Gói thầu: Gói thầu số 01 Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và xây dựng phần mềm quản lý các bệnh truyền nhiễm bệnh nhiệt đới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và xây dựng phần mềm quản lý các bệnh truyền nhiễm bệnh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927072 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 09:34:00 đến ngày 2020-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần mềmquản lý cácbệnh truyền nhiễm bệnh nhiệt đới của Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên: | 1 | HT | Kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Thiết bị thu phát Wifi | 19 | chiếc | Access Point (1.3 Gbps)802.11ac Chuyên dụng: Trong nhà Băng tần: 2.4GHz và 5GHz Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz) Tốc độ: 1.3 Gbps Công suất phát: Mạnh Chế độ: AP, WDS Anten tích hợp sẵn MIMO 3x3 (2.4GHz) và MIMO 2x2 (5GHz) 1x 10/100/1000 Mbps Ethernet Port Hỗ trợ tính năng chuyển vùng (Zero Hand Off Roaming) Hỗ trợ VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM giới hạn tốc độ truy cập cho Clients Hỗ trợ tính năng Advanced QoS Bảo mật WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2, AES, 802.11i Hỗ trợ lên đến 100 user kết nối và 4 SSID trên một tần số Khả năng mở rộng dễ dàng, linh hoạt | ||
| 3 | Switch Poe 16 Port 150W | 1 | chiếc | - Switch Gigabit 16 cổng PoE10/ 100/1000M + 1 CỔNG QUANG, 2 cổng uplink 10/100/1000M :heavy_check_mark: Tự tương thích chuẩn 802.3af/at :heavy_check_mark: Tổng công suất PoE 16 cổng 150W - TRUYỀN DẪN KHOẢNG CÁCH XA TỐI ĐA 250M Ở CHẾ ĐỘ MỞ RỘNG - Chống sét : 6KV cho mỗi cổng - Vỏ kim loại - Sử dụng nguồn 220V-AC | ||
| 4 | Switch Poe 8 Port 150W | 1 | chiếc | - Switch Gigabit 8 cổng PoE10/ 100/1000M + 1 CỔNG QUANG, 2 cổng uplink 10/100/1000M :heavy_check_mark: Tự tương thích chuẩn 802.3af/at :heavy_check_mark: Tổng công suất PoE 8 cổng 150W - TRUYỀN DẪN KHOẢNG CÁCH XA TỐI ĐA 250M Ở CHẾ ĐỘ MỞ RỘNG - Chống sét : 6KV cho mỗi cổng - Vỏ kim loại - Sử dụng nguồn 220V-AC | ||
| 5 | Thiết bị controner quản lý wifi tập trung | 1 | TB | - CPU: Intel Pentium 1.5 up to 2.8Gb, 4 core 4 thread, 4 MB cache - Bộ nhớ đệm: DDR4-2400 1.2V SO-DIMM 4 GB (installed)/8 GB (max) - Lưu trữ: SSD 128GB - SATA 6GB/s 2.5" - Interface: USB 2x front and 2x rear USB 3.0; 2x USB 2.0 - Đồ họa: Intel HD Graphics 605 - Video output: HDMI 2.0 - Integrated: 7.1 channel surround - Network: Intel Dual Band Wireless-AC 9462, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11a, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, Bluetooth 5.0 - Audio: 1 x headphones/microphone - Power: 19V, 65W DC - Kích thước: 115x111x51mm - Phần mềm quản lý Wifi tập trung | ||
| 6 | Hạt mạng cat6 | 100 | hạt | - Đầu bấm mạng cat6a được bọc lớp inox chống nhiễu, giúp đầu cáp được bảo vệ một cách tối đa, đảm bảo hiệu suất cao dẫn khi truyền tín hiệu - Sử dụng cáp ethernet 23awg rj45. - Đường kính của lỗ 1,30 mm. - Lỗ đôi hàng 4 lên 4 xuống - Chân tiếp xúc của hạt mạng cat6 đươc mạ hợp kim màu vàng giúp tăng khả năng tiếp xúc, chống gỉ sét, giúp tốc độ truyền tải dữ liệu lên đến 10Gb/mbps | ||
| 7 | Gen nhựa 14 x 34 mm | 1.323 | mét | - Hãng sản xuấtSP/Tương đương - Loại Ống luồn dẹt - Độ dài (mm) 2000 - Kích thước (mm) 30x14 mm - Chất liệu Nhựa (PVC) - Loại Chống cháy có nắp | ||
| 8 | Dây mạng Cat6 | 1.890 | mét | - Ruột dẫn (Conductor): Dây đồng (Cu) tinh khiết cao, ủ mềm đường kính (0,50 – 0,60 mm) tương đương 22 – 24 AWG. - Cách điện (Insulation): HDPE đặc (Solid) hoặc dạng xốp đặc (S/F/S) (CM, CMR). - Vỏ bọc (Jacket): Hợp phần PVC tiêu chuẩn hoặc loại chống cháy, kiểu FR-PVC (CM, CMR) dùng trong công nghiệp điện, điện tử có độ bền cháy, bền lửa nâng cao. - Lõi nhựa: Có tác dụng phân tách các cặp dây, giảm nhiễu tín hiệu trên đường truyền - Điện trở một chiều: 9,38 Ω/100m (Max). - Không cân bằng điện trở: 3% (Max). - Điện dung công tác tần thấp: 5,04 nF/100m (Max). - Không cân bằng điện dung giữa dây với đất: 300 pF/100m (Max). - Trở kháng đặc tính: (100 ± 15%) Ω. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi