Gói thầu: Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 08:31:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,172,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thố | 45 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Thau Inox lớn | 9 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Vá cơm nhỏ | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Vá canh nhỏ | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Vá canh lớn | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Tủ kho thực phẩm | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Tủ dụng cụ | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Bàn sơ chế 2 tầng | 4 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Bàn soạn thức ăn 2 tầng (mặt trên bàn bằng Inox, mặt dưới bằng song Inox) | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Tủ chén và đựng dụng cụ bếp | 4 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | 4 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Xe đẩy gia vị 3 tầng | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Xe đẩy 1 tầng | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Bàn pha chế đồ uống có sàn dưới bằng song | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Tủ chờ nấu 3 tầng | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Cân tiếp phẩm, chia thức ăn | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Nồi nấu canh | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Nồi nấu món mặn | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Chảo | 4 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Chảo không dính | 4 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Muỗng | 600 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Dao inox | 22 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Thớt gỗ tròn loại lớn | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Rổ có lỗ thưa inox | 9 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Rổ vo gạo a inox | 9 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Đĩa ăn của học sinh | 500 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Chén | 400 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Tô nhựa | 600 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Khay | 500 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Nĩa | 500 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Gáo múc thức ăn inox | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Xạn có lỗ inox | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Xạn múc cơm | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Các giá phơi | 4 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Khay sâu | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Máy sinh tố xay trái cây (PHILIPS HR2118/01) + thay đổi lưỡi dao | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Rèm cửa | 248,8 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Màn sáo che nắng | 37 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Giường ngủ 1,2m cho bé | 100 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Giường ngủ 1,4m cho bé | 100 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Thùng rác hình con thú | 15 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Cỏ nhân tạo | 100 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Bảng Led ma trận P10 full màu ngoài trời | 3,57 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Cau nhật + chậu | 3 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Bông giấy + chậu | 3 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Lưỡi hổ + chậu | 2 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Hoa dừa + giỏ treo | 20 | giỏ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Hoàng yến | 3 | giỏ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Lộc Vừng | 2 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Vú sữa | 1 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Tre vàng | 1 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Sa kê | 1 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Bằng lăng | 1 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Cây Xoài | 10 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Cây Mít | 5 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Cây ổi | 5 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Bảng ghi tên cây, kích thước 20x40 bằng gỗ, có trụ bằng gỗ cắm xuống đất | 40 | bảng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Băng rôn (có khung) | 2 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Hình Bác Hồ với thiếu nhi | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Bảng tiếp Đoàn Kiểm tra (có khung) | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Chế độ 1 ngày của bé | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Bảng "Không khói thuốc" | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Lời dạy của Bác dành cho GV MN | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Nội quy dành cho CB - GV - CNV | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Bảng lịch công tác | 2 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Bảng sơ đồ tổ chức | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Bảng theo dõi sĩ số HS | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Bảng hình ảnh hoạt động của Trường | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Bảng theo dõi nhân sự | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Bảng theo dõi thi đua | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Bảng nội quy phòng nghệ thuật | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Bảng nội quy phòng thể chất | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Lịch hoạt động phòng nghệ thuật | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Lịch hoạt động phòng thể chất | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Bảng an toàn giao thông (có khung) | 2 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Bảng nội quy phòng Vi tính | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Nội quy Trường học | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Bảng nội quy sân bòng | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | Lịch hoạt động sân bóng | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | Kế hoạch kế toán (có kẹp) | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 81 | Kế hoạch y tế (có kẹp) | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 82 | Lịch hoạt động phòng vi tính | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 83 | Bảng quy tắc ứng xử | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 84 | Tiểu sử Liệt sỹ Võ Tấn Đồ | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 85 | Bảng kế hoạch công tác trường (có kẹp) | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 86 | Bảng tuyên truyền dài 2m rộng 1m cao 1,8m; Mặt tôn dán decan chân sắt bao quanh; Khung nhôm cửa kính cường lực lùa có khóa | 1 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 87 | Trải thảm cỏ vườn cổ tích | 120 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi