Gói thầu: Gói thầu số HTSX-13: Hỗ trợ khai hoang mô hình cây giống; hỗ trợ phát triển sản xuất con giống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926264-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn kinh tế quốc phòng 4/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số HTSX-13: Hỗ trợ khai hoang mô hình cây giống; hỗ trợ phát triển sản xuất con giống
Số hiệu KHLCNT 20200892090
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 18:36:00 đến ngày 2020-09-20 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,478,877,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Xử lý thực bì 312 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
2 Đào hố (50x50x50) cm 156 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
3 Lấp hố (50x50x50) cm 48 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
4 Vận chuyển cây con và trồng 120 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
5 Vận chuyển phân và bón phân 48 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
6 Bảo vệ cây trồng năm đầu 87 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
7 Giống Mận Tam Hoa 4.800 Cây Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
8 Phân bón lót NPK (5.10.3) 720 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
9 Vôi bột 1.800 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
10 Tài liệu, giấy, bút (TT40/2017/BTC) 12 Bộ Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
11 Tiền ăn (TT40/2017/BTC) 12 Người Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
12 Tiền nước uống (TT40/2017/BTC) 12 Người Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
13 Chi bồi dưỡng giáo viên tập huấn (TT139/2010) 3 Buổi Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
14 Xử lý thực bì 312 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
15 Đào hố (50x50x50) cm 156 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
16 Lấp hố (50x50x50) cm 48 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
17 Vận chuyển cây con và trồng 120 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
18 Vận chuyển và bón phân 48 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
19 Bảo vệ cây trồng năm đầu 87 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
20 Giống Đào mốc 4.800 Cây Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
21 Phân bón lót NPK (5.10.3) 720 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
22 Vôi bột 2.400 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
23 Tài liệu, giấy, bút (TT40/2017/BTC) 12 Bộ Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
24 Tiền ăn (TT40/2017/BTC) 12 Người Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
25 Tiền nước uống (TT40/2017/BTC) 12 Người Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
26 Chi bồi dưỡng giáo viên tập huấn (TT139/2010) 3 Buổi Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
27 Xử lý thực bì 1.560 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
28 Đào hố (50x50x50) cm 600 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
29 Lấp hố (50x50x50) cm 180 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
30 Vận chuyển thủ công và trồng 420 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
31 Vận chuyển phân và bón phân 180 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
32 Bảo vệ cây trồng năm đầu 390 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
33 Giống măng bát độ chiết 18.000 Cây Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
34 Phân bón lót NPK (5.10.3) 3.600 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
35 Tài liệu, giấy, bút (TT40/2017/BTC) 60 Bộ Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
36 Tiền ăn (TT40/2017/BTC) 60 Người Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
37 Tiền nước uống (TT40/2017/BTC) 60 Người Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
38 Chi bồi dưỡng giáo viên tập huấn (TT139/2010) 3 Buổi Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
39 Làm đất 52 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
40 Vận chuyển thủ công và trồng 90 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
41 Vận chuyển phân và bón phân 76 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
42 Bảo vệ cây trồng năm đầu 15 Công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
43 Giống đương quy 50.000 Cây Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
44 Phân bón lót NPK (5.10.3) 2.100 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
45 Vôi bột 10.000 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
46 Tài liệu, giấy, bút (TT40/2017/BTC) 2 Bộ Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
47 Tiền ăn (TT40/2017/BTC) 2 Người Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
48 Tiền nước uống (TT40/2017/BTC) 2 Người Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
49 Chi bồi dưỡng giáo viên tập huấn (TT139/2010) 3 Buổi Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
50 Bò cái giống (60 con) 10.800 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
51 Vác xin LMLM tam giá túp O 180 Liều Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
52 Đá liếm cho bò 420 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
53 Hỗ trợ vật tư làm chuồng bò 60 Chuồg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
54 Giống cỏ voi 2.400 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
55 CP kiểm tra, hướng dẫn kỹ thuật (TT68) 12 Tháng Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
56 Xăng xe kiểm tra, công tác phí(TT40/2017/BTC) 12 Tháng Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
57 Hội nghị tập huấn (ăn, uống, tài liệu) TT40/2017 60 Người Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
58 Hội nghị tổng kết (1 người/hộ) TT40/2017 60 Người Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
59 Vật tư, văn phòng phẩm lập hồ sơ 60 Con Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
60 Trâu cái giống (60 con) 24.000 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
61 Vác xin LMLM tam giá túp O 180 Liều Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
62 Đá liếm cho trâu 420 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
63 Hỗ trợ vật tư làm chuồng trâu 60 Chuồg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
64 Giống cỏ voi 2.400 Kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
65 CP kiểm tra, hướng dẫn kỹ thuật (TT68) 12 Tháng Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
66 Xăng xe kiểm tra, công tác phí (TT40/2017/BTC) 12 Tháng Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
67 H. Nghị tập huấn (ăn, uống, tài liệu)TT40/2017 60 Người Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
68 Hội nghị tổng kết (1 người/hộ) TT40/2017 60 Người Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
69 Vật tư, văn phòng phẩm lập hồ sơ 60 Con Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->