Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ xe TTG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922243-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KT580/Cục KTBC/TCKT
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ xe TTG
Số hiệu KHLCNT 20200922153
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 07:52:00 đến ngày 2020-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bơm nhiên liệu bằng tay PHM-1 2 Cái Thân bơm và tay bơm là hợp kim nhôm, đầu vào, ra gắn co cút ren ngoài phi 10
2 Bu lông tai hồng M19x3 32 Cái Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ)
3 Bu loong M19x35 28 Cái Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ)
4 Bu loong M22x30 31 Cái Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ)
5 Bulong + đệm đồng M17x20 7 Bộ Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ)
6 Buloong+ đai ốc M19x20 40 Bộ Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ)
7 Buloong+ đai ốc M14x10 25 Bộ Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ)
8 Buloong+ đai ốc M24x50 31 Bộ Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ)
9 Buloong+ đai ốc M27x50 52 Bộ Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ)
10 Cảm biến áp suất dầu 10 bar 5 Cái Dạng hình trụ, chất liệu đồng thau, chiều rộng 1.0'', chiều cao 2''. Đo chất lỏng
11 Cảm biến đồng hồ tốc độ DT-5M 5 Cái Cảm biến hình trụ, đường kính thân 60mm, kiểu trục 8mm, số xung 5000, cáp dẫn 8mm x 5.000mm
12 Cảm biến nhiệt độ Licota P-1 5 Cái Cảm biến hình trụ, đường kính thân 60mm, kiểu trục phi 8 x dài 6500mm
13 Cao su tấm SC50x65x6 6 Cái Chất liệu cao su dạng tấm, đặc tính đàn hồi tốt, chịu được dầu, mỡ, sản xuất năm 2020
14 Cầu chì ống 24V-80A 33 Cái Dạng thân ống thuỷ tinh, hai đầu bọc bằng lá đồng thau
15 Cầu chì ống 24V-30A 19 Cái Dạng thân ống thuỷ tinh, hai đầu bọc bằng lá đồng thau
16 Chổi than động cơ khởi động 13x25x32 10 Cái Chất liệu bằng than công nghiệp, dạng miếng hình khối chữ nhật.
17 Chổi than máy phát điện 100A 10 Cái Chất liệu bằng than công nghiệp, dạng miếng hình khối chữ nhật, dây đồng vào chổi than chắc chắn, một đầu dây gắn trực tiếp vào chổi than đầu dây còn lại hàn vào bát nén lò xo.
18 Cờ lê hoa mai 24x30 5 Cái Chất liệu hợp kim cacbon (24-30) một đầu tròng, một đầu miệng theo tiêu chuẩn của Mỹ
19 Cờ lê tuýp 24x38 5 Cái Chất liệu hợp kim cacbon (24-38) dạng chữ L theo tiêu chuẩn của Mỹ
20 Còi điện 24V-C58 5 Cái Chất liệu thép và nhựa ABS chịu lực tốt. âm thanh rất to và ấm; đạt âm lượng 110 Db; hiệu ứng âm thanh rất rõ, êm và mạnh mẽ, không gây ù tai
21 Công tắc sắt B45 24 Cái Công tắc điện 2 chân 28V có chất liệu bằng sắt hình trụ, cần gạt tắt, mở. Chân công tác có ren và đế dạng ốc để cố định công tắc.
22 Cưa cá mập L1400 2 Cái Chất liệu: lưỡi cưa bằng thép Nhật SK5; độ sắc bén dài lâu dạng 3D thế hệ mới; tăng độ sắc bén, hai tay cầm được tiện bằng gỗ dài 20cm, đường kính cán phi 30
23 Đầu tuýp 46L 5 Cái Chất liệu hợp kim cacbon dạng hình trụ; miệng tuýp dạng lục giác mở ốc 46mm
24 Dây bạt dẹp L50x1.500 12 Cái Dây bạt bản rộng 50mm, dài 1500; một đầu may khuy sắt dạng khuyên có chốt giữ. Đầu còn lại may bọc viền, giữa dây đóng các khoen tròn gài chốt, có thời gian sản xuất năm 2020
25 Đệm cao su CS20x800 3 Cái Chất liệu cao su dạng tấm, đặc tính đàn hồi tốt, chịu được dầu, mỡ, chịu áp lực, có thời gian sản xuất năm 2020
26 Đệm cao su CS20x1.100 2 Cái Chất liệu cao su dạng tấm, đặc tính đàn hồi tốt, chịu được dầu, mỡ, chịu áp lực, có thời gian sản xuất năm 2020
27 Đệm cao su CS20x1.200 2 Cái Chất liệu cao su dạng tấm, đặc tính đàn hồi tốt, chịu được dầu, mỡ, chịu áp lực, có thời gian sản xuất năm 2020
28 Đèn chiếu sáng trong xe PT37 17 Cái Thân đèn làm bằng hợp kim nhôm dạng hình khối có kích thước (dài 150 x rộng 120 x cao 30). Đèn có thiết kế đui gài bóng đèn rợi đốt halogen chân cài 2 chấu. Tấm chắn bụi dạng meka trong suốt dày 3 ly
29 Đèn pha 24V-85W 10 Cái Thân đèn có chất liệu hợp kim sơn màu đen hình cầu, choá đèn bằng nhựa hình cầu mạ crom sáng bóng, mặt đèn bằng nhựa trong suốt chịu nhiệt, bóng đèn sợi đốt halogen có pha, cốt độc lập.
30 Đồng hồ áp suất dầu 1-15 bar 5 Cái Đồng hồ mặt tròn có hình trụ, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang, kích thước: d100 cao 160mm; giả giá trị đo từ 1-15 bar; vỏ nhựa 304SS
31 Đồng hồ báo nhiệt độ Licota TY-48 5 Cái Đồng hồ mặt tròn có hình trụ, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang, kích thước: d100 cao 160mm; giả nhiệt độ đo từ 0 ~ 200ºC; vỏ nhựa 304SS
32 Đồng hồ Vôn-Ampe BA440 5 Cái Mặt đồng hồ mặt tròn 50mm, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang; hiển thị giá trị dòng và hiệu điện thế
33 Đồng hồ vòng quay TG-3B 5 Cái Mặt đồng hồ mặt tròn 80mm, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang; hiển thị hai kiểu đo hệ km và hệ dặm; dây cáp truyền dẫn tín hiệu có vỏ bọc dài 1.8m
34 Đường ống đồng Ф10x1.200x1,4 5 Ống Ống đồng phi 10 dày 1.4 ly, hai đầu ống gắn hạt bắp và bu loon M14 ren mịn
35 Đường ống đồng Ф10x2.200x1,4 3 Ống Ống đồng phi 10 dày 1.4 ly, hai đầu ống gắn hạt bắp và bu loon M14 ren mịn
36 Khóa mát B404/500A 5 Cái Chất liệu vỏ hợp kim nhôm, hình trụ tròn; kích thước tổng thể đường kính 60mm, cao 85mm; nút ấn dạng nấm, nhấn giữ 1 lần; đế công tắc có 02 cực bằng bulon đồng thau phi 12.
37 Kìm đầu bằng 1PK-025DS 5 Cái Kìm cắt đầu bằng được chế tạo từ chất liệu thép cao cấp nên cứng cáp, chịu được lực cao, chống ăn mòn, không bị gỉ sét. Mũi kìm cứng và độ sắc bén cao. Lưỡi kìm chính xác, dễ dàng kẹp và giữ các vật dụng dễ dàng. Tay cầm được bọc nhựa mềm tạo cảm giác êm, thoải mái khi sử dụng. Ngoài ra, thiết kế vừa tay cầm, có độ ma sát cao giúp tay cầm chắc chắn không bị trơn trượt trong khi sử dụng
38 Lưới lọc thùng nhiên liệu 13x10.5x5.5 5 Cái Lưới lọc dạng hình chóp nón cụt; miệng có khung thép không rỉ có d=13cm. Xung quanh bằng tấm lưới thép không rỉ dạng hình phễu dài 10.5cm. dưới đáy chống cặn làm bằng tấm thép tròn d= 5.5cm
39 Mỡ bôi trơn Lube JSO-1 95 Kg Tác nhân bôi trơn / than chì và bột nhôm; Khả năng chịu nhiệt cao, chống mài mòn bề mặt kim loại 
40 Mỏ lết 36/300 5 Cái Được làm từ thép hợp kim cứng, quai hàm tôi luyện chắc rắn, khỏe. Có chốt vặn điều chỉnh với hơn 25% lực xoắn để nới độ rộng, nhỏ của mỏ lết. Chống gỉ sét, khó gãy, cong, có độ bền cao
41 Nắp thùng có ren + phớt cao su Ф70 d70x20 15 Bộ Chất liệu bằng thép có tán, bước ren thô, trên mặt có mún buloon M22, có thời gian sản xuất năm 2020
42 Nút ấn khởi động KC31-M 5 Cái Chất liệu hợp kim nhôm, nút ấn bằng nhựa
43 Nút ren d35x20 3 Cái Chất liệu bằng thép, có bước ren mịn, đầu nút dạng lục lăng 12 chìm
44 Nút ren d19x15 3 Cái Chất liệu bằng thép, có bước ren mịn, đầu nút dạng lục lăng 12 chìm
45 Nút ren + đệm đồng xả cạn d45x20 12 Bộ Chất liệu bằng thép, có bước ren mịn, đầu nút buloon lục 22, đệm đồng dạng dẹp
46 Ốc bơm mỡ + đệm vênh M17x10 30 Bộ Chất liệu hợp kim dạng múm có khoan lỗ phi 2, chân thân có ren ngoài phi 10, đệm vênh khóa ốc
47 Ống cao su Ф16x150 5 Cái Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020
48 Ống cao su Ф18 x 250 5 Cái Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020
49 Ống cao su chịu dầu Ф10 x 190 10 Cái Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020
50 Ống cao su chịu dầu Ф18 x 95 6 Cái Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020
51 Ống cao su chịu dầu Ф48 x 275 3 m Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020
52 Ống cao su chịu dầu Ф12 x 310 3 Cái Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020
53 Ống cao su chịu dầu Ф12 x 450 5 Cái Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020
54 Ống cao su chịu dầu Ф12 x 280 3 Cái Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020
55 Ống cao su chịu dầu Ф10 x 270 3 Cái Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020
56 Ống cao su chịu dầu Ф18 x 110 5 Cái Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020
57 Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực Ф38 5 m Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020
58 Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực Ф48 5 m Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020
59 Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực Ф25 3 m Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020
60 Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực Ф21 2 m Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020
61 Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực Ф18 2 m Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020
62 Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực Ф70 4 m Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020
63 Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực Ф90 5 m Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020
64 Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực Ф42 5 m Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020
65 Ống đồng Φ14 dày 1,5 3 m Chất liệu đồng thau, hai đầu ống có 2 hạt bắp và tán ren trong, có thời gian sản xuất năm 2020
66 Ống đồng Φ20 dày 1,5 7 m Chất liệu đồng thau, hai đầu ống có 2 hạt bắp và tán ren trong, có thời gian sản xuất năm 2020
67 Phớt cao su Nok 118x150x16 6 Cái Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn, có thời gian sản xuất năm 2020
68 Phớt cao su Nok 43x23x8,5 12 Cái Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn, có thời gian sản xuất năm 2020
69 Phớt cao su Nok 46,5x31x10 12 Cái Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn, có thời gian sản xuất năm 2020
70 Phớt cao su Nok 81x64x8 6 Cái Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn, có thời gian sản xuất năm 2020
71 Roăng cao su chịu dầu Φ70 8 Cái Chất liệu cao su dạng ống tròn đặc dày 3 ly, chịu dầu, chịu nhiệt độ cao, có thời gian sản xuất năm 2020
72 Ruột bầu lọc thô Φ100 6 Cái Chất liệu bông rợi công nghiệp nén dạng miếng có đường kính ngoài 100, đường kính trong phi 30, dạng thẩm thấu, có thời gian sản xuất năm 2020
73 Sắt la 4 + chốt L1.250 2 Bộ Sắt dạng thanh bề rộng 40 x dài 1250 x dày 4 ly, hai đầu uồn vòng tròn đường kính 20, chốt bằng sắt tròn trơn phi 19, hai đầu khoan lỗ phi 2
74 Sắt la 5 + chốt cố định L1.250 2 Bộ Sắt dạng thanh bề rộng 50 x dài 1250 x dày 5 ly, hai đầu uồn vòng tròn đường kính 20, chốt bằng sắt tròn trơn phi 19, hai đầu khoan lỗ phi 2
75 Sắt la 5 + chốt cố định L950 4 Cái Sắt dạng thanh bề rộng 50 x dài 950 x dày 5 ly, hai đầu uồn vòng tròn đường kính 20, chốt bằng sắt tròn trơn phi 19, hai đầu khoan lỗ phi 2
76 Sin cao su Nok 135x143 12 Cái Chất liệu cao su dạng ống đặc hình côn, đường kính lớn 143, đường kính nhỏ 135, chịu dầu, chụi nhiệt , có thời gian sản xuất năm 2020
77 Sơn Bentum BT-1 90 Kg Theo tiêu chuẩn TCVN 2102:2008. 2; là sản phẩm của dầu mỏ ở dạng chất lỏng mầu nâu đen; mùi hăng; không hoà tan trong nước và môi trường axit, có thời gian sản xuất năm 2020
78 Vòng bi cầu TOYO 60722.0 14 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
79 Vòng bi cầu TOYO 317.0 10 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
80 Vòng bi cầu TOYO 218.0 10 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
81 Vòng bi cầu TOYO 226.0 11 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
82 Vòng bi cầu TOYO 215.0 6 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
83 Vòng bi cầu TOYO 230.0 8 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
84 Vòng bi côn TOYO 7216.0 10 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 1505:2009. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
85 Vòng bi kim TOYO 943/25 8 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 1505:2009. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
86 Vòng bi TOYO 314.0 6 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
87 Vòng bi trụ TOYO 3522.0 6 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
88 Vòng bi trụ TOYO 864915.0 12 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
89 Vòng bi trụ TOYO 212.0 5 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
90 Vòng bi trụ TOYO 2309.0 4 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
91 Vòng bi trụ TOYO 2218.0 4 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
92 Vòng bi trụ TOYO 307.0 4 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
93 Vòng bi trụ TOYO 92412.0 4 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
94 Vòng bi trụ TOYO 782726.0 10 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
95 Vòng bi trụ TOYO 142220.0 12 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
96 Vòng kẹp Inox Φ10/21 38 Cái Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh, bu loon 8 răng thưa để xiết
97 Vòng kẹp Inox Φ27/34 32 Cái Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh, bu loon 8 răng thưa để xiết
98 Vòng kẹp Inox Φ42/60; 40 Cái Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh, bu loon 8 răng thưa để xiết
99 Vòng kẹp inox Φ8 x 14 12 Cái Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh, bu loon 8 răng thưa để xiết
100 Két mát dầu 700x700x200 3 Cái Chất liệu hợp kim nhôm, giữa các ống đồng có lá tản nhiệt, có thời gian sản xuất năm 2020
101 Bơm xăng Б9 2 Cái Bơm điện 28V, dạng bơm màng hút, đẩy đầu vào và đầu ra bằng co ren vuông phi 10, bước ren mịn
102 Chế hoà khí K88A 2 Cái Chất liệu hợp kim nhôm và thép không rỉ
103 Bơm dầu trợ lực lái KAMAZ 2 Cái Thân bơm bằng hợp kim nhôm, các cửa vào, ra có cút nối ren ngoài, bước ren mịn
104 Máy nén khí Zil 131 2 Cái Máy dạng hai pitton hút, nén, bình chứa khí bằng hợp kim cacbon
105 Bầu lọc dầu ly tâm cả ruột YMЗ-4178 2 Cái Thân bầu lọc bằng hợp kim nhôm hình trụ, lõi lọc bằng đệm ép, hai đầu bầu lọc có ốc 22 khoan lỗ, có thời gian sản xuất năm 2020
106 Ruột bầu lọc thô Φ100, Kamaz 2 Cái Chất liệu bông rợi công nghiệp nén dạng miếng có đường kính ngoài 100, đường kính trong phi 30, dạng thẩm thấu, có thời gian sản xuất năm 2020
107 Trợ lực phanh chân không 2 dòng YMЗ 2 Cái Chất liệu bằng hợp kim, các van chân không đóng mở linh hoạt, có thời gian sản xuất năm 2020
108 Trợ lực thủy lực LHC cả bộ YMЗ 2 Cái Chất liệu hợp kim nhôm, xi lanh, pitton kép, các bu loon cửa ra có bước ren mịn, có thời gian sản xuất năm 2020
109 Xi lanh, pít tôn phanh bánh xe YMЗ, Φ32, L80 4 Bộ Chất liệu bằng hợp kim, các van chân không đóng mở linh hoạt, có thời gian sản xuất năm 2020
110 Trục các đăng dẫn động tời Zil 131 2 Cái Thân trục bằng thép không rỉ phi 60, hai đầu trục là hai vòng răng quả dứa, đường kính 90
111 Giảm chấn thủy lực 2 chiều YMЗ 2 Bộ Giảm chấn kiểu xilanh, pitton, các van đóng, mở tự động
112 Chia hơi phanh chính KAMAZ 2 Bộ Thân bộ chia hơi chất liệu bằng thép hợp kim, các cửa hơi ra có cút nối ren mịn, có thời gian sản xuất năm 2020
113 Cụm lốc kê 2 tầng 25T 2 Cái Chất liệu bằng thép hợp kim không rỉ
114 Cần gạt mưa+lá cao su Bosch 22 4 Cái Cần gạt bằng khung sắt sơn tĩnh điện mầu đen, lưỡi cao su cố định với cần gạt bằng thanh thép trắng dày 1 ly, có thời gian sản xuất năm 2020
115 Vòng bi moay ơ ngoài TOYO, 50411 4 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
116 Vòng bi moay ơ ngoài TOYO, 7215 4 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
117 Vòng bi moay ơ trong TOYO, 7516M 4 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
118 Vòng bi cầu bánh răng cơ cấu hướng TOYO 206 4 Cái Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát
119 Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ 2M18x1,5;Ф12 x 1020 2 Cái Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có lò xo bảo vệ dọc theo chiều dài thân ống, có thời gian sản xuất năm 2020
120 Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ M18x1,5;Ф12 x 865; 2 Cái Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có lò xo bảo vệ dọc theo chiều dài thân ống, có thời gian sản xuất năm 2020
121 Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ M18x1,5;Ф12 x 1510; 2 Cái Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có lò xo bảo vệ dọc theo chiều dài thân ống, có thời gian sản xuất năm 2020
122 Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ M18x1,5;Ф12 x 925 2 Cái Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có lò xo bảo vệ dọc theo chiều dài thân ống, có thời gian sản xuất năm 2020
123 Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ M18x1,5;Ф12 x 950 2 Cái Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có lò xo bảo vệ dọc theo chiều dài thân ống, có thời gian sản xuất năm 2020
124 Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ M18x1,5;Ф12 x 285 2 Cái Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có lò xo bảo vệ dọc theo chiều dài thân ống, có thời gian sản xuất năm 2020
125 Dây điện bọc kim 1x16 34 m Dây điện đơn lõi đồng 1x16 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng, có thời gian sản xuất năm 2020
126 Dây điện bọc kim 1x1,5 60 m Dây điện đơn lõi đồng 1x1,5 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng, có thời gian sản xuất năm 2020
127 Dây điện bọc kim 1x2,5 50 m Dây điện đơn lõi đồng 1x2,5 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng.
128 Dây điện bọc kim 1x35 45 m Dây điện đơn lõi đồng 1x35 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng, có thời gian sản xuất năm 2020
129 Dây điện bọc kim 1x50 45 m Dây điện đơn lõi đồng 1x50 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng, có thời gian sản xuất năm 2020
130 Dây điện bọc kim 1x95 45 m Dây điện đơn lõi đồng 1x95 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng, có thời gian sản xuất năm 2020
131 Nến điện CWR7CPR 16 Cái Chất liệu thép bạch kim;sứ cách điện; đầu chụp bugi chất liệu cao su chịu nhiệt, có thời gian sản xuất năm 2020
132 Tăng điện B-102 2 Cái Chất liệu hợp kim nhôm có khe tản nhiệt; dạng hình hộp chữ nhật có kích thước (dài 350mm x rộng 150mm x cao 70mm)
133 Cáp đấu bình điện Ф16*400 10 Cái Cáp lõi đồng nhiều rợi phi 16, vỏ bọc cách điện 2 lớp, hai đầu dây bấm đầu bọp bằng đồng thau, có thời gian sản xuất năm 2020
134 Cáp đấu bình điện Ф16*1.000 10 Cái Cáp lõi đồng nhiều rợi phi 16, vỏ bọc cách điện 2 lớp, hai đầu dây bấm đầu bọp bằng đồng thau, có thời gian sản xuất năm 2020
135 Bộ Clê dẹt 2 đầu 8-32 5 Bộ Chất liệu hợp kim cacbon (8-32) 31 chi tiết
136 Bộ Clê tuýp 2 đầu 8-27 5 Bộ Chất liệu hợp kim cacbon (8-27) 15 chi tiết
137 Búa đinh 8-27 VN 5 Cái Chất liệu đầu búa bằng sắt trọng lượng 0,5 kg, cán bằng gỗ bào nhẵn dài 25cm.
138 Búa tạ 7kg 3 Cái Chất liệu đầu búa bằng sắt trọng lượng 7 kg, cán bằng gỗ bào nhẵn dài 70cm.
139 Rìu L700 2 Cái Chất liệu lưỡi rùi bằng thép tôi cứng trọng lượng 1.5 kg, cán bằng gỗ bào nhẵn dài 70cm.
140 Thước lá Quyky L300 2 Cái Chất liệu bằng thanh nhôm lá, có dập số đo sơn mầu đen dài 300mm
141 Tuốc nơ vít 4 cạnh 6,5x100 5 Cái Đầu tua vít 4 cạnh, Đầu mũi vít  được tôi luyện, rèn ở áp lực cao được phủ lớp màu tối, đầu bè ra, song song, thiết diện có hình nêm hay hình thang. Cán thân tròn làm bằng nhựa mềm tăng độ nhám ma sát khi sử dụng
142 Tuốc nơ vít dẹt 3/32x3"x0,016 5 Cái Đầu tua vít dẹt, Đầu mũi vít  được tôi luyện, rèn ở áp lực cao được phủ lớp màu tối, đầu bè ra, song song, thiết diện có hình nêm hay hình thang. Cán thân tròn làm bằng nhựa mềm tăng độ nhám ma sát khi sử dụng
143 Tuốc nơ vít đóng 4 cạnh 7,5x300 5 Cái Phần thân tròn làm bằng inox xuyên qua phần cán nhựa. Chiều dài tua vít 300mm, mũi được làm từ hợp kim, có độ cứng cao, không bị tòe đầu khi vặn mở đai ốc
144 Xà beng Ø28x1.200 5 Cái Chất liệu bằng sắt tròn trơn phi 28 dài 1200, một đầu nhọn, một đầu dẹt
145 Xà beng Ø34x1.600 6 Cái Chất liệu bằng sắt tròn trơn phi 34 dài 1600, một đầu nhọn, một đầu dẹt
146 Xẻng sắt L1.100 4 Cái Lưỡi xẻng bằng sắt, cán bàng gỗ bào nhẵn dài 1100
147 Chốt chẻ 2mm 88 Cái Chất liệu thép cabon, xử lý bề mặt kẽm điện phân, theo tiêu chuẩn DIN94
148 Sơn cách điện RL480 10 Kg Sơn phải chịu nước tốt, độ bám dính trên bề mặt cao, chịu được hoá chất và chịu kiềm, đảm bảo không xảy ra tình trạng mối mọt hay ẩm mốc và oxy hoá, đảm bảo bề mặt được sơn sáng bóng và thẩm mỹ nhất; chịu va chạm cơ khí lớn, độ bền cao và hoàn toàn có thể chịu được nhiệt độ lên đến 120 độ C, thời gian khô nhanh ở môi trường tự nhiện; sơn không bị đóng cặn, vón cục, bao gói không bị móp méo và có thời gian SX trong quí 1 /2020;
149 Sơn Cao su AO-1 20 Kg Theo tiêu chuẩn TCQS 11:2016/NĐVN; mầu sơn đen đồng nhất; thời gian chảy theo tiêu chuẩn TCVN 2092:2008; hàm lượng chất không bay hơi theo tiêu chuẩn TCVN 2093:1993; thời gian khô bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN 2096:1993; độ bền uốn của màng TCVN 2099:2013; độ bền va đập của màng TCVN 2100-2:2007; đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp, sơn không bị vón cặn, có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020;
150 Sơn chống rỉ 211 25 kg Màu sắc: Nâu đỏ; hàm lượng rắn (theo khối lượng): 75 ± 2 %; tỷ trọng (25oC): 1.43 ± 0.05 g/ml; độ phủ: 6 ÷ 9 m2/ lít/ lớp; độ dày màng sơn: Độ dày ướt: 80 um; độ dày khô: 35 um; thời gian khô mặt (25oC): không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020;
151 Sơn đen 999 10 Kg Mầu sắc đen mờ; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020;
152 Sơn đỏ 210 3 Kg Mầu sắc đỏ; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020;
153 Tẩy sơn ATM 850ml 8 Hộp Là một chế phẩm hóa học, có màu vàng nhạt, mùi hắc; đựng trong hộp sắt có thể tích 580 ml, hộp không bị móp méo, biến dạng, hở nắp; thời gian sản xuất quí 1 năm 2020
154 Vải lau coston ≥50cm 150 Kg Quy cách, chất lượng, thông số kỹ thuật vải lau phải đạt tiêu chuẩn kích thước ≤50 cm2, có tỷ lệ conston trên 80% , vải mềm, dễ thấm nước
155 Xút tẩy rửa VN 25 Kg Xút vảy dạng vẩy đục không màu, có tính tan (dễ tan trong nước, cồn và glycerin)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->