Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ xe TTG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT580/Cục KTBC/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ xe TTG |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922153 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 07:52:00 đến ngày 2020-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm nhiên liệu bằng tay | PHM-1 | 2 | Cái | Thân bơm và tay bơm là hợp kim nhôm, đầu vào, ra gắn co cút ren ngoài phi 10 | |
| 2 | Bu lông tai hồng | M19x3 | 32 | Cái | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | |
| 3 | Bu loong | M19x35 | 28 | Cái | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | |
| 4 | Bu loong | M22x30 | 31 | Cái | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | |
| 5 | Bulong + đệm đồng | M17x20 | 7 | Bộ | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | |
| 6 | Buloong+ đai ốc | M19x20 | 40 | Bộ | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | |
| 7 | Buloong+ đai ốc | M14x10 | 25 | Bộ | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | |
| 8 | Buloong+ đai ốc | M24x50 | 31 | Bộ | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | |
| 9 | Buloong+ đai ốc | M27x50 | 52 | Bộ | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ) | |
| 10 | Cảm biến áp suất dầu | 10 bar | 5 | Cái | Dạng hình trụ, chất liệu đồng thau, chiều rộng 1.0'', chiều cao 2''. Đo chất lỏng | |
| 11 | Cảm biến đồng hồ tốc độ | DT-5M | 5 | Cái | Cảm biến hình trụ, đường kính thân 60mm, kiểu trục 8mm, số xung 5000, cáp dẫn 8mm x 5.000mm | |
| 12 | Cảm biến nhiệt độ Licota | P-1 | 5 | Cái | Cảm biến hình trụ, đường kính thân 60mm, kiểu trục phi 8 x dài 6500mm | |
| 13 | Cao su tấm | SC50x65x6 | 6 | Cái | Chất liệu cao su dạng tấm, đặc tính đàn hồi tốt, chịu được dầu, mỡ, sản xuất năm 2020 | |
| 14 | Cầu chì ống | 24V-80A | 33 | Cái | Dạng thân ống thuỷ tinh, hai đầu bọc bằng lá đồng thau | |
| 15 | Cầu chì ống | 24V-30A | 19 | Cái | Dạng thân ống thuỷ tinh, hai đầu bọc bằng lá đồng thau | |
| 16 | Chổi than động cơ khởi động | 13x25x32 | 10 | Cái | Chất liệu bằng than công nghiệp, dạng miếng hình khối chữ nhật. | |
| 17 | Chổi than máy phát điện | 100A | 10 | Cái | Chất liệu bằng than công nghiệp, dạng miếng hình khối chữ nhật, dây đồng vào chổi than chắc chắn, một đầu dây gắn trực tiếp vào chổi than đầu dây còn lại hàn vào bát nén lò xo. | |
| 18 | Cờ lê hoa mai | 24x30 | 5 | Cái | Chất liệu hợp kim cacbon (24-30) một đầu tròng, một đầu miệng theo tiêu chuẩn của Mỹ | |
| 19 | Cờ lê tuýp | 24x38 | 5 | Cái | Chất liệu hợp kim cacbon (24-38) dạng chữ L theo tiêu chuẩn của Mỹ | |
| 20 | Còi điện | 24V-C58 | 5 | Cái | Chất liệu thép và nhựa ABS chịu lực tốt. âm thanh rất to và ấm; đạt âm lượng 110 Db; hiệu ứng âm thanh rất rõ, êm và mạnh mẽ, không gây ù tai | |
| 21 | Công tắc sắt | B45 | 24 | Cái | Công tắc điện 2 chân 28V có chất liệu bằng sắt hình trụ, cần gạt tắt, mở. Chân công tác có ren và đế dạng ốc để cố định công tắc. | |
| 22 | Cưa cá mập | L1400 | 2 | Cái | Chất liệu: lưỡi cưa bằng thép Nhật SK5; độ sắc bén dài lâu dạng 3D thế hệ mới; tăng độ sắc bén, hai tay cầm được tiện bằng gỗ dài 20cm, đường kính cán phi 30 | |
| 23 | Đầu tuýp | 46L | 5 | Cái | Chất liệu hợp kim cacbon dạng hình trụ; miệng tuýp dạng lục giác mở ốc 46mm | |
| 24 | Dây bạt dẹp | L50x1.500 | 12 | Cái | Dây bạt bản rộng 50mm, dài 1500; một đầu may khuy sắt dạng khuyên có chốt giữ. Đầu còn lại may bọc viền, giữa dây đóng các khoen tròn gài chốt, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 25 | Đệm cao su | CS20x800 | 3 | Cái | Chất liệu cao su dạng tấm, đặc tính đàn hồi tốt, chịu được dầu, mỡ, chịu áp lực, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 26 | Đệm cao su | CS20x1.100 | 2 | Cái | Chất liệu cao su dạng tấm, đặc tính đàn hồi tốt, chịu được dầu, mỡ, chịu áp lực, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 27 | Đệm cao su | CS20x1.200 | 2 | Cái | Chất liệu cao su dạng tấm, đặc tính đàn hồi tốt, chịu được dầu, mỡ, chịu áp lực, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 28 | Đèn chiếu sáng trong xe | PT37 | 17 | Cái | Thân đèn làm bằng hợp kim nhôm dạng hình khối có kích thước (dài 150 x rộng 120 x cao 30). Đèn có thiết kế đui gài bóng đèn rợi đốt halogen chân cài 2 chấu. Tấm chắn bụi dạng meka trong suốt dày 3 ly | |
| 29 | Đèn pha | 24V-85W | 10 | Cái | Thân đèn có chất liệu hợp kim sơn màu đen hình cầu, choá đèn bằng nhựa hình cầu mạ crom sáng bóng, mặt đèn bằng nhựa trong suốt chịu nhiệt, bóng đèn sợi đốt halogen có pha, cốt độc lập. | |
| 30 | Đồng hồ áp suất dầu | 1-15 bar | 5 | Cái | Đồng hồ mặt tròn có hình trụ, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang, kích thước: d100 cao 160mm; giả giá trị đo từ 1-15 bar; vỏ nhựa 304SS | |
| 31 | Đồng hồ báo nhiệt độ Licota | TY-48 | 5 | Cái | Đồng hồ mặt tròn có hình trụ, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang, kích thước: d100 cao 160mm; giả nhiệt độ đo từ 0 ~ 200ºC; vỏ nhựa 304SS | |
| 32 | Đồng hồ Vôn-Ampe | BA440 | 5 | Cái | Mặt đồng hồ mặt tròn 50mm, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang; hiển thị giá trị dòng và hiệu điện thế | |
| 33 | Đồng hồ vòng quay | TG-3B | 5 | Cái | Mặt đồng hồ mặt tròn 80mm, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang; hiển thị hai kiểu đo hệ km và hệ dặm; dây cáp truyền dẫn tín hiệu có vỏ bọc dài 1.8m | |
| 34 | Đường ống đồng | Ф10x1.200x1,4 | 5 | Ống | Ống đồng phi 10 dày 1.4 ly, hai đầu ống gắn hạt bắp và bu loon M14 ren mịn | |
| 35 | Đường ống đồng | Ф10x2.200x1,4 | 3 | Ống | Ống đồng phi 10 dày 1.4 ly, hai đầu ống gắn hạt bắp và bu loon M14 ren mịn | |
| 36 | Khóa mát | B404/500A | 5 | Cái | Chất liệu vỏ hợp kim nhôm, hình trụ tròn; kích thước tổng thể đường kính 60mm, cao 85mm; nút ấn dạng nấm, nhấn giữ 1 lần; đế công tắc có 02 cực bằng bulon đồng thau phi 12. | |
| 37 | Kìm đầu bằng | 1PK-025DS | 5 | Cái | Kìm cắt đầu bằng được chế tạo từ chất liệu thép cao cấp nên cứng cáp, chịu được lực cao, chống ăn mòn, không bị gỉ sét. Mũi kìm cứng và độ sắc bén cao. Lưỡi kìm chính xác, dễ dàng kẹp và giữ các vật dụng dễ dàng. Tay cầm được bọc nhựa mềm tạo cảm giác êm, thoải mái khi sử dụng. Ngoài ra, thiết kế vừa tay cầm, có độ ma sát cao giúp tay cầm chắc chắn không bị trơn trượt trong khi sử dụng | |
| 38 | Lưới lọc thùng nhiên liệu | 13x10.5x5.5 | 5 | Cái | Lưới lọc dạng hình chóp nón cụt; miệng có khung thép không rỉ có d=13cm. Xung quanh bằng tấm lưới thép không rỉ dạng hình phễu dài 10.5cm. dưới đáy chống cặn làm bằng tấm thép tròn d= 5.5cm | |
| 39 | Mỡ bôi trơn Lube | JSO-1 | 95 | Kg | Tác nhân bôi trơn / than chì và bột nhôm; Khả năng chịu nhiệt cao, chống mài mòn bề mặt kim loại | |
| 40 | Mỏ lết | 36/300 | 5 | Cái | Được làm từ thép hợp kim cứng, quai hàm tôi luyện chắc rắn, khỏe. Có chốt vặn điều chỉnh với hơn 25% lực xoắn để nới độ rộng, nhỏ của mỏ lết. Chống gỉ sét, khó gãy, cong, có độ bền cao | |
| 41 | Nắp thùng có ren + phớt cao su | Ф70 d70x20 | 15 | Bộ | Chất liệu bằng thép có tán, bước ren thô, trên mặt có mún buloon M22, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 42 | Nút ấn khởi động | KC31-M | 5 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm, nút ấn bằng nhựa | |
| 43 | Nút ren | d35x20 | 3 | Cái | Chất liệu bằng thép, có bước ren mịn, đầu nút dạng lục lăng 12 chìm | |
| 44 | Nút ren | d19x15 | 3 | Cái | Chất liệu bằng thép, có bước ren mịn, đầu nút dạng lục lăng 12 chìm | |
| 45 | Nút ren + đệm đồng xả cạn | d45x20 | 12 | Bộ | Chất liệu bằng thép, có bước ren mịn, đầu nút buloon lục 22, đệm đồng dạng dẹp | |
| 46 | Ốc bơm mỡ + đệm vênh | M17x10 | 30 | Bộ | Chất liệu hợp kim dạng múm có khoan lỗ phi 2, chân thân có ren ngoài phi 10, đệm vênh khóa ốc | |
| 47 | Ống cao su | Ф16x150 | 5 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 48 | Ống cao su | Ф18 x 250 | 5 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 49 | Ống cao su chịu dầu | Ф10 x 190 | 10 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 50 | Ống cao su chịu dầu | Ф18 x 95 | 6 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 51 | Ống cao su chịu dầu | Ф48 x 275 | 3 | m | Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 52 | Ống cao su chịu dầu | Ф12 x 310 | 3 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 53 | Ống cao su chịu dầu | Ф12 x 450 | 5 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 54 | Ống cao su chịu dầu | Ф12 x 280 | 3 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 55 | Ống cao su chịu dầu | Ф10 x 270 | 3 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 56 | Ống cao su chịu dầu | Ф18 x 110 | 5 | Cái | Chất liệu cao su, vải bố 5 lớp, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 57 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực | Ф38 | 5 | m | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 58 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực | Ф48 | 5 | m | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 59 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực | Ф25 | 3 | m | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 60 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực | Ф21 | 2 | m | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 61 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực | Ф18 | 2 | m | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 62 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực | Ф70 | 4 | m | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 63 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực | Ф90 | 5 | m | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 64 | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực | Ф42 | 5 | m | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 65 | Ống đồng | Φ14 dày 1,5 | 3 | m | Chất liệu đồng thau, hai đầu ống có 2 hạt bắp và tán ren trong, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 66 | Ống đồng | Φ20 dày 1,5 | 7 | m | Chất liệu đồng thau, hai đầu ống có 2 hạt bắp và tán ren trong, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 67 | Phớt cao su Nok | 118x150x16 | 6 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 68 | Phớt cao su Nok | 43x23x8,5 | 12 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 69 | Phớt cao su Nok | 46,5x31x10 | 12 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 70 | Phớt cao su Nok | 81x64x8 | 6 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 71 | Roăng cao su chịu dầu | Φ70 | 8 | Cái | Chất liệu cao su dạng ống tròn đặc dày 3 ly, chịu dầu, chịu nhiệt độ cao, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 72 | Ruột bầu lọc thô | Φ100 | 6 | Cái | Chất liệu bông rợi công nghiệp nén dạng miếng có đường kính ngoài 100, đường kính trong phi 30, dạng thẩm thấu, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 73 | Sắt la 4 + chốt | L1.250 | 2 | Bộ | Sắt dạng thanh bề rộng 40 x dài 1250 x dày 4 ly, hai đầu uồn vòng tròn đường kính 20, chốt bằng sắt tròn trơn phi 19, hai đầu khoan lỗ phi 2 | |
| 74 | Sắt la 5 + chốt cố định | L1.250 | 2 | Bộ | Sắt dạng thanh bề rộng 50 x dài 1250 x dày 5 ly, hai đầu uồn vòng tròn đường kính 20, chốt bằng sắt tròn trơn phi 19, hai đầu khoan lỗ phi 2 | |
| 75 | Sắt la 5 + chốt cố định | L950 | 4 | Cái | Sắt dạng thanh bề rộng 50 x dài 950 x dày 5 ly, hai đầu uồn vòng tròn đường kính 20, chốt bằng sắt tròn trơn phi 19, hai đầu khoan lỗ phi 2 | |
| 76 | Sin cao su Nok | 135x143 | 12 | Cái | Chất liệu cao su dạng ống đặc hình côn, đường kính lớn 143, đường kính nhỏ 135, chịu dầu, chụi nhiệt , có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 77 | Sơn Bentum | BT-1 | 90 | Kg | Theo tiêu chuẩn TCVN 2102:2008. 2; là sản phẩm của dầu mỏ ở dạng chất lỏng mầu nâu đen; mùi hăng; không hoà tan trong nước và môi trường axit, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 78 | Vòng bi cầu TOYO | 60722.0 | 14 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 79 | Vòng bi cầu TOYO | 317.0 | 10 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 80 | Vòng bi cầu TOYO | 218.0 | 10 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 81 | Vòng bi cầu TOYO | 226.0 | 11 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 82 | Vòng bi cầu TOYO | 215.0 | 6 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 83 | Vòng bi cầu TOYO | 230.0 | 8 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 84 | Vòng bi côn TOYO | 7216.0 | 10 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 1505:2009. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 85 | Vòng bi kim TOYO | 943/25 | 8 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 1505:2009. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 86 | Vòng bi TOYO | 314.0 | 6 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 87 | Vòng bi trụ TOYO | 3522.0 | 6 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 88 | Vòng bi trụ TOYO | 864915.0 | 12 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 89 | Vòng bi trụ TOYO | 212.0 | 5 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 90 | Vòng bi trụ TOYO | 2309.0 | 4 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 91 | Vòng bi trụ TOYO | 2218.0 | 4 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 92 | Vòng bi trụ TOYO | 307.0 | 4 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 93 | Vòng bi trụ TOYO | 92412.0 | 4 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 94 | Vòng bi trụ TOYO | 782726.0 | 10 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 95 | Vòng bi trụ TOYO | 142220.0 | 12 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN TCVN 4370:1986. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 96 | Vòng kẹp Inox | Φ10/21 | 38 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh, bu loon 8 răng thưa để xiết | |
| 97 | Vòng kẹp Inox | Φ27/34 | 32 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh, bu loon 8 răng thưa để xiết | |
| 98 | Vòng kẹp Inox | Φ42/60; | 40 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh, bu loon 8 răng thưa để xiết | |
| 99 | Vòng kẹp inox | Φ8 x 14 | 12 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh, bu loon 8 răng thưa để xiết | |
| 100 | Két mát dầu | 700x700x200 | 3 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm, giữa các ống đồng có lá tản nhiệt, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 101 | Bơm xăng | Б9 | 2 | Cái | Bơm điện 28V, dạng bơm màng hút, đẩy đầu vào và đầu ra bằng co ren vuông phi 10, bước ren mịn | |
| 102 | Chế hoà khí | K88A | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm và thép không rỉ | |
| 103 | Bơm dầu trợ lực lái | KAMAZ | 2 | Cái | Thân bơm bằng hợp kim nhôm, các cửa vào, ra có cút nối ren ngoài, bước ren mịn | |
| 104 | Máy nén khí | Zil 131 | 2 | Cái | Máy dạng hai pitton hút, nén, bình chứa khí bằng hợp kim cacbon | |
| 105 | Bầu lọc dầu ly tâm cả ruột | YMЗ-4178 | 2 | Cái | Thân bầu lọc bằng hợp kim nhôm hình trụ, lõi lọc bằng đệm ép, hai đầu bầu lọc có ốc 22 khoan lỗ, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 106 | Ruột bầu lọc thô | Φ100, Kamaz | 2 | Cái | Chất liệu bông rợi công nghiệp nén dạng miếng có đường kính ngoài 100, đường kính trong phi 30, dạng thẩm thấu, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 107 | Trợ lực phanh chân không 2 dòng | YMЗ | 2 | Cái | Chất liệu bằng hợp kim, các van chân không đóng mở linh hoạt, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 108 | Trợ lực thủy lực LHC cả bộ | YMЗ | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm, xi lanh, pitton kép, các bu loon cửa ra có bước ren mịn, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 109 | Xi lanh, pít tôn phanh bánh xe | YMЗ, Φ32, L80 | 4 | Bộ | Chất liệu bằng hợp kim, các van chân không đóng mở linh hoạt, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 110 | Trục các đăng dẫn động tời | Zil 131 | 2 | Cái | Thân trục bằng thép không rỉ phi 60, hai đầu trục là hai vòng răng quả dứa, đường kính 90 | |
| 111 | Giảm chấn thủy lực 2 chiều | YMЗ | 2 | Bộ | Giảm chấn kiểu xilanh, pitton, các van đóng, mở tự động | |
| 112 | Chia hơi phanh chính | KAMAZ | 2 | Bộ | Thân bộ chia hơi chất liệu bằng thép hợp kim, các cửa hơi ra có cút nối ren mịn, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 113 | Cụm lốc kê 2 tầng | 25T | 2 | Cái | Chất liệu bằng thép hợp kim không rỉ | |
| 114 | Cần gạt mưa+lá cao su | Bosch 22 | 4 | Cái | Cần gạt bằng khung sắt sơn tĩnh điện mầu đen, lưỡi cao su cố định với cần gạt bằng thanh thép trắng dày 1 ly, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 115 | Vòng bi moay ơ ngoài | TOYO, 50411 | 4 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 116 | Vòng bi moay ơ ngoài | TOYO, 7215 | 4 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 117 | Vòng bi moay ơ trong | TOYO, 7516M | 4 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 118 | Vòng bi cầu bánh răng cơ cấu hướng | TOYO 206 | 4 | Cái | Các vòng của ổ phải chế tạo bằng thép ổ lăn theo TCVN 4148:1985. Vật liệu chế tạo vòng cách, vòng che, vòng kín và các chi tiết khác phải theo các tài liệu kỹ thuật quy định. Độ cứng của các vòng ổ làm việc ở nhiệt độ không lớn hơn 100oC Động đồng đều về độ cứng của một vòng hay giữa các vòng không được vượt quá ba HRC. Khe hở hướng tâm và dọc trục trong ổ phải theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Trên bề mặt của ổ, không cho phép có vết nứt, các khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như vết xước, vết xây sát | |
| 119 | Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ | 2M18x1,5;Ф12 x 1020 | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có lò xo bảo vệ dọc theo chiều dài thân ống, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 120 | Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ | M18x1,5;Ф12 x 865; | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có lò xo bảo vệ dọc theo chiều dài thân ống, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 121 | Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ | M18x1,5;Ф12 x 1510; | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có lò xo bảo vệ dọc theo chiều dài thân ống, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 122 | Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ | M18x1,5;Ф12 x 925 | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có lò xo bảo vệ dọc theo chiều dài thân ống, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 123 | Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ | M18x1,5;Ф12 x 950 | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có lò xo bảo vệ dọc theo chiều dài thân ống, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 124 | Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ | M18x1,5;Ф12 x 285 | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp và lớp lưới thép mềm, có lò xo bảo vệ dọc theo chiều dài thân ống, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 125 | Dây điện bọc kim | 1x16 | 34 | m | Dây điện đơn lõi đồng 1x16 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 126 | Dây điện bọc kim | 1x1,5 | 60 | m | Dây điện đơn lõi đồng 1x1,5 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 127 | Dây điện bọc kim | 1x2,5 | 50 | m | Dây điện đơn lõi đồng 1x2,5 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng. | |
| 128 | Dây điện bọc kim | 1x35 | 45 | m | Dây điện đơn lõi đồng 1x35 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 129 | Dây điện bọc kim | 1x50 | 45 | m | Dây điện đơn lõi đồng 1x50 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 130 | Dây điện bọc kim | 1x95 | 45 | m | Dây điện đơn lõi đồng 1x95 nhiều rợi; có vỏ bọc cách điện và lớp cáp chống dập kim loại ngoài cùng, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 131 | Nến điện | CWR7CPR | 16 | Cái | Chất liệu thép bạch kim;sứ cách điện; đầu chụp bugi chất liệu cao su chịu nhiệt, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 132 | Tăng điện | B-102 | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm có khe tản nhiệt; dạng hình hộp chữ nhật có kích thước (dài 350mm x rộng 150mm x cao 70mm) | |
| 133 | Cáp đấu bình điện | Ф16*400 | 10 | Cái | Cáp lõi đồng nhiều rợi phi 16, vỏ bọc cách điện 2 lớp, hai đầu dây bấm đầu bọp bằng đồng thau, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 134 | Cáp đấu bình điện | Ф16*1.000 | 10 | Cái | Cáp lõi đồng nhiều rợi phi 16, vỏ bọc cách điện 2 lớp, hai đầu dây bấm đầu bọp bằng đồng thau, có thời gian sản xuất năm 2020 | |
| 135 | Bộ Clê dẹt 2 đầu | 8-32 | 5 | Bộ | Chất liệu hợp kim cacbon (8-32) 31 chi tiết | |
| 136 | Bộ Clê tuýp 2 đầu | 8-27 | 5 | Bộ | Chất liệu hợp kim cacbon (8-27) 15 chi tiết | |
| 137 | Búa đinh | 8-27 VN | 5 | Cái | Chất liệu đầu búa bằng sắt trọng lượng 0,5 kg, cán bằng gỗ bào nhẵn dài 25cm. | |
| 138 | Búa tạ | 7kg | 3 | Cái | Chất liệu đầu búa bằng sắt trọng lượng 7 kg, cán bằng gỗ bào nhẵn dài 70cm. | |
| 139 | Rìu | L700 | 2 | Cái | Chất liệu lưỡi rùi bằng thép tôi cứng trọng lượng 1.5 kg, cán bằng gỗ bào nhẵn dài 70cm. | |
| 140 | Thước lá Quyky | L300 | 2 | Cái | Chất liệu bằng thanh nhôm lá, có dập số đo sơn mầu đen dài 300mm | |
| 141 | Tuốc nơ vít 4 cạnh | 6,5x100 | 5 | Cái | Đầu tua vít 4 cạnh, Đầu mũi vít được tôi luyện, rèn ở áp lực cao được phủ lớp màu tối, đầu bè ra, song song, thiết diện có hình nêm hay hình thang. Cán thân tròn làm bằng nhựa mềm tăng độ nhám ma sát khi sử dụng | |
| 142 | Tuốc nơ vít dẹt | 3/32x3"x0,016 | 5 | Cái | Đầu tua vít dẹt, Đầu mũi vít được tôi luyện, rèn ở áp lực cao được phủ lớp màu tối, đầu bè ra, song song, thiết diện có hình nêm hay hình thang. Cán thân tròn làm bằng nhựa mềm tăng độ nhám ma sát khi sử dụng | |
| 143 | Tuốc nơ vít đóng 4 cạnh | 7,5x300 | 5 | Cái | Phần thân tròn làm bằng inox xuyên qua phần cán nhựa. Chiều dài tua vít 300mm, mũi được làm từ hợp kim, có độ cứng cao, không bị tòe đầu khi vặn mở đai ốc | |
| 144 | Xà beng | Ø28x1.200 | 5 | Cái | Chất liệu bằng sắt tròn trơn phi 28 dài 1200, một đầu nhọn, một đầu dẹt | |
| 145 | Xà beng | Ø34x1.600 | 6 | Cái | Chất liệu bằng sắt tròn trơn phi 34 dài 1600, một đầu nhọn, một đầu dẹt | |
| 146 | Xẻng sắt | L1.100 | 4 | Cái | Lưỡi xẻng bằng sắt, cán bàng gỗ bào nhẵn dài 1100 | |
| 147 | Chốt chẻ | 2mm | 88 | Cái | Chất liệu thép cabon, xử lý bề mặt kẽm điện phân, theo tiêu chuẩn DIN94 | |
| 148 | Sơn cách điện | RL480 | 10 | Kg | Sơn phải chịu nước tốt, độ bám dính trên bề mặt cao, chịu được hoá chất và chịu kiềm, đảm bảo không xảy ra tình trạng mối mọt hay ẩm mốc và oxy hoá, đảm bảo bề mặt được sơn sáng bóng và thẩm mỹ nhất; chịu va chạm cơ khí lớn, độ bền cao và hoàn toàn có thể chịu được nhiệt độ lên đến 120 độ C, thời gian khô nhanh ở môi trường tự nhiện; sơn không bị đóng cặn, vón cục, bao gói không bị móp méo và có thời gian SX trong quí 1 /2020; | |
| 149 | Sơn Cao su | AO-1 | 20 | Kg | Theo tiêu chuẩn TCQS 11:2016/NĐVN; mầu sơn đen đồng nhất; thời gian chảy theo tiêu chuẩn TCVN 2092:2008; hàm lượng chất không bay hơi theo tiêu chuẩn TCVN 2093:1993; thời gian khô bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN 2096:1993; độ bền uốn của màng TCVN 2099:2013; độ bền va đập của màng TCVN 2100-2:2007; đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp, sơn không bị vón cặn, có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | |
| 150 | Sơn chống rỉ | 211 | 25 | kg | Màu sắc: Nâu đỏ; hàm lượng rắn (theo khối lượng): 75 ± 2 %; tỷ trọng (25oC): 1.43 ± 0.05 g/ml; độ phủ: 6 ÷ 9 m2/ lít/ lớp; độ dày màng sơn: Độ dày ướt: 80 um; độ dày khô: 35 um; thời gian khô mặt (25oC): không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | |
| 151 | Sơn đen | 999 | 10 | Kg | Mầu sắc đen mờ; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | |
| 152 | Sơn đỏ | 210 | 3 | Kg | Mầu sắc đỏ; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | |
| 153 | Tẩy sơn ATM | 850ml | 8 | Hộp | Là một chế phẩm hóa học, có màu vàng nhạt, mùi hắc; đựng trong hộp sắt có thể tích 580 ml, hộp không bị móp méo, biến dạng, hở nắp; thời gian sản xuất quí 1 năm 2020 | |
| 154 | Vải lau coston | ≥50cm | 150 | Kg | Quy cách, chất lượng, thông số kỹ thuật vải lau phải đạt tiêu chuẩn kích thước ≤50 cm2, có tỷ lệ conston trên 80% , vải mềm, dễ thấm nước | |
| 155 | Xút tẩy rửa | VN | 25 | Kg | Xút vảy dạng vẩy đục không màu, có tính tan (dễ tan trong nước, cồn và glycerin) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi