Gói thầu: Gói thầu số 3: Hóa chất xét nghiệm huyết học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109666-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hóa chất xét nghiệm huyết học
Số hiệu KHLCNT 20211298090
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 08:50:00 đến ngày 2022-01-17 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,885,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0328064E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.819.763.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.639.526.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp.-Yêu cầu tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Hóa chất xét nghiệm huyết học
Lựa chọn nhà thầu cung cấp hóa chất năm 2022 cho bệnh viện đa khoa Hà Đông
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý Xây dựng và Phát triển Đô thị Việt Nam; địa chỉ: Số 7, liền kề 10, Khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và Thương mại Taco; địa chỉ: Số nhà 19 tổ 10, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hà Đông , địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn - Quang Trung - Hà Đông
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; … - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc tài liệu tương đương. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự phù hợp phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2
Chào giá bằng tiền Việt Nam, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ tiền vận chuyển đến khoa Dược bệnh viện và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV + Giá của các mặt hàng nhà thầu chào không được vượt giá kế hoạch nêu tại Mục 3. Yêu cầu kỹ thuật chương V.
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu ½ tuổi thọ (hạn dùng) của hàng hóa. Với các hàng không có hạn dùng phải sản suất từ năm 2021 trở đi.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp bản cứng HSDT (bản cứng và file scan HSDT đã nộp phải thống nhất) - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. Bên mời thầu sẽ lập hội đồng chuyên môn đánh giá hàng mẫu hoặc nhờ bên thứ 3 kiểm định (chi phí kiểm định do nhà thầu chịu), nếu không đạt yêu cầu sử dụng/không đạt chất lượng sẽ đánh giá không đạt kỹ thuật. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần II.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông: Số 2, phố: Bế Văn Đàn, phường: Quang Trung, quận: Hà Đông, thành phố: Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02433.827.578 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược - Bệnh viện đa khoa Hà Đông: Số 2, phố: Bế Văn Đàn, phường: Quang Trung, quận: Hà Đông, thành phố: Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02433.827.518
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất tạo dòng chảy trong xét nghiệm huyết họcG3.0125ThùngDung dịch nắn dòng giúp từng tế bào máu đi qua khu vực phân tích trong phân tích RBC/ PLT, hồng cầu lưới, kênh baso. Rửa đường dịch - Thành phần: Chất bảo quản, đệm, chất hoạt động bề mặt- Tiêu chuẩn: ISO 13485Thùng 20 lít trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
2Chất kiểm chuẩn máy huyết học mức bình thườngG3.0216Lọ- Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu mô phỏng và chất bảo quản - Lọ 4 mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
3Chất kiểm chuẩn máy huyết học mức thấpG3.0316Lọ- Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu mô phỏng và chất bảo quản - Lọ 4 mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
4Chất kiểm chuẩn máy huyết học mức caoG3.0416Lọ- Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu mô phỏng và chất bảo quản - Lọ 4 mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
5Hóa chất rửa máy huyết họcG3.0550Thùng- Thành phần: Natri hydroxide, 50 mmol/ L, 2-(2-ethoxyethoxy)ethanol, 894 mmol/L, chất hoạt động bề mặt Thùng 2 x1620mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
6Hóa chất đo các thành phần bạch cầuG3.0619Thùng- Thành phần: + Perox 1: natri dodecyl sulfate, 0.36 mmol/L, sorbitol, 620 mmol/L, natri clorid 8.35 mmol/L, formaldehyde,5.7%, BRIJ-35, 0.1 mmol/L, đệm+Perox 2: 4-cloro-1-naphthol, 44.8 mmol/L, diethylene glycol 99.2%+ Perox 3: chất ổn định, hydrogen peroxide, 0.3%, + Perox sheath: Propylene glycol, 4.06 mmol/L, chất hoạt động bề mặt- Tiêu chuẩn: ISO 13485Qui cách: 2 x 650ml, 2 x 575ml, 2 x 585ml, 2 x 2725mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
7Hóa chất đo công thức máuG3.0717ThùngHoá chất cho phân tích hồng cầu, tiểu cầu và basophil- Thành phần: + Defoamer: dung dịch silicone, 100%+ RBC/PLT: Natri dodecyl sulfate, 0.035 mmol/L, dinatri EDTA dihydrate, 4.03 mmol/L, tetranatri EDTA dihydrate, 3.36 mmol/L, natri clorid, 109.3 mmol/L, glutaraldehyde, 0.11%, đệm+ Baso: acid hydroclorid, 9 mmol/L, Phthalic acid, 21.49 mmol/L, chất bảo quản, chất hoạt động bề mặt+ CN-free HGB: Dimethyl laurylamide oxide, 2%- Tiêu chuẩn: ISO 13485Thùng gồm: 1 x 75ml, 2 x 2700ml, 2 x 1100ml,2 x 1100mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
8Ống máu lắngG3.08800QueỐng máu lắng: Ống thủy tinh chân không MONOSED® 8x120 mm chứa 0.32 mL chất chốngđông Natri citrate (3.2%)Thể tích mẫu 1.28mLNắp cao su butyl đenNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
9Dùng để pha loãng máu cho đếm tế bàoG3.09250CanDùng để pha loãng máu cho đếm tế bàoTrạng thái vật lí: chất lỏng, không màu, không mùi, tan trong nước. Độ pH: 7.35 đến 7.55Thành phần: Natri clorid, SulfateCan 18 lít trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
10Dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích HemoglobinG3.1015ChaiDùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích HemoglobinTrạng thái vật lí: chất lỏng, không màu, mùi nhẹ, tan trong nước. Độ pH: 5 đến 7Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dươngChai 500ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
11Phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầuG3.1115ChaiPhá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầuTrạng thái vật lí: chất lỏng, không màu, không mùi, tam trong nước. Độ pH: 7 đến 9Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích âm Chai 500ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
12Dung dịch rửa đậm đặcG3.1215CanDùng để rửa đường dịchTrạng thái vật lí: chất lỏngtan trong nước, Độ pH: 7,7 đến 8,3Thành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether Can 5 lít trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
13Dung dịch rửa pH 8-8,6G3.1312CanDung dịch rửaTrạng thái vật lý: chất lỏng, Độ pH: 8.0 đến 8.6Thành phần: ethylene glycol monophenyl ether Can 2 lít trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
14Dung dịch rửa pH 10-13G3.144BộDung dịch rửa đậm đặcTrạng thái vật lý: Chất lỏngĐộ pH: 10 đến 13Thành phần: NaClO Bộ 3x15mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
15Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức trung bìnhG3.1550LọDùng để QC máyThành phần: Chứa hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vúLọ 3mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
16Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức thấpG3.1650LọDùng để QC máyThành phần: Chứa hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú Lọ 3mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
17Dung dịch chất hoạt động bề mặt cationG3.1730CanDùng để ly giải màng tế bào hồng cầu để đo HemoglobinTrạng thái vật lý: Chất lỏngĐộ pH: 7.0 đến 7.6Thành phần: Dung dịch hoạt động bề mặt cationCan 250ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
18Dung dịch chất hoạt động bề mặt anionG3.1830CanDùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầuTrạng thái vật lý: Chất lỏng, không màu, không mùi. Độ pH: 8.0 đến 8.6Thành phần: Dung dịch hoạt động bề mặt anionCan 250ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
19Hóa chất rửa máy đông máuG3.1915HộpThành phần: vật liệu rửa; hàm lượng dung môi nước là 99,6% Dạng dung dịch, không màu, không mùiNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
20Cuvette cho dòng máy đông máu tự độngG3.201.500ThanhCóng đo mẫu Bảo quản nhiệt độ thường1 hộp 20 thanh, 1 thanh 29 racks, 1 racks 4 cuvet làm được 4 xét nghiệm khác nhauNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
21Hóa chất xét nghiệm APTTG3.2165HộpDùng để đo thời gian thromboplastin từng phần được hoạt hóa (APTT).- Thành phần có hạt kích hoạt dạng keo( mangnesium-aluminium-silicate) cho độ nhạy tối ưu với các yếu tố thiếu hụt và Heparin. Hóa chất cũng chứa Photpholipids với các chất đệm và ổn định. -Calcium Chloride 0.025M : dung dịch canxi Chloride nồng độ 0.025M- Hộp 5ml x 5; 5ml x 5Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
22Hóa chất xét nghiệm định lượng FibrinogenG3.2240HộpHóa chất cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương người sử dụng phương pháp Clauss.THROMBIN 100 NIH/ML : Mỗi lọ chứa xấp xỉ 100 đơn vị NIH/1ml bovine thrombin cùng chất ổn địnhHộp 10 lọ x 2mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
23Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố IXG3.2310LọDùng để đánh giá hoạt tính của yếu tố IX trong con đường đông máu nội sinh. Thành phần: được sản xuất từ huyết tương người và chứa ít hơn 1% hoạt tính yếu tố IX Hộp 10 lọ x 1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
24Thuốc thử xác định hoạt độ của yếu tố VIIIG3.2430LọDùng để đánh giá hoạt tính của yếu tố VIII trong con đường đông máu nội sinh. Thành phần: được sản xuất từ huyết tương người và chứa ít hơn 1% hoạt tính yếu tố VIII. Hộp 10 lọ x 1mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
25Hóa chất xét nghiệm PTG3.2580hộpDùng để đo thời gian Prothrombin (PT)Thành phần có mô não thỏ cùng với Canxi Chloride, các chất bảo quản và các chất ổn định Hộp 8 lọ x 5mlNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
26Hóa chất sử dụng để pha thuốc thử Thrombin sử dụng cho xét nghiệm Clauss FibrinogenG3.2615lọKaolin Suspension được sử dụng để pha thuốc thử Thrombin sử dụng cho xét nghiệm Clauss FibrinogenMỗi lọ chứa 100 mL kaolinsuspension 0.5 g/L Lọ 100ml trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
27Mẫu QC nội kiểm mức bất thườngG3.2740hộpHóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máuThể tích đóng gói: 1 ml/lọ, 10 lọ/hộpThành phần: đệm và huyết tương đông khô của ngườiNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
28Mẫu QC nội kiểm mức bình thường NG3.2840HộpHóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máuThể tích đóng gói: 1 ml/lọ, 10 lọ/hộpThành phần: đệm và huyết tương đông khô của ngườiNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
29Hóa chất đánh giá thời gian đông máu Thrombin ClottingG3.2925HộpDùng để đánh giá thời gian đông máu Thrombin Time (TT)-Mỗi lọ hóa chất chứa hỗn hợp đông khô của Bovine Thrombin cùng các chất đệm và các chất ổn định. Mỗi lọ hóa chất sau khi hoàn nguyên chứa Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
30Hóa chất xúc tác cho phép định lượng nồng độ FibrinogenG3.3012HộpLà chất xúc tác được sử dụng trong xét nghiệm đông máu cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương. Hóa chất được sử dụng bằng phương pháp thủ công, trên các máy xét nghiệm đông máu bán tự động hoặc tự động hoàn toàn.Mỗi lọ hóa chất chứa dung dịch Imidazol buffer nồng độ 0.05M cùng với natri chloride và natri azide (Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
31Thuốc thử định lượng D-DimerG3.3135hộpDùng để định lượng D-Dimer, là một sản phẩm thoái hoá của Fibrin bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục.Chất thử bao gồm các loại hoá chất:- D-Dimer Red Latex : chứa các hạt latex phủ kháng thể đơn dòng anti D-Dimer- D-Dimer red buffer : chứa chất đệm và các chất bảoquản- D-Dimer diluent : chứa chất đệm và các chấtbảo quản- D-Dimer calibrator : chứa huyết tương người đôngkhô được làm giàu D-dimerQui cách: 4ml x 4; 7ml x 4; 7ml x 2;1ml x 2Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
32Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểuG3.322HộpCó thể sử dụng cho cả xét nghiệm bằng que nhúng nước tiểu và máy phân tích nước tiểu sử dụng kính hiển viGồm 2 mức nồng độ (6 Lọ cho mỗi mức, mỗi lọ 12 ml )Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
33Bộ kít hoá chất cài đặt và kiểm tra độ tuyến tínhG3.338HộpSử dụng để thiết lập thiết bị và kiểm tra độ tuyến tính của thiết bị phân tích dòng chảy tế bào. Thành phần: gồm 2 cặp ống với 4 nồng độ hạt bead: - Ống 1: không có bead- Ống 2: nồng độ hạt bead thấp ~50 beads/µL- Ống 3 : nồng độ hạt bead trung bình ~250 beads/µL - Ống 4: nồng độ hạt bead cao~1,000 beads/µLHộp 25 test trở lênNhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
34Dung dịch chạy máyG3.343ThùngThành phần: có Sodium fluoride Can 20 lít trở lênKhông phân nhóm
35Dung dịch khử nhiễmG3.353ThùngThành phần: Hypochlorous acid, sodium salt, Sodium hydroxide Can 5 lít trở lênKhông phân nhóm
36Dung dịch chạy khi tắt máy hoặc rửa định kỳG3.363ThùngThành phần có chứa nước và các dung môi hữu cơ Can 5 lít trở lênKhông phân nhóm
37Hoá chất đếm tế bào CD4G3.3716HộpSử dụng để đếm số lượng tuyệt đối và phần trăm tế bào CD4. Thành phần: 50 ống thuốc thử chứa CD4 clone SK3 gắn màu PE/ CD14 MϕP9 gắn màu PE-Cy5/CD15 clone MMA gắn màu PE-Cy5, 65 nắp ống và một lọ 5mL dung dịch cố định 5% formaldehyde trong phosphate-buffered saline (PBS)Nhóm KT theo TT 14: Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0328064E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.819.763.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.639.526.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 2 -Trình độ: Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp.-Yêu cầu tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->