Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần mua sắm, lắp đặt thiết bị (kể cả đào tạo chuyển giao hệ thống)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần mua sắm, lắp đặt thiết bị (kể cả đào tạo chuyển giao hệ thống) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 16:36:00 đến ngày 2022-01-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,316,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,082,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.974E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương tự với hànghóa của gói thầu đang xét (nêu chi tiết tại Mẫu 01Webform); Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, biên bảnnghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.053.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có tài liệu hướng dẫn bảo trì, sữa chữa, xử lý sự cố mạngLAN bằng tiếng Việt.- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì:a) Bảo hành: tối thiểu 12 tháng nhưng không nhỏ hơn thờigian bảo hành của nhà sản xuất;b) Bảo trì: 03 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành;c) Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ trong thời gian tối đa 12giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo.d) Khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành: Có đại lý hoặctrung tâm bảo hành ủy quyền (đại lý uỷ quyền của nhà thầuphải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với góithầu đang xét, có tối thiểu 02 nhân sự đáp ứng yêu cầunhân sự chủ chốt quy định tại Chương 3 đính kèm ETBMT);đ) Có bản cam kết bảo hành, bảo trì như sau:- Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;- Xử lý, khắc phụ sự cố: Có mặt tại Bệnh viện Ung bướuNghệ An trong thời gian tối đa sau 12 giờ kể từ thời điểmnhận được thông báo sự cố (tính trong giờ hành chính);Xử lý sự cố: Tối đa 6 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học; Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông hoặcCNTT; Chứng chỉ đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuấtmạng LAN đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toànlao động, PCCC còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệmtrong ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét(Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tựvề đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của góithầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: CNTT, điện tử viễnthông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo chuyên ngành về mạngLAN; có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; tài liệu chứng minh cókinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự vềchủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính45kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viênphụ trách phầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ kỹthuật điện; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùngchủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụngvới hàng hóa của gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần mua sắm, lắp đặt thiết bị (kể cả đào tạo chuyển giao hệ thống) Cải tạo, nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện tự chủ của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020 3. Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết quý 3/2021 4. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; hóa đơn GTGT 5. Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuất mạng LAN đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên, hợp đồng với nhân sự, bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia CT tương tự 6.Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Chi tiết bảng mô tả tại Chương V kèm theo E-TBMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sau bán hàng theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.082.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Địa chỉ: Số 60 Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
Điện thoại: 1900.068.681 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: + Bệnh viện Ung bướu Nghệ An; + Địa chỉ: Số 60 Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 1900.068.681 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Văn phòng Bệnh viện Ung bướu Nghệ An; + Địa chỉ: Số 60 Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 1900.068.681 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng TCKH Bệnh viện Ung bướu Nghệ An + Ðịa chỉ: Số 60 Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 1900.068.681 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lưu trữ SAN | 1 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 2 | Máy in laser (đen trắng, khổ giấy tối đa A4) | 10 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 3 | Laptop (máy tính xách tay) | 1 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 4 | Cáp mạng (Cat6 UTP) | 9 | Thùng | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 5 | Bộ đế cắm chân tường (wallplace) | 72 | Bộ | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 6 | Ống nẹp vuông (máng nhựa bảo vệ dây dẫn): 60*40mm | 800 | Mét | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 7 | Ống nẹp vuông (máng nhựa bảo vệ dây dẫn): 20*40mm | 1.000 | Mét | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 8 | Máy tính để bàn | 20 | Bộ | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 9 | Tường lửa (firewall) | 1 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | 1 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 11 | Phụ kiện | 0 | Gói | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 12 | Đầu ghi hình (8 kênh) | 1 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 13 | Camera (IP, thân trụ) | 6 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 14 | Cáp quang (Multimode) | 690 | Mét | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 15 | Ống cứng (ống nhựa PVC) | 700 | Mét | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 16 | Ổ cứng (lưu trữ dữ liệu Camera) | 1 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 17 | Tivi (Smart TV) | 1 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 18 | Thiết bị chuyển mạch quang điện (Swicth PoE) | 1 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 19 | Phụ kiện | 1 | Gói | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 20 | Máy lấy số thứ tự | 3 | Bộ | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 21 | Máy lấy số thứ tự | 1 | Bộ | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 22 | Màn LED | 8 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 23 | Hộp tín hiệu và nguồn | 2 | Bộ | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 24 | Loa (gọi bệnh nhân) | 4 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 25 | Bàn điều khiển | 8 | Cái | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 26 | Phụ kiện | 4 | Gói | Chương V đính kèm E-TBMT | ||
| 27 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp kích thước từ 34 đến 70mm( loại 40x60mm) | 01.02.01.01.04.01 | 80 | 10 mét | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 28 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp kích thước | 01.02.01.01.03.00 | 100 | 10mét | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 29 | Lắp đặt thiết bị Switch > 8 cổng | 01.01.01.01.02.00 | 1 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 30 | Cài đặt thiết bị chuyến mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình hoặc tương đương | 01.01.01.02.02.00 | 1 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 31 | Lắp đặt Wallplate ( Lắp nổi) | 01.02.04.01.00.00 | 72 | ổ cắm | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 32 | Bấm đầu RJ45 | 01.02.10.00.00.00 | 200 | đầu | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 33 | Lắp đặt dây cáp mạng | 01.02.01.00.00.00 | 1.372 | l0mét | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 34 | Lắp đặt hệ thống lưu trữ SAN | 01.04.06.02.00.00 | 1 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 35 | Lắp đặt thiết bị thư viện lưu trữ | 01.04.12.01.03.00 | 2 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 36 | Cài đặt thư viện lưu trữ | 01.04.12.02.03.00 | 10 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 37 | Lắp đặt máy tính | 01.01.09.01.02.00 | 20 | cái | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 38 | Lắp đặt Firewall | 01.08.01.03.01.02 | 1 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 39 | Cài đặt Firewall | 01.08.01.03.02.02 | 1 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 40 | Đấu nối cáp quang | 01.02.11.02.00.00 | 12 | Đầu | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 41 | Lắp đặt ống cứng và đi cáp, ống cứng kích thước P20 | 01.02.01.01.01.00 | 70 | 10mét | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 42 | Lắp đặt dây cáp quang | 01.02.03.02.01.00 | 69 | l0mét | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 43 | Lắp đặt thiết bị Switch > 8 cổng | 01.01.01.01.02.00 | 1 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 44 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình hoặc tương đương | 01.01.01.02.02.00 | 1 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 45 | Lắp đặt thiết bị thư viện lưu trữ camera | 01.04.12.01.02.00 | 3 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 46 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống camera | 21.190200.01 | 1 | 1 bộ | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 47 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | 21.190100.01 | 6 | 1 thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 48 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị monitor | 21.190100.02 | 1 | 1 thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 49 | Cài đặt phần mềm quản lý camera | 42140210001 | 1 | bộ chương trình | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 50 | Lắp đặt gen nôi và đi cáp, gen hộp kích thước | 01.02.01.01.03.00 | 15 | l0mét | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 51 | Lắp đặt thiết bị lấy sổ | 41280110004 | 4 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 52 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | 41280120001 | 6 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 53 | Lắp đặt led hiển thì quầy và màn hình hiển thị tại phòng khám | MP.02001 | 10 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT | |
| 54 | Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành Windows | 01.09.01.00.00.00 | 8 | thiết bị | Chương V đính kèm E-TBMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.974E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương tự với hànghóa của gói thầu đang xét (nêu chi tiết tại Mẫu 01Webform); Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, biên bảnnghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.053.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có tài liệu hướng dẫn bảo trì, sữa chữa, xử lý sự cố mạngLAN bằng tiếng Việt.- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì:a) Bảo hành: tối thiểu 12 tháng nhưng không nhỏ hơn thờigian bảo hành của nhà sản xuất;b) Bảo trì: 03 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành;c) Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ trong thời gian tối đa 12giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo.d) Khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành: Có đại lý hoặctrung tâm bảo hành ủy quyền (đại lý uỷ quyền của nhà thầuphải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với góithầu đang xét, có tối thiểu 02 nhân sự đáp ứng yêu cầunhân sự chủ chốt quy định tại Chương 3 đính kèm ETBMT);đ) Có bản cam kết bảo hành, bảo trì như sau:- Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;- Xử lý, khắc phụ sự cố: Có mặt tại Bệnh viện Ung bướuNghệ An trong thời gian tối đa sau 12 giờ kể từ thời điểmnhận được thông báo sự cố (tính trong giờ hành chính);Xử lý sự cố: Tối đa 6 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Trình độ: Đại học; Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông hoặcCNTT; Chứng chỉ đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuấtmạng LAN đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toànlao động, PCCC còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệmtrong ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét(Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tựvề đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của góithầu đang xét) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: CNTT, điện tử viễnthông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo chuyên ngành về mạngLAN; có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; tài liệu chứng minh cókinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự vềchủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính45kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viênphụ trách phầnđiện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ kỹthuật điện; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùngchủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụngvới hàng hóa của gói thầu đang xét) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi