Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị máy tính phục vụ công việc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116974-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị máy tính phục vụ công việc
Số hiệu KHLCNT 20211291586
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 15:32:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,078,999,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,184,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu một trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11849998E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23699996E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp VTTB có tính chất, chủng loại tương tự gói thầu (cung cấp máy tính để bàn/máy tính xách tay) mà Nhà thầu đã thực hiện.- Đơn vị mà Nhà thầu ký hợp đồng (với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong trường hợp Nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp kèm theo hợp đồng của Thầu chính để chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu): Phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (chủ sở hữu các vật tư thiết bị của các hợp đồng cung cấp).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng minh Nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng của các Hợp đồng trên bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành....
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.456.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp trang thiết bị máy tính phục vụ công việc
Cung cấp trang thiết bị máy tính phục vụ công việc
90 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Tổ 33, Khu 5, Phường Hà Khánh, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.657.539 Fax: 0203.657.540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Tổ 33, Khu 5, Phường Hà Khánh, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.657.539 Fax: 0203.657.540


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao chứng thực) liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 12.2
*) Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. *) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không quy định
E-CDNT 15.2
Các tài liệu liên quan được quy định chi tiết tại Mục 4 Mẫu số 3, Chương IV, E-HSMT (Webform trên Hệ thống)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.184.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Tổ 33, Khu 5, Phường Hà Khánh, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.657.539 Fax: 0203.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính xách tay Dell Inspiron 7490 hoặc tương đươngDell Inspiron 7490 hoặc tương đương66Chiếc- Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-10210U; - Tốc độ: 1.60GHz upto 4.20GHz, 4 Cores 8 Threads; - Bộ nhớ đệm: 6 MB Cache; - Dung lượng bộ nhớ trong: 8GB LPDDDR3 2133MHz; - Dung lượng ổ cứng: 512GB SSD NVMe; - Màn hình + Hiển thị: 14.0 inch FHD Truelife 300nits 100%sGRB; + Độ phân giải: 1920x1080 - Đồ Họa (VGA): Card màn hình NVIDIA® GeForce® MX250 2GB GDDR5; - Kết nối (Network): + Wireless: 802.11ax 2x2 WiFi; + Bluetooth: BT4.2 - Kiểu bàn phím: Bàn phím tiêu chuẩn; - Kiểu chuột: Cảm ứng đa điểm; - Giao tiếp mở rộng: + Kết nối USB: 2 USB 3.1 Gen 1; 1 Thunderbolt™ 3 (DP/Power Delivery) Type-C™ + Kết nối HDMI/VGA: 1 HDMI 2.0 out + Khe cắm thẻ nhớ: Có + Tai nghe: 1 3.5 mm Headphone/Microphone combination jack + Camera: HD camera - Dung lượng pin: 4Cell, 52Whr (Có Sạc pin đi kèm); - Hệ điều hành đi kèm: Windows 10 Professional; - Trọng lượng: 1,095kg;; - Kích thước : 105mm x 50mm x 16mm; - Màu sắc: Bạc; - Phụ kiện đi kèm: + Hub USB Type-C Ugreen: 8 Cổng + Kết nối đầu vào: USB type-C + Kết nối đầu ra: 1x HDMI ; 1x Lan Gigabit (100/1000Mbps); 1x Cổng sạc USB type-C ; 3x USB 3.0 ; 1x đọc thẻ SD ; 1x đọc thẻ TF; Chiều dài cáp : 15cm + Cổng USB Type-C hỗ trợ sạc Power Delivery lên đến 20V/3A. - Bảo hành: 3 năm tại nơi sử dụngNhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa
2Máy tính xách tay Lenovo Thinkpad X1 Carbon Gen 9 hoặc tương đươngLenovo Thinkpad X1 Carbon Gen 9 hoặc tương đương1Chiếc- Bộ vi xử lý: 1th Generation Intel® Core™ i7-1185G7 Processor with vPro™; - Tốc độ: 3.00 GHz, up to 4.80 GHz with Turbo Boost, 4 Cores, 8 Threads; - Bộ nhớ đệm: 12 MB Cache; - Dung lượng bộ nhớ trong: 2 GB LPDDR4x 4266MHz; - Dung lượng ổ cứng: 1 TB PCIe SSD, OPAL; - Màn hình + Hiển thị: 14.0 UHD; + Độ phân giải: 3840 x 2400 IPS, HDR, 500 nits - Đồ Họa (VGA): Card màn hình Integrated Intel® Iris® Xe Graphics; - Kết nối (Network): + Wireless: Intel® Wi-Fi 6 AX201 802.11AX with vPro™ (2 x 2) + Bluetooth: Bluetooth® 5.2 + 4G/5G Mobile Broadband: Qualcomm Snapdragon X55 5G Modem-RF System + Integrated Wireless Antenna: WWAN Antenna - Kiểu bàn phím: Backlit - US English; - Kiểu chuột: Cảm ứng đa điểm.; - Dung lượng pin: 4 Cell Li-Polymer 57Wh (Có Sạc pin 65 W AC đi kèm); - Hệ điều hành đi kèm: Win 10 Pro 64 English; - Trọng lượng: 1,7kg; - Kích thước: 105mm x 50mm x 16mm; - Màu sắc: Đen; - Phụ kiện đi kèm: + Hub USB Type-C Ugreen: 8 Cổng + Kết nối đầu vào: USB type-C + Kết nối đầu ra: 1x HDMI ; 1x Lan Gigabit (100/1000Mbps); 1x Cổng sạc USB type-C; 3x USB 3.0 ; 1x đọc thẻ SD; 1xđọc thẻ TF; Chiều dài cáp : 15cm + Cổng USB Type-C hỗ trợ sạc Power Delivery lên đến 20V/3A.; - Camera: IR & 720p HD; - Human Presence Detection; - Top Cover Material: Carbon Fiber with Woven Design; - Fingerprint Reader; - TPM Setting: Enabled Discrete TPM2.0; - vPro Certified Model: vPro Certified; - Evo Certified Model: vPro Certified; - Absolute BIOS Selection: BIOS Absolute Enabled; - Bảo hành: 1 năm tại nơi sử dụng.
3Máy tính xách tay Lenovo Thinkpad X1 Extreme Gen 3 hoặc tương đươngLenovo Thinkpad X1 Extreme Gen 3 hoặc tương đương1Chiếc- Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i7-10750H Processor; - Tốc độ: 2.60 GHz, up to 5.00 GHz with Turbo Boost, 6 Cores, 12 Threads; - Bộ nhớ đệm: 12 MB Cache; - Dung lượng bộ nhớ trong: 8 GB DDR4 2933MHz; - Dung lượng ổ cứng: 256 GB PCIe SSD; - Màn hình + Hiển thị: 15.6" FHD; + Độ phân giải: 1920 x 1080, IPS, anti-glare, 300 nits - Đồ Họa (VGA): Card màn hình NVIDIA® GeForce® GTX 1650Ti 4GB MaxQ; - Kết nối (Network): + Wireless: Intel® Wi-Fi 6 AX201 802.11AX (2 x 2) & with vPro™ + Bluetooth: Bluetooth® 5.1 - Kiểu bàn phím: Backlit - US English; - Kiểu chuột: Cảm ứng đa điểm; - Cổng kết nối giao tiếp mở rộng: 2 x USB 3.2 Gen 1 (1 always on) 2 x USB 3.2 Gen 2 Type-C with Intel Thunderbolt 3 (Power Delivery, DisplayPort, Data transfer) DisplayPort* 4-in-1 SD card reader Headphone; - Dung lượng pin: 4 Cell 80Wh internal battery; - Kích thước: 361.8mm x 245.7mm x 18.4mm / 14.24" x 9.67" x 0.72" (4K Touchscreen: 361.8mm x 245.7mm x 18.7mm / 14.24" x 9.67"x 0.74"); - Hệ điều hành đi kèm: Win 10 Pro; - Trọng lượng: 1,7kg; - Kích thước: 105mm x 50mm x 16mm; - Màu sắc: Đen; - Phụ kiện đi kèm: + Hub USB Type-C Ugreen: 8 Cổng + Kết nối đầu vào: USB type-C + Kết nối đầu ra: 1x HDMI ; 1x Lan Gigabit (100/1000Mbps); 1x Cổng sạc USB type-C; 3x USB 3.0 ; 1x đọc thẻ SD; 1xđọc thẻ TF; Chiều dài cáp : 15cm + Cổng USB Type-C hỗ trợ sạc Power Delivery lên đến 20V/3A. - Bảo hành: 1 năm tại nơi sử dụng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11849998E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23699996E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp VTTB có tính chất, chủng loại tương tự gói thầu (cung cấp máy tính để bàn/máy tính xách tay) mà Nhà thầu đã thực hiện.- Đơn vị mà Nhà thầu ký hợp đồng (với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong trường hợp Nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp kèm theo hợp đồng của Thầu chính để chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu): Phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (chủ sở hữu các vật tư thiết bị của các hợp đồng cung cấp).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng minh Nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng của các Hợp đồng trên bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành....
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.456.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->