Gói thầu: Vật tư, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Lâm sinh |
| Tên gói thầu | Vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276237 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 14:56:00 đến ngày 2022-01-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,615,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Lâm sinh |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư, hóa chất Vật tư, hóa chất 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bromocresol (xanh) | 3 | g | - Dạng bột - Độ tinh khiết: 99,0% | ||
| 2 | Chuẩn pH 4 | 1 | lít | - Độ chính xác ± 0,01 ở 25°C hoặc 77°F - Quy cách: Đóng chai nhựa, dung tích 500 ml | ||
| 3 | Chuẩn pH 7 | 1 | lít | - Độ chính xác ± 0,01 ở 25°C hoặc 77°F - Quy cách: Đóng chai nhựa, dung tích 500 ml | ||
| 4 | Chuẩn pH 10 | 1 | lít | - Độ chính xác ± 0,01 ở 25°C hoặc 77°F - Quy cách: Đóng chai nhựa, dung tích 500 ml | ||
| 5 | (NaPO3)6 | 1 | kg | - Dạng tinh thể màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 99,0%.- Quy cách: Đóng gói 1kg | ||
| 6 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 4 | lọ | - Dạng tinh thể; Độ tinh khiết ≥ 99,0%.- Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0,002%- Quy cách: Đóng lọ 100 g | ||
| 7 | C6H8O6 | 1 | lọ | - Hàm lượng: ≥ 99% - Dạng tinh thể, màu trắng - Quy cách: Đóng lọ 5 g | ||
| 8 | CH3COONH4 | 1 | kg | - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; - Độ tinh khiết ≥ 99,0%; pH(50g/l, 25°C) 6,5-7,5 - Nước: ≤ 0,2 - Quy cách: Đóng chai 500g | ||
| 9 | Giấy lọc | 21 | hộp | - Độ giữ hạt trong chất lỏng: | ||
| 10 | H2O2 | 1 | lít | - Dạng dung dịch, Nồng độ theo thể tích: ≥ 30%; pH : ≤ 2; Axit tự do: ≤ 500 ppm - Quy cách: Đóng lọ 500ml | ||
| 11 | H2SO4 | 1 | lít | - Dạng dung dịch không màu; Độ tinh khiết ≥ 95,0%- Quy cách: Đóng lọ 500ml | ||
| 12 | H3BO3 | 1 | kg | - Dạng tinh thể; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; pH 3,8-4,8 - Quy cách: Đóng chai 500 g | ||
| 13 | H3PO4 | 1 | lít | - Dạng dung dịch không màu; Độ tinh khiết ≥ 85%- Quy cách: Đóng chai 500ml | ||
| 14 | HCl | 1 | lít | - Dạng dung dịch; Độ tinh khiết: 37%; Nồng độ: 32% ± 1%- Quy cách: Đóng chai 500ml | ||
| 15 | HCl 0,1N (chuẩn) | 1 | lít | - Dạng dung dịch; Nồng độ: 1 mol/l; pH 3-4 - Quy cách: Đóng chai 500ml | ||
| 16 | HClO4 | 1 | lít | - Dạng dung dịch; Độ tinh khiết: 70%- Quy cách: Đóng chai 500ml | ||
| 17 | HNO3 | 1 | lít | - Dạng dung dịch; Độ tinh khiết: 68%- Quy cách: Đóng chai 500ml | ||
| 18 | K2Cr2O7 | 1 | kg | - Dạng tinh thể; Độ tinh khiết ≥ 99,8% - Độ hòa tan trong nước 02 g/100 ml (100°C). - Quy cách: Đóng lọ 500g | ||
| 19 | K2SO4 | 1 | kg | - Dạng tinh thể; Độ tinh khiết ≥ 99,0%. - pH (50g/l, 25°C) 5,0-8,0 - Quy cách: Đóng lọ 500g | ||
| 20 | Kali antimoantartrat | 1 | kg | - Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.- Quy cách: Đóng lọ 500g | ||
| 21 | KMnO4 | 1 | kg | - Dạng tinh thể; Độ tinh khiết ≥ 99,5%- Quy cách: Đóng lọ 500g | ||
| 22 | KH2PO4 | 1 | kg | - Dạng tinh thể; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; - pH (50g/l, 25°C) 4,2-4,5 - Quy cách: Đóng lọ 500g | ||
| 23 | Khí Acetylen | 1 | chai | - Độ tinh khiết: 99,9%;- Quy cách: Đóng chai l lít | ||
| 24 | LaCl2 | 1 | kg | - Dạng rắn; Độ tinh khiết: >99,8%- pH 5 (100g/l, H2O, ở 25°C)- Quy cách: Đóng lọ 500g | ||
| 25 | Metyl đỏ | 4 | g | - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.- λ1(pH=4,5): 523-528nm; λ2 (pH=6,2): 427-437nm | ||
| 26 | NaOH | 1 | kg | - Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: ≥99%- Quy cách: Đóng lọ 1kg | ||
| 27 | Nước cất 1 lần | 150 | lít | - pH 5,5-6,5; Độ dẫn điện riêng, MS.cm-1 ≤ 5; - Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤3 - Quy cách: Đóng can 10 lít | ||
| 28 | Nước cất 2 lần | 130 | lít | - PH 5,5 – 6,5; Độ dẫn điện, MS.cm-1 ≤ 1- Tổng lượng chất rắn hòa tan (TDS) ≤ 0,5- Quy cách: Đóng can 10 lít | ||
| 29 | Nước deion | 50 | lít | - pH 6,0 – 8,0 - Độ dẫn điện ở 25°C: đạt đến 0,055 µS/cm - Quy cách: Đóng can 10 lít | ||
| 30 | NH4COOCH3 | 1 | kg | - Dạng tinh thể; Độ tinh khiết ≥ 99,0%; pH(50g/l, 25°C) 6,5-7,5 - Quy cách: Đóng lọ 500g | ||
| 31 | NH4OH | 2 | lít | - Dung dịch không màu; Hàm lượng: 18% – 25%- Quy cách: Đóng lọ 500ml | ||
| 32 | Bình định mức 100 ml | 5 | chiếc | - Chất liệu thủy tinh không màu, - Có nắp đậy | ||
| 33 | Bình đựng mẫu 100 ml | 3 | chiếc | - Chất liệu thủy tinh không màu- Có nắp đậy | ||
| 34 | Bình tam giác 500ml | 5 | chiếc | - Chất liệu thủy tinh không màu, - Có chia vạch | ||
| 35 | Buret 25ml | 2 | chiếc | - Chất liệu thủy tinh, không màu- Khóa: PTFE- Chia vạch: 0,2ml | ||
| 36 | Cốc chịu nhiệt 500 ml | 5 | chiếc | - Chất liệu thủy tinh, chịu axit và Kiềm - Dung tích: 500ml, có mỏ - Chịu được nhiệt độ ≥ 300°C | ||
| 37 | Cối, chày | 1 | bộ | - Chất liệu: Sứ; màu trắng- Cối: Ф 200 mm, cao 100 mm, - Chày Ф25mm, dài 125 mm | ||
| 38 | Cuvet 1 cm | 1 | chiếc | - Chất liệu: thạch anh - Bước sóng đo chính xác: 320 - 2.500nm - Kích thước: 45x12,5x12,5 mm | ||
| 39 | Pipet 2 ml | 2 | chiếc | - Chất liệu: thủy tinh- Chia vạch: 0,1ml | ||
| 40 | Tris base | 1 | lọ | - Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99,9%- Quy cách: Đóng lọ 500g | ||
| 41 | Tris HCl | 1 | lọ | - pH 7,0-9,0; độ hấp thụ | ||
| 42 | EDTA | 1 | lọ | - Độ tinh khiết ≥ 99%- Quy cách: Đóng lọ 500g | ||
| 43 | NaOH | 1 | lọ | - Độ tinh khiết ≥ 98%- Quy cách: Đóng lọ 500g; dạng viên | ||
| 44 | TBE buffer 10X | 3 | lọ | - Dạng lỏng; trong suốt; pH 8,0- Quy cách: Đóng lọ 1 lít | ||
| 45 | SDS | 2 | lọ | - Phù hợp cho điện di; độ tinh khiết ≥ 98,5%- Quy cách: Đóng lọ 100g | ||
| 46 | CTAB | 2 | lọ | - Dùng trong sinh học phân tử; độ tinh khiết ≥ 99%- Quy cách: Đóng lọ 250g | ||
| 47 | b-mercapto ethanol | 2 | lọ | - Phù hợp cho điện di; độ tinh khiết ≥ 99%- Quy cách: Đóng lọ 100ml | ||
| 48 | Rnase | 2 | ống | - Sử dụng trực tiếp, không tạo hơi độc, không chứa acid và kiềm mạnh. Không gây hư hại cho thiết bị - Quy cách: Ống 250µl | ||
| 49 | Chloroform | 2 | lọ | - Độ tinh khiết ≥ 99%- Quy cách: Đóng lọ 1 lít | ||
| 50 | Isoamyl alcohol | 2 | lọ | - Độ tinh khiết ≥ 98% - Quy cách: Đóng lọ 1 lít | ||
| 51 | Isopropanol | 2 | lọ | - Độ tinh khiết ≥ 99,5%- Quy cách: Đóng lọ 500 ml | ||
| 52 | Boric acide | 2 | lọ | - Độ tinh khiết ≥ 99,5% - Quy cách: Đóng lọ 500g | ||
| 53 | Ethidium bromide | 2 | lọ | - Dạng bột, tinh khiết ≥ 99,5% - Quy cách: Đóng lọ 1g | ||
| 54 | Bromo phenol blue | 2 | lọ | - Độ tinh khiết ≥ 97% - Quy cách: Đóng lọ 250g | ||
| 55 | Agarose | 1 | lọ | - Nhiệt độ đông gel ≤ 35 °C (3% gel) - EEO: ≤0,05; mp: ≤75 °C (3% gel); - Quy cách: Đóng lọ 500g | ||
| 56 | Gene Ruler 100bp DNA ladder | 3 | Vial | - Bước thang 100bp- Quy cách: Vial (5x50 µg) | ||
| 57 | Taq | 3 | ống | - Dùng cho PCR- Quy cách: Ống 250U | ||
| 58 | PCR buffer | 3 | ống | - Dạng lỏng, không màu, dùng cho PCR- Quy cách: Ống 0,5ml | ||
| 59 | MgCl2 | 3 | ống | - Dạng lỏng; không màu; nồng độ 25 mM±1 mM - Quy cách: Ống 0,5ml | ||
| 60 | dNTPs mix 10mM | 3 | Vial | - Dùng cho PCR; nồng độ 10 mM - Quy cách: Vial (5 ống x 1ml) | ||
| 61 | Mồi liên kết | 2.000 | base | - Độ tinh sạch > 95%; giá trị OD > 30 | ||
| 62 | Đầu côn 10µl | 10 | túi | - Khử trùng được ở 121°C trong 20 phút và sấy ở 200°C; - Quy cách: Túi 1.000 chiếc | ||
| 63 | Đầu côn 200µl | 10 | túi | - Khử trùng được ở 121°C trong 20 phút và sấy ở 200°C; - Quy cách: Túi 1.000 chiếc | ||
| 64 | Đầu côn 1.000 µl | 2 | túi | - Khử trùng được ở 121°C trong 20 phút và sấy ở 200°C; - Quy cách: Túi 1.000 chiếc | ||
| 65 | Ống PCR 0,2ml | 5 | túi | - Khử trùng được ở 121°C trong 20 phút và sấy ở nhiệt độ 200°C; dung tích tối đa 200µl - Quy cách: Túi 1.000 chiếc | ||
| 66 | Eppendorf 0,5 ml | 2 | túi | - Khử trùng được ở 121°C trong 20 phút và sấy ở nhiệt độ 200°C; dung tích tối đa 500µl- Quy cách: Túi 1.000 chiếc | ||
| 67 | Eppendorf 1,5ml | 2 | túi | - Khử trùng được ở 121°C trong 20 phút và sấy ở nhiệt độ 200°C; dung tích tối đa 1.500µl- Quy cách: Túi 1.000 chiếc | ||
| 68 | Eppendorf 2ml | 2 | túi | - Khử trùng được ở 121°C trong 20 phút và sấy ở nhiệt độ 200°C; dung tích tối đa 2.000µl, đáy tròn- Quy cách: Túi 1.000 chiếc | ||
| 69 | Găng tay khử trùng | 2 | hộp | - Có bột theo tiêu chuẩn USP và FDA; - Chất liệu chính: cao su tự nhiên; không phân biệt trái- phải; cảm giác thật khi cầm nắm- Quy cách: Hộp 50 đôi | ||
| 70 | Giấy cuộn parafilm | 2 | cuộn | - Chất liệu: màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống thấm, ẩm- Quy cách: cuộn có chiều dài 38 mét, rộng 10cm | ||
| 71 | Methanol | 50 | lít | - Độ tinh khiết: ≥99%- Quy cách: Đóng chai thủy tinh 500ml | ||
| 72 | Bản mỏng silicagel | 5 | hộp | - Tấm nhôm TLC, phủ silica gel biến tính có chỉ thị huỳnh quang F254. - Kích thước 20x20 cm- Quy cách: Hộp 25 miếng | ||
| 73 | n-hexan | 20 | chai | - Chất lỏng không màu- Độ tinh khiết: ≥97%- Quy cách: Đóng chai 500m | ||
| 74 | Cồn thực phẩm | 50 | lít | - Chất lỏng không màu, có mùi đặc trưng giống rượu trắng; Nồng độ: 96%- Quy cách: Đóng chai 500ml | ||
| 75 | Aceton | 20 | lít | - Chất lỏng không màu; Độ tinh khiết: ≥99%- Quy cách: Đóng chai 500ml | ||
| 76 | Tube eppendroff | 8 | túi | - Chất liệu: nhựa trong suốt PP, có nắp khóa an toàn, có vạch chia; Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính.- Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001, CE. - Quy cách: túi 500 chiếc | ||
| 77 | Phenol | 6 | kg | - Dạng bột màu trắng; Độ tinh khiết: ≥99%- Quy cách: Lọ 500g | ||
| 78 | Bình tam giác nút mài 100 ml | 15 | chiếc | - Chất liệu: thủy tinh- Cổ mài 24/40, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch chính xác. - Khả năng chịu nhiệt: 650°C | ||
| 79 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt loại 100 ml | 20 | chiếc | - Chất liệu: Thủy tinh trong, loại tốt, vạch chia thể tích chính xác, có mỏ - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C- Dung tích: 100ml | ||
| 80 | Phễu thủy tinh | 15 | chiếc | - Chất liệu: thủy tinh - Đường kính miệng: 70mm, Đường kính cuống: 8mm, Chiều cao (h): 125mm, Chiều cao cuống: 70mm- Đường kính giấy lọc (Ø): 110 – 125mm | ||
| 81 | Đũa thuỷ tinh | 10 | chiếc | - Chất liệu: thủy tinh- Chiều dài: 30cm | ||
| 82 | Hoá chất (IAA, IBA, NAA ...) | 6,75 | g | - Dạng bột- Độ tinh khiết: ≥98% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi