Gói thầu: Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành Quân huấn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành Quân huấn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118049 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 20:51:00 đến ngày 2022-01-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành Quân huấn năm 2022 Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành Quân huấn năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; d) Giấy phép kinh doanh; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG THAM MƯU - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 039.666.3457 (Đ/c Sơn) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BAN TÀI CHÍNH, BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0971814579 (đ/c Duy) |
| E-CDNT 34 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp từ máy photocopy Toshiba | 1 | Hộp | Dùng cho máy photocopy Toshiba E-Studio 600/603/655/656 | ||
| 2 | Màn chiếu 100 inch | 1 | Cái | Vùng chiếu 70x70 tương đương 1,78mx1,78m, Kích thước đường chéo 100 INCH, Vải màn chất liệu Matte white, Tỷ lệ màn: 1:1 ,Góc nhìn nghiêng +/-55 độ | ||
| 3 | Tài liệu tập huấn, huấn luyện | 550 | Quyển | Khổ A4, In màu 1 mặt, số lượng 200 trang, Bìa trắng bóng | ||
| 4 | Máy in Laser HP | 1 | Cái | Máy in Laser khổ A4, Độ phân giải: 1200x1200dpi ,Tốc độ in 33ppm; Bộ nhớ : 128MB. Bộ vi xử lý : 800MHz Ngôn ngữ in: HP PCL5e, PCL6, PS3e & Direct PDF. Tự động đảo 2 mặt bản in. Giao diện USB 2.0HS. Kết nối HP ePrint, Khay nạp giấy tay 50 tờ, khay nạp giấy tự động 250 tờ. Khay trả giấy ra 150 tờ, Kích thước máy : 430 x 330 x 480 mm,Trọng lượng : 14kg | ||
| 5 | Ma két trang trí hội nghị | 4 | Bộ | Khung nỉ đỏ kích thước 1,2mx2m Chữ cái và số cắt từ cao su non có độ bền và độ dẻo dai Bộ chữ cái cắt bằng xốp màu vàng, cắt bằng vi tính đảm bảo đều và đúng kích cỡ | ||
| 6 | Nước Lavie đóng chai 1,5 L | 40 | Thùng | Nước khoáng thiên nhiên với các khoáng chất cần thiết cho cơ thể như Natri, magie… Được kiểm nghiệm và chứng nhận an toàn | ||
| 7 | Nước lọc đóng bình 20 L | 40 | Thùng | Bình chất liệu nhựa ABS bền khỏ, cổ bình loại nhỏ, dễ dàng cho việc mang vác Nước khoáng tinh khiết bổ sung oxy, đảm bảo nguồn calo cho cơ thể | ||
| 8 | Dây điện CV 2.5 | 300 | Mét | Loại cáp: cáp CV,Tiết diện danh định: 2.5 mm2,Kết cấu: 7/0.67 N0/mm, Đường kính ruột dẫn gần đúng: 2.01mm, Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.41 Ω/km,Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm,Đường kính tổng gần đúng: 3.6mm,Khối lượng gần đúng: 33 kg/km,Điện áp danh định: 0.6/1 kV,Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125 | ||
| 9 | Ổ cắm điện | 13 | Cái | Ổ cắm dây dài 5m, có 5-6 chấu cắm, có công tắc ngắt mở điện trên ổ cắm, chat lieu nhựa cứng, độ bền cao | ||
| 10 | Bút chỉ Lazer | 2 | Cái | Đèn lazer màu đỏ, chất liệu bút hợp kim không gỉ, bút dùng pin, kích thước 13,5cm | ||
| 11 | USB 16G | 250 | Cái | Dung lượng 16 Gb; cổng giao tiếp 3.1, chất liệu vỏ nhựa, chống Sock; kích thước nhỏ gọn. | ||
| 12 | Giấy in A3 | 10 | Thùng | Quy cách : Khổ A3 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 13 | Giấy in A4 | 40 | Thùng | Quy cách : Khổ A4 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 14 | Bìa xanh A3 | 15 | Ram | Bìa Thái Xanh ; Khổ A3; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 15 | Bìa xanh A4 | 20 | Ram | Bìa Thái Xanh; Khổ A4; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 16 | Bìa đỏ A4 | 20 | Ram | Chất lượng :Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng; Định lượng : 80gsm; Khổ giấy: A4; Đóng gói: 100 TỜ/ XẤP | ||
| 17 | Bút bi Thiên Long | 1.800 | Cái | Bút bi thiên long TL-079; đầu bút dạng Needle, 0.5mm, màu xanh | ||
| 18 | Cặp xách tay thủ đô vàng | 120 | Cái | Chất vải dù dễ vệ sinh; 39,5x29,5x12 cm; Hàng chính hãng thủ đô vàng | ||
| 19 | Sổ bìa cứng màu xanh | 450 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x30cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang | ||
| 20 | Sổ bìa cứng màu đỏ | 450 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x24cm; bìa màu đỏ da rắn; 300 trang | ||
| 21 | Biển tên để bàn làm việc chữ T | 50 | Cái | Chất liệu Mica trong; kích thước mặt biển 8.5x15cm, đàu trên uống cong xuống; mặt biển làm bằng mica 2 ly.Đế bằng mica trong dày 2cm, mài vát cạnh xuống cách đáy 3 cm | ||
| 22 | Cờ lụa 0,8 × 1,2m | 300 | Cái | Cờ tổ quốc Kích thước: 0,8×1,2M Chất liệu: Vải Lụa loại đẹp, dày Trọng lượng: 100 g/ chiếc, Cách thức may: may 2 mặt trên 2 lớp vải, may viền 4 đường chỉ song song, chắn chắn | ||
| 23 | Cờ lụa 1 × 1,5m | 420 | Cái | Cờ tổ quốc Kích thước: 1×1,5M Chất liệu: Vải Lụa loại đẹp, dày , Cách thức may: may 2 mặt trên 2 lớp vải, may viền 4 đường chỉ song song, chắn chắn | ||
| 24 | Cờ lụa 1,2 × 1,8m | 420 | Cái | Cờ tổ quốc Kích thước: 1,2×1,8M Chất liệu: Vải Lụa loại đẹp, dày , Cách thức may: may 2 mặt trên 2 lớp vải, may viền 4 đường chỉ song song, chắn chắn | ||
| 25 | Sổ bìa cứng màu xanh nhỏ | 350 | Quyển | Sổ bìa cứng kích thước 17x24cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang | ||
| 26 | Sổ bìa cứng màu đỏ trơn | 350 | Quyển | Sổ bìa cứng kích thước 20 x30cm; bìa màu đỏ tươi; 300 trang | ||
| 27 | Bút lông dầu | 10 | Hộp | Bút dạng nắp đậy. Hai đầu: một đầu bút nhỏ kích thước 0,8mm, một đầu bút lớn 6mm. - Mùa mực tươi, mực ra đều, liên tục, nhanh khô, không bị lem khi thấm nước, độ bám dính tốt trên các chất liệu: Giấy, gỗ, nhựa, thủy tinh, kim loại…An toàn khi sử dụng. - Đóng hộp: 9 cây 3 loại mực: Đỏ, xanh, đen/hộp | ||
| 28 | Bút xóa | 12 | Hộp | Ngòi kim loại có lò xo đàn hồi tốt. Mực nước trắng nhanh khô, độ che phủ tốt. Không độc hại. Đóng hộp: 10 cây/hộp. | ||
| 29 | Bút chì màu | 20 | Hộp | Số lượng màu: Từ 24 màu trở lên, đóng hộp. Thân bút hình trụ, độ dài vừa phải. Phần gỗ bao quanh lõi chì khít chặt. Ruột chì cứng, dễ bám giấy, màu mịn đẹp, không bị gãy vụn, ít hao, ít tạo màu thừa, không lem. | ||
| 30 | Bút bi | 30 | Hộp | Dạng bút bấm, ngòi 0,8mm. Mực ra đều, không lem mực ra giấy, ra tay. Có thể thay ngòi khi hết mực. Không bị nhòe khi thấm nước, không phai màu. Đóng hộp: 20 chiếc/hộp. | ||
| 31 | Sổ bìa da | 100 | Quyển | Kích thước 22x30cm; bìa da simili may chỉ, giấy trắng 100 tờ; ngoài bìa bọc nilon | ||
| 32 | Giấy thếp dòng kẻ | 30 | Thùng | Loại giấy dòng kẻ ngang 2 mặt, khổ giấy 30 × 20,5 cm. Bề mặt giấy trơn, mịn, in dòng kẻ ngang đậm nét. Độ trắng: ISO 94%.. Viết không lem mực, nhòe nét chữ. - Đóng thành thùng: 50 xấp/thùng (50 tờ/xấp). | ||
| 33 | In biển tên chiến sỹ | 14.000 | Cái | Kích thước 3 × 7 cm, in lụa trên chất liệu vải Cotton | ||
| 34 | Đồng hồ bấm giây | 10 | Cái | Màn hình 8 số trên 3 dòng hiển thị giờ - phút - giây và ngàn giây. - Công suất đo: 9 giờ, 59 Phút, 59,000 giây (10 giờ). - Đơn vị đo: 1/1.000 giây. - Chế độ ghi: thời gian gộp, thời gian lập, thời gian tách lẻ, giờ và ngày tháng hiện tại. - Nhớ được 100 thời điểm tạm dừng (100 Lap) với 2 nhóm hiển thị. - Chịu 50m nước (5 bar). - Độ chính xác: 1/100s. - Pin: CR-2032 có thời hạn sử dụng lên tới 5 năm. - Kích thước sản phẩm: 64 x 84 x 24 mm. - Trọng lượng: 75 gram. | ||
| 35 | Bộ 2 tạ tay lắp ráp 7.8kg | 10 | Bộ | Bộ sản phẩm gồm 2 tạ tay; 4 bánh 3kg và 2 tay đòn 35cm, mỗi tạ 7.8kg. hai tạ là 15.6kg, tạ gang, đòn sắt; tháo ráp an toàn và chủ động; thêm bớt được bánh tạ | ||
| 36 | Con lăn tập cơ bụng 4 bánh | 9 | Cái | Con lăn tập cơ bụng 4 bánh Ab Roller and Push Up Bar được thiết kế chắc chắn với khung chính bằng nhựa PVC, bánh xe PU và tay cầm bằng thép dày bọc mút cực êm. | ||
| 37 | Dây kéo tay đa năng | 10 | Cái | Dây kéo tay lò xo đa năng | ||
| 38 | Tay kéo cong 228 | 10 | Cái | Làm bằng thép mạ inox cao cấp | ||
| 39 | Bộ tạ tay đa năng | 7 | Bộ | Bộ tạ tay đa năng điều chỉnh 30 kg, bộ tạ ghép thay đổi khối lượng từ 1 - 30kg- Chất liệu bánh tạ bằng INOX, đường viền bọc cao su, có thể tháo cao su. | ||
| 40 | Ghế tập | 8 | Bộ | Trọng lượng ghế tập: 13 kg; Trọng lượng cả thùng: 16.8 kg; Tải trọng người tập tối đa: 180 kg. Kích thước yên ghế: 1100 x 330 x 70 mm; Diện tích lắp đặt: 1100 x 1100 x 460 mm; Kích thước thùng: 1200 x 500 x 305 mm. khung làm từ thép dày, chịu lực tốt và lớp ngoài được phủ sơn tĩnh điện chống bong tróc, rỉ sét. Yên ghế bọc nệm da dày 7cm, tạo cảm giác thoải mái khi tập luyện. Ghế tập gym có 3 mức điều chỉnh, giúp gười dùng dễ dàng chọn được độ dốc để phù hợp với nhiều bài tập. | ||
| 41 | Dây thừng tập thể lực | 20 | Cuộn | Chất liệu: Sợi polyester tổng hợp thiết kế xoắn vặn chắc chắn, màu sắc: Đen vàng; Đường kính 38mm, Chiều dài: 10m; Khối lượng: 8,2 kg | ||
| 42 | Bóng chuyền Thăng Long | 20 | Cái | Màu sắc: xanh + vàng + trắng, Size: số 5, Chu vi bóng: 650 - 670 mm, Trọng lượng: 260 - 280 gram, Độ nảy: 90 - 120 cm. | ||
| 43 | Bóng đá Động Lực | 30 | Cái | Size bóng: Bóng số 5, Chất liệu da: Da PU cao cấp, Trọng lượng: 400 – 450g, Chu vi bóng: 680 – 700mm, Độ tròn: | ||
| 44 | Lưới bóng đá | 30 | Bộ | Đường kính sợi: ~ 3mm, Độ bền: ~ 1 năm, Chất liệu: Sợi dù trắn, Mắt lưới: 140mm x 140mm, Màu sắc: Trắng , Kích thước: 3.2m x 2.2mx 1m | ||
| 45 | Lưới bóng chuyền | 30 | Bộ | có kích thước: 9.5m x 1.0m, với băng trên PVC 70mm - băng dưới PVC 50mm - băng hông 100mm - có màu trắng, cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC. Lưới PE 3.0mm và có màu đen, chất liệu sợi PE, LoạiLưới, Kích thước9,5m x 1m, Thương hiệuViệt Nam, Bảo hành 12 tháng | ||
| 46 | Vợt cầu lông | 40 | Bộ | Thông số kĩ thuật: Trọng lượng: 4U, Độ cứng thân vợt: Cứng, Điểm cân bằng: 290 mm, Sức căng cước: 24-28 lbs, Khung vợt: Japanese Ultra Carbon – K-Box Frame, Thân vợt: Japan HM Graphite, Chiều dài: 675 mm, Màu sắc: Tím đen – Xanh đen, Cán vợt: G5 | ||
| 47 | Lưới cầu lông | 40 | Cái | Mắt lưới đều , không xô , viền chạy đều và chắc chắn | ||
| 48 | Quả cầu lông | 76 | Hộp | Màu sắc: trắng, Lông cầu: 16 lông vũ, Trọng lượng: 5,0 ± 0,2, Độ xoay (vòng/giây) 1 ± 3, Quả cầu lông có độ bền cao và được đóng hộp gồm 12 quả. | ||
| 49 | Hộp mực máy in Canon | 7 | Hộp | Hộp mực máy in Canon LBP 2900; số trang in 2000 trang in với độ phủ 5% | ||
| 50 | Mực máy photocopy Toshiba | 20 | Gói | Tương thích dùng cho các dòng máy Photocopy Toshiba 556, 656, 756, 856, 557, 657, 757, 857, Màu sắc: Đen, Trọng lượng 1kg | ||
| 51 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | 4 | Cái | Công suất (Power Capacity): 1000VA/ 600W. Công nghệ (Technology): LINE INTERACTIVE. Nguồn điện ngõ ra: 230VAC. Tần số ngõ vào: 50/60Hz +/- 3Hz (Auto sensing). Thời gian sạc: 3 giờ. Dạng sóng: Sóng sin. Ắc quy (Battery Volt-Amp-Hour Capacity): 170 (VAH). Loại pin: Ắc quy sử dụng dung dịch điện phân axit lỏng chống rò rỉ và không yêu cầu bảo trì. Pin thay thế: APCRBC142. Thời gian sao lưu điển hình ở 1/2 tải (min.): 14 phút. Thời gian sao lưu điển hình khi đầy tải (min.): 5 phút. Cổng kết nối: USB. | ||
| 52 | Máy Fax Laser Canon | 1 | Cái | Công nghệ in Laser Tốc độ fax Tốc độ Modem Up to 33.6Kbps. Chức năng Copy Tốc độ : 12.4cpm Độ phân giải 600Dpi Bộ nhớ Dung lượng bộ nhớ 512 trang. Khay giấy Khay giấy vào: 150 tờ; khay giấy ra: 100 tờ Tốc độ in 19ppm; copy thu phóng : 50 - 200% in 1% increments Trọng lượng 8.8 kg | ||
| 53 | Ổ cứng di động 2.5 inch 2TB | 4 | Cái | Thiết kế nhỏ gọn 2.5"" với dung lượng cao, có nhiều màu để chọn lựa,Dung lượng: 2TB, tốc độ đọc lên đến 1050MB/s và tốc độ ghi lên đến 1000MB/s, Tương thích: Windows® 10, Windows 8, Windows 7,Mã hóa phần cứng AES 256-bit kích hoạt bằng mật khẩu, Chống rung, chống va đập từ độ cao lên đến 1,98m trong điều kiện tiêu chuẩn, Tương thích USB 3.2 Gen 2 và USB Type C, Chuẩn kết nối USB 3.2 siêu tốc | ||
| 54 | Máy in màu Brother | 1 | Hộp | Máy in màu DCP-T300; độ phân giải 1200x1600 dpi; cổng kết nối USB 2.0; hộp mực BT6000BK; Trương thích hệ điều hành Winsdows, Mac Os | ||
| 55 | Ram máy tính PC | 4 | Cái | Loại RAM: DDR4,Dung lượng: 16GB, Số lượng: 1 thanh, Bus: 3000MHz, Tản nhiệt: Đen | ||
| 56 | Hộp mực máy Fax Laser Canon | 3 | Hộp | Mực in Laser, Dùng cho máy Canon MF4412, MF4450, MF4550D, D520, 4820D, Xấp xỉ 2100 trang (độ phủ 5%), hàng chính hãng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi