 9 | Bệnh án nội | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 10 | Bệnh án nhi | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 11 | Bệnh án Ngoại | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 12 | Bệnh án Sản | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 13 | Bệnh án phụ khoa | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 14 | Bệnh án Răng - Hàm - Mặt (bìa cứng) | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Bộ | 2.000 | |
| 15 | Bệnh án ngoại trú Răng - Hàm - Mặt (bìa cứng) | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Bộ | 1.000 | |
| 16 | Bệnh án truyền nhiễm | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 17 | Sổ biên bản hội chẩn | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 18 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 19 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 20 | Sổ thủ thuật | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 21 | Sổ phẫu thuật | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 22 | Sổ kiểm tra | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 23 | Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 5 | |
| 24 | Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 25 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 26 | Sổ nhật ký vận hành máy | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 27 | Sổ khám bệnh | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 28 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 29 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 30 | Sổ bàn giao bệnh phẩm | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 31 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 32 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 33 | Sổ sai sót chuyên môn | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 34 | Phiếu theo dõi bệnh nhân nặng | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 35 | Phiếu xét nghiệm miễn dịch | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 36 | Phiếu vật tư y tế mổ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 37 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 38 | Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Tờ | 15.000 | |
| 39 | Sổ tam tra | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 40 | Sổ khám thai | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 5 | |
| 41 | Sổ đẻ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 5 | |
| 42 | Sổ bàn giao người bệnh sau phẫu thuật | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 43 | Sổ bàn giao người bệnh trước phẫu thuật | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 44 | Sổ cấp giấy chứng sinh | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 45 | Sổ chi tiết: Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ sản phẩm hàng hóa | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 46 | Túi đựng phim XQ | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | Túi | 30.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng in biểu mẫu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ in, PCCC, ATLĐ còn hiệu lực- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu;- Bản sao bằng cấp phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành in, có chứng chỉ PCCC, ATLĐ còn hiệu lực- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu;- Bản sao bằng cấp phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). | 5 | 4 |
| 3 | Công nhân in | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp in trở lên, có chứng chỉ PCCC, ATLĐ còn hiệu lực- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng minh đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân sau in | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp in trở lên, có chứng chỉ PCCC, ATLĐ còn hiệu lực- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng minh đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành in, có chứng chỉ PCCC, ATLĐ- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu;- Bản sao bằng cấp phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi