Gói thầu: Gói thầu số 03: Sinh phẩm TTB y tế chẩn đoán và các loại test thử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291310-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện đa khoa Huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sinh phẩm TTB y tế chẩn đoán và các loại test thử
Số hiệu KHLCNT 20211255097
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 14:39:00 đến ngày 2022-01-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 344,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16306E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế, các loại test thử, vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Bản sao công chứng bằng cấp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện đa khoa Huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Sinh phẩm TTB y tế chẩn đoán và các loại test thử
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm/TTB y tế chẩn đoán và các loại test thử năm 2021-2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Keira. Địa chỉ: Số 1, 337/53 Đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Thương mại CDH. Địa chỉ: Số 34 ngõ 191 Phố Khương Thượng, Phường Khương Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện đa khoa Huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị Trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại khoản 3 điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kèm HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b) Đối với các hàng hoá là trang thiết bị y tế được phân nhóm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất theo quy định tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT đối với hàng hóa dự thầu. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì hàng hoá dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Các tài liệu quản lý trang thiết bị y tế theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016, nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020, văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT ngày 16/03/2020 cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phải cung cấp Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng loại A. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (Đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT thì Nhà thầu phải cung cấp Tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc Bản cam kết cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng của Nhà thầu). - Đối với hàng hóa có yêu cầu phân nhóm trong E-HSMT thì phải có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT. c) Đối với các mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế không phân nhóm: - Yêu cầu nhà thầu tham dự đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V và nộp một trong các tài liệu sau đây: catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Bản cam kết cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: - Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; - Tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; - Tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; - Tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). - Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản, giải trình lý do không đáp ứng hạn sử dụng và được sự chấp nhận của bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; b) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu; c) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2(c); d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín. + Địa chỉ: Số 115, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02433853229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín. Tổ chuyên gia: 0917658389 + Địa chỉ: Số 115, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Hà Nội. + Địa chỉ: Số 4, Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 0243 3998 5765.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ hồng cầu mẫu12BộDùng cho xét nghiệm; 3 Lọ x 10ml
2Bộ huyết thanh mẫu định nhóm ABO12BộDùng cho xét nghiệm; 3 Lọ x 10ml
3Huyết thanh mẫu định nhóm Rh (Anti-D)12LọDùng cho xét nghiệm; Lọ 10ml
4Que thử đường huyết mao mạch150TestThành phần: Men glucose oxidase (GOD), sử dụng máu mao mạch (đầu ngón tay, gan bàn tay, trên cánh tay), lượng máu lấy 1.0μL. cho kết quả đo đường huyết có độ chính xác lên đến 99%. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương
5Que thử đường huyết750TestThành phần: Men glucose oxidase (GOD)làm chất phản ứng và chỉ phản ứng với đường glucose trong máu, cho kết quả đo đường huyết có độ chính xác lên đến 99%. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương
6Test thử nước tiểu 11 thông số13.000TestTets thử nước tiểu 11 thông số:+ 11 thông số:- pH: pH nước tiểu.- SG: tỉ trọng nước tiểu.- Bld: Blood- LEU: số lượng bạch cầu.- PRO: protein.- GLU: glucose.- BIL: bilirubin.- UBG: urobilinogen.- NIT: nitrite.- KET: ketone.- AsA: Ascorbic AcidĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương
7Test thử nước tiểu 10 thông số1.000TestQue thử dùng để định tính hoặc bán định lượng in vitro pH, bạch cầu, nitrite, protein, glucose, ketone, urobilinogen, bilirubin, hồng cầu và trọng lượng riêng trong nước tiểu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.
8Test nhanh chẩn đoán viêm gan B1.800Test- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương- Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương- Độ nhạy tương quan: 98.8% , Độ đặc hiệu tương quan: 98.8% - Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04- Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20- Vạch chứng IgG dê kháng chuột- Bảo quản ở nhiệt độ thường- Ngưỡng phát hiện 1ng/mlĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương
9Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B)800Test- Mẫu thử: Dịch mũi, họng- Định tính phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B- Vạch T1: Độ nhạy tương quan: 86.8% , Độ đặc hiệu tương quan: 94% - Vạch T2: Độ nhạy tương quan: 91.7% , Độ đặc hiệu tương quan: 97.5% - Thành phần Test thử: Cộng hợp vàng kháng thể kháng virut cúm A cộng hợp vàng kháng thể kháng virut cúm B- Vạch T1 kháng thể kháng kháng nguyên virut cúm A- Vạch T2 kháng thẻ kháng kháng nguyên virut cúm B- Vạch chứng kháng thể dê kháng IgG chuột- Không phản ứng chéo với mẫu phẩm Adenovirus, HSV-1...- Bảo quản nhiệt độ thường, Đọc kết quả trong vòng 15 phútĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương
10Test nhanh chẩn đoán viêm gan C1.000Test- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 100% - Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người- Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người- Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210 - Vach chứng IgG người- Bảo quản ở nhiệt độ thườngĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương
11Que thử ma túy 4 chân50TestPhát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: Morphine: 300 ng/ml. Độ nhạy: 99.8%. Độ đặc hiệu: 99.6%. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương
12Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota50Test- Phát hiện kháng nguyên Rotaviruts trong mẫu phân người- Độ nhạy tương quan: 100% , Độ đặc hiệu tương quan: 97.2% - Mẫu thử phân người- Thành phần Test thử: Cộng hợp vàng kháng thể kháng virut Rota #1 kháng thể IgY gà- Vạch kết quả kháng thể kháng Virut Rota #2- Vạch chứng kháng thể dê kháng IgG gà.- Bảo quản nhiệt độ thường. Đọc kết quả 15-20 phútĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương
13Định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue300Test- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Định tính phát hiện các kháng thể kháng vi rut Dengue(IgG/IgM) - Vùng cộng hợp: Kháng nguyên Dengue(A2302) tái tổ hợp kháng kháng nguyên Dengue(A2313)tái tổ hợp&IgG thỏ - Vạch kết quả M:Kháng thể chuột kháng IgM người - Vạch kết quả G: Kháng thể chuột kháng IgG người - Vạch chứng:Kháng thể dê kháng IgG thỏ - Không phản ứng chéo với mẫu phẩm HAV, HBV, HCV, HIV, H.pylori... - Kit thử bảo quản nhiệt độ thườngĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương
14Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus sốt xuất huyết1.000Test- Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1)- Ngưỡng phát hiện: 0.25ng/mlĐộ nhạy tương quan: 100%. Độ đặc hiệu tương quan: 99.6%- Thành phần:- Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng Dengue Ag- Vạch kết quả: Kháng thể thỏ kháng Dengue Ag- Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột- Không phản ứng chéo với mẫu phẩm Malaria, HIV, HCV, HAV, HBV, TB....- Bảo quản ở nhiệt độ thường. Đọc kết quả: 20-25 phútĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương
15Test nhanh HIV1.000Tesr- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện các type kháng thể IgG, IgA,…đặc hiệu với HIV-1 và HIV-2- Độ nhạy tương quan: 99.47% , Độ đặc hiệu tương quan: 99.87% - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp. - Vạch kết quả Anti-human IgG-Fe Mcab. - Nằm trong khuyến cáo xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia bổ sung 2020 của viện VSDTTW hoặc tương đương- Bảo quản ở nhiệt độ thườngĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương
16Test thử H.pylori dạ day50HộpHộp 2 lọ (Lọ 1: 10ml; Lọ 2: 3ml)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16306E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế, các loại test thử, vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Bản sao công chứng bằng cấp. 1 Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->